Câu 1. Có mấy nguyên nhân gây sắc đỏ ở mặt
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.
351 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề
Câu 1. Có mấy nguyên nhân gây sắc đỏ ở mặt
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2. Có mấy nguyên nhân gây sắc xanh ở mặt
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3. . Có mấy nguyên nhân gây sắc vàng ở mặt
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4. Có mấy nguyên nhân gây sắc trắng ở mặt
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5. Có mấy nguyên nhân gây sắc đen ở mặt
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 6. Nguyên nhân gây sắc đỏ ở mặt
A. Do nhiệt
B. Do hư
C. Do hàn
D. Do thực
Câu 7. Nguyên nhân gây sắc vàng ở mặt
A. Do hư, hàn
B. Do hư, nhiệt
C. Do hư, thấp
D. Do hàn, thấp
Câu 8. Nguyên nhân gây sắc trắng ở mặt
A. Hư, hàn, đau
B. Hàn, đau, thuỷ thấp
C. Hư, hàn, mất máu
D. Hàn, đau, huyết ứ
Câu 9. Nguyên nhân do sắc đen ở mặt
A. Hàn, đau, ứ huyết, kinh phong
B. Hàn, đau, thuỷ thấp, thận hư
C. Hư, hàn, mất máu, kinh phong
D. Hư, hàn, thuỷ thấp, thận hư
Câu 10. Nguyên nhân sắc xanh ở mặt
A. Hàn, đau, ứ huyết, kinh phong
B. Hàn, đau, thuỷ thấp, thận hư
C. Hư, hàn, mất máu, kinh phong
D. Hư, hàn, thuỷ thấp, thận hư
355 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề
Chất lưỡi phản ánh
A. Hư thực của tạng phủ
Đ
S
Chất lưỡi phản ánh
B. Vị trí nông sâu của bệnh
Đ
S
Chất lưỡi phản ánh
C. Tính chất của bệnh tật
Đ
S
Chất lưỡi phản ánh
D. Thịnh suy của khí huyết
Đ
S
Chất lưỡi phản ánh
E. Sự tiêu trưởng của chính khí và tà khí
Đ
S
Chất lưỡi đỏ giáng
A. Lý thực nhiệt
Đ
S
Chất lưỡi đỏ giáng
B. Hư nhiệt (âm hư hoả vượng)
Đ
S
Chất lưỡi đỏ giáng
C. Nhiệt thịnh, tà nhiệt đã vào phần dinh, huyết
Đ
S
Chất lưỡi đỏ giáng
D. Tân dịch chưa bị giảm sút
Đ
S
Chất lưỡi đỏ giáng
E. Có các khối ban, điểm ứ huyết
Đ
S