Ảnh đề thi

Tờ Mờ Hờ

Đang cập nhật haha
588 câu 15 phần 423 lượt xem 123 lượt luyện 1 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

588 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

40 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Viêm tai giữa cấp ở trẻ em, thể điển hình thường
gặp là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A VTG cấp xuất tiết dịch thấm
B VTG cấp mủ
C VTG cấp sau sau sởi
D VTG cấp ở trẻ suy dinh dưỡng
E VTG cấp sau khi tắm rữa
Câu 2
Nguyên nhân chính của VTG cấp là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Do chấn thương gây thủng màng nhĩ
B Do chấn thương áp lực khi lên cao hoặc xuống
thấp
C Do viêm ở mũi họng
D Do tắc vòi Eustache
E Do không làm vệ sinh thường xuyên ở ống tai
ngoài
Câu 3
Chích rạch màng nhĩ nên được thực hiện tại vị
trí:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1/4 trước trên
B 1/4 sau trên
C 1/4 sau
D 1/4 sau dưới
E 1/4 trước
Câu 4
Tắc vòi Eustache có triệu chứng: Ù tai và nghe
kém tiếp nhận
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 5
VTG cấp ở trẻ em, vi khuẩn nào hay gặp nhất:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tụ cầu
B Não mô cầu
C Trực trùng mủ xanh
D Hemophilus influenza
E Enterocoque
Câu 6
Điếc dẫn truyền có thể gặp trong:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ráy gây bít tắc ống tai ngoài
B Thủng màng nhĩ
C Cả A và B
D Tổn thương mê nhĩ
E Tổn thường ốc tai
Câu 7
Tổn thương khớp giữa xương búa và xương đe,
có thể gây ra:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chảy máu tươi ra ống tai ngoài
B Điếc hổn hợp nhẹ
C Cả A và B
D Điếc tiếp nhận
E Điếc dẫn truyền
Câu 8
Trước một VTG tái phát, cần thực hiện trong
thời gian đầu:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đặt diabolo
B Cho kháng sinh toàn thân, liều cao
C Nạo
D Mổ xương chũm
E Đo thính lực
Câu 9
Dấu hiệu nào là đặc trưng của viêm tai xương
chũm cấp:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Màng nhĩ thủng rộng ở trung tâm.
B Có hình ảnh vú bò ở 1/4 trước trên.
C Màng nhĩ phồng toàn bộ.
D Xóa góc sau trên ống tai ngoài.
E Chảy mũ tai kéo dài trên 2 tuần.
Câu 10
Làm thuốc tai ướt, chống chỉ định trong trường
hợp chấn thương tai.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai

Phần 2

Phần 2

40 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm xuất
ngoại, loại hay gặp ở trẻ <12 tháng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xuất ngoại sau tai.
B Xuất ngoại vào ống tai.
C Xuất ngoại thái dương gò má.
D Xuất ngoại mỏm chũm.
E Xuất ngoại nền chũm.
Câu 2
Chảy mủ tai có cholesteatome có đặc điểm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chảy mủ tai rất thối
B Chảy mủ tai có lẫn máu bầm
C Chảy mủ tai có bọt
D Chảy mủ tai kéo dài và nhầy dính
E Chảy mủ tai kèm đau nhức tai nhiều
Câu 3
Trong lâm sàng và xquang, khi chảy mủ tai có
cholesteatome thì nên: Làm kháng sinh đồ, kết hợp
làm thuốc tai hằng ngày và điều trị kháng sinh
mạnh
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 4
Dấu hiệu sập góc sau trên có giá trị chẩn đoán
trong trường hợp:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A VTXC mạn tính đã xuất ngoại
B VTG mạn tính có biến chứng viêm màng não
C VTG cấp tính giai đoạn ứ mủ
D VTXC mạn tính hồi viêm
E VTXC cấp có kèm với viêm ống tai ngoài
Câu 5
Phim Schueller có hình ảnh mờ các thông bào
xương chũm thường gặp trong:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm tai giữa cấp
B Viêm tai giữa mạn
C Viêm ống tai ngoài
D Nhọt ống tai ngoài
E Nấm ống tai ngoài
Câu 6
Thể xuất ngoại Zygoma hay gặp ở lứa tuổi:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Dưới 1tuổi
B Dưới 10 tuổi
C Từ 5 đến 15 tuổi
D Thường gặp ở tuổi già
E Chỉ gặp ở tuổi lao động
Câu 7
Viêm tai giữa hay gặp ở người lớn do đi hớt tóc
hay ngoáy tai
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 8
Về phương diện giải phẫu bệnh của viêm tai giữa
mạn tính mủ nhầy:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chỉ tổn thương niêm mạc
B Chỉ tổn thương xương
C Tổn thương cả niêm mạc và xương
D Chưa có tổn thương niêm mạc và xương
E Có thể gặp xương chết làm bệnh kéo dài
Câu 9
Nguyên nhân đứng đầu của viêm tai xương chũm
là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A VTG do chấn thương áp lực
B VTG sau các bệnh nhiễm trùng lây
C VTG không được điều trị và theo dõi tốt
D VTG sau chấn thương tai nạn giao thông
E VTG ở những bệnh nhân có thông bào xương
chũm nhiều
Câu 10
Trong viêm tai giữa mạn mủ nhầy, lỗ thủng
màng nhĩ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Có thể gặp bất kỳ ở vị trí nào của màng nhĩ
B Thường rộng, bờ nham nhỡ
C Thường ở 1/4 sau trên của màng chùng
D Thường nhỏ, sắc cạnh, ở 1/4 trước dưới
E Thường khó xác định vì hay tự bít

Phần 3

Phần 3

40 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Biến chứng nội sọ hay gặp nhất của viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm mê nhĩ.
B Liệt dây thần kinh mặt.
C Cốt tủy viêm xương thái dương.
D Viêm màng não.
E Viêm tắc tĩnh mạch xoang hang.
Câu 2
Rối tầm và quá tầm là triệu chứng có thể gặp trong:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Áp xe đại não
B Viêm tĩnh mạch bên
C Áp xe tiểu não
D Liệt dây thần kinh VII
E Viêm màng não
Câu 3
Sốt cao rét run là triệu chứng lâm sàng hay gặp trong biến chứng nội sọ do tai:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm màng não
B Áp xe đại não
C Viêm tĩnh mạch bên
D Viêm mê nhĩ
E Áp xe tiểu não
Câu 4
Động mắt tự phát là triệu chứng lâm sàng hay gặp trong biến chứng nội sọ do:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm màng não
B Áp xe đại não
C Áp xe tiểu não
D Viêm tỉnh mạch bên
E Viêm xương đá
Câu 5
Trong các triệu chứng sau, triệu chứng nào hay gặp trong áp xe đại não do tai:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Động mắt
B Liệt các dây thần kinh sọ
C Tinh thần trì trệ
D Giảm truơng lực cơ
E Quá tầm và rối tầm
Câu 6
Đặc điểm của biến chứng nội sọ do tai ở Việt Nam là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thường gặp một hoặc phối hợp nhiều biến
chứng
B Thường xảy ra sau khi bị một chấn thương ở tai
C Triệu chứng lâm sàng phong phú trong áp xe não do tai
D Thường bị biến chứng cả hai bên làm cho bệnh nặng lên
E Điều trị nội khoa chậm nên để lại nhiều di chứng
Câu 7
Phương tiện nào có giá trị nhất giúp chẩn đoán viêm tắc xoang tĩnh mạch bên:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Soi đáy mắt
B Nghiệm pháp Queckenstedt Stockey
C XN công thức máu và TS - TC
D Phim Schuller
E Xét nghiệm nước náo tủy
Câu 8
Trong biến chứng nội sọ do tai, triệu chứng nào sau đây có giá trị để chẩn đoán hội chưng tăng áp lực nội sọ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sốt cao, rét run
B Liệt nữa người
C Tinh thần trì trệ
D Động mắt
E Tăng trương lực cơ
Câu 9
Trong áp xe đại não do tai, triệu chứng nào có giá trị để chẩn đoán:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sốt cao rét run
B Giảm cơ lực, tinh thần trì trệ
C Mủ chảy ra ở vùng chũm sau tai
D Liệt dây thần kinh VII ngoại biên
E Chóng mặt, nôn mữa
Câu 10
Trong áp xe tiểu não do tai, triệu chứng nào có giá trị để chẩn đoán là sốt cao rét run và nôn mữa
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai

Phần 4

Phần 4

39 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Hệ thống xoang sau gồm có:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xoang sàng trước và xoang trán
B Xoang hàm và xoang trán
C Xoang bướm và xoang sàng sau
D Xoang bướm và xoang hàm
E Xoang trán và xoang bướm
Câu 2
Các xoang trước có lỗ thông đổ vào:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Khe dưới
B Khe giữa
C Khe trên
D Ôúng lệ mũi
E Sàn mũi
Câu 3
Triệu chứng nào sau đây không thuộc viêm xoang cấp:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhức đầu, chảy mũi, tắc mũi, sốt.
B Sốt, nhức đầu, ngứa mũi, hắt hơi.
C Nhức đầu, sốt, tắc mũi, giảm khứu giác.
D Sốt, nhức đầu, chảy mũi, khịt khạc.
E Nhức đầu, chóng mặt, ù tai, nghe kém, sốt .
Câu 4
Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân của viêm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhiễm khuẩn
B Dị ứng.
C Chấn thương.
D Suy giảm miễn dịch.
E Viêm tai giữa mãn tính mủ mãn.
Câu 5
Triệu chứng viêm mũi xoang cấp tính không có:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sốt, cảm giác ớn lạnh xương sống
B Cảm giác nóng rát trong mũi họng khi thở ra
C Sốt, đau tai, ù tai, nghe kém
D Ngạt tắc mũi, giảm hoặc mất khứu giác
E Niêm mạc mũi đỏ rực, sưng nề, sung huyết
Câu 6
Trong những nguyên nhân sau, nguyên nhân nào không phải là nguồn gốc gây nhiễm khuẩn mũi xoang cấp tính?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm chân răng, sâu các răng số 4, 5, 6, 7 hàm trên
B Dị vật xoang
C Viêm mũi
D Dị ứng mũi xoang
E Viêm chân răng khôn
Câu 7
Trẻ nam 6 tuổi, nhức đầu đã 1 tuần, mũi chảy mủ nhầy, nghẹt mũi cùng một bên, sốt, người xanh xao, ấn vùng trong trên hốc mắt thấy đau. Nghĩ đến chẩn đoán nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm xoang sàng cấp
B Dị vật mũi bị bỏ quên
C Viêm xoang trán cấp
D Ung thư sàng hàm
E Trĩ mũi
Câu 8
Điểm đau trong viêm xoang trán cấp là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Điểm Ewing
B Điểm hố nanh
C Điểm ở bờ trong và dưới hố mắt
D Điểm ở bờ ngoài và trên hố mắt
E Điểm Grunwald
Câu 9
Trong viêm mũi xoang cấp,thường đau nhức vùng trán, hoặc thái dương vào buổi sáng khoảng từ :
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 5 - 7 giờ
B 6 - 8 giờ
C 7 - 10 giờ
D 8 - 11 giờ
E 10 - 12 giờ
Câu 10
Những biến chứng sau đây thường gặp trong viêm mũi xoang cấp trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm tắc xoang tĩnh mạch hang
B Viêm màng não
C Viêm tai ngoài
D Nhiễm trùng huyết
E Viêm tấy ổ mắt

Phần 5

Phần 5

40 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Tổ chức cương của cuốn mũi có khả năng nở phình ra để giảm bớt luồng không khí vào phổi, cơ quan chỉ huy tổ chức này chịu ảnh hưởng của:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tế bào lông chuyển
B Thời tiết
C Chất nhầy của mũi
D Tế bào khứu giác
E Kích thích mùi vị
Câu 2
Mũi liên hệ với răng thông qua xoang nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xoang bướm
B Xoang sàng trước
C Xoang sàng sau
D Xoang hàm
E Xoang trán
Câu 3
Viêm mũi nào sau đây ít nguy hiểm về vấn đề dịch tể lây lan:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm mũi do cúm
B Viêm mũi do sởi
C Viêm mũi bạch hầu
D Viêm mũi do lậu ở trẻ nhỏ
E Viêm mũi do thuỷ đậu
Câu 4
Chảy mũi nhầy như lòng trắng trứng gà, hoặc trắng đục, không hôi thối không thể do:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Giai đoạn toàn phát của cảm mạo
B Giai đoạn cuối của cảm mạo
C Dị vật hốc mũi
D Viêm mũi mạn tính giai đoạn xuất tiết
E Viêm VA
Câu 5
Biểu hiện lâm sàng thường gặp của chảy mủ trong viêm xoang sau là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chảy ra từ khe giữa
B Chảy mủ ra từ khe trên
C Chảy mủ ra từ khe dưới
D Chảy mủ ra cữa mũi trước
E Không bao giờ chảy mủ ra ngoài
Câu 6
Câu nào sau đây không đúng đối với viêm xoang do răng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Răng nhiễm khuẩn thường nằm ở hàm trên.
B Chảy mũi một bên và thối.
C Vi khuẩn gây bệnh hiếm khi là vi khuẩn kị khí.
D Điều trị răng gây bệnh là cần thiết.
E Có thể tự khỏi bệnh nhờ sức đề kháng tốt.
Câu 7
Câu nào sau đây không đúng đối với biến chứng của viêm xoang:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Có thể gây nguy hại đến thị lực.
B Có thể gây nguy hại đến tính mạng.
C Chỉ xẩy ra trong viêm xoang mãn tính.
D Tỉ lệ giảm đi kể từ khi áp dụng kháng sinh liệupháp.
E Có thể đòi hỏi một phẩu thuật dẫn lưu cấp cứu.
Câu 8
Trẻ 3 tuổi, chảy máu mũi và thối một bên mũi nghĩ đến chẩn đoán gì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm xoang sàng cấp
B Dị vật mũi
C U hạt ác tính giữa mặt
D Bạch cầu cấp
E Bạch hầu
Câu 9
Viêm xoang do răng không thể do các răng hàm trên:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 3,4
B 1,2
C 4,5
D 5,6
E 6,7
Câu 10
Điều trị nào sau đây có thể chữa lành chắc chắn một viêm xoang hàm do răng?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Kháng sinh
B Kháng viêm
C Nhổ răng gây bệnh
D Chọc rửa xoang
E Thuốc co mạch tại chổ

Phần 6

Phần 6

20 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Vị trí của VA ?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Vòm khẩu cái.
B Cửa mũi sau.
C Thành sau trên vòm họng.
D Các thành bên của vòm họng.
E Họng miệng.
Câu 2
Tổ chức nào sau đây không thuộc vòng bạch huyết Waldeyer
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Amydan khẩu cái
B VA
C Amydan vòi
D Amydan đáy lưỡi
E Các hạch bạch huyết ở ruột
Câu 3
Vị trí VA ở đâu là đúng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Họng miệng
B Họng thanh quản
C Vòm mũi họng
D Thành bên họng miệng
E Thành bên họng mũi
Câu 4
Viêm VA hay gặp nhất ở lứa tuổi nào:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thanh niên
B Học sinh phổ thông
C Nhà trẽ mẫu giáo
D Người trưởng thành
E Trẻ sơ sinh
Câu 5
Ở trẻ em, nguyên nhân thường gặp của tắc mũi là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bít tắc cửa mũi sau bẩm sinh.
B Dị vật một bên mũi.
C Polype mũi xoang.
D Phì đại VA
E Viêm mũi xoang dị ứng.
Câu 6
Biến chứng thường gặp nhất của viêm VA là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm xoang hàm do mũi.
B Viêm thanh quản phù nề.
C Viêm phế quản.
D Viêm tai giữa cấp.
E Áp xe thành sau họng.
Câu 7
Điều trị triệt để đối với viêm VA mạn tính là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chiếu tia Laser.
B Đốt lạnh bằng Nitơ lỏng.
C Nạo VA
D Đốt bằng cautère điện.
E Dùng kháng sinh trong những đợt viêm cấp.
Câu 8
Triệu chứng nào sau đây không thuộc về viêm VA:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sốt.
B Tắc mũi.
C Chảy mũi nhầy
D Ho.
E Nuốt đau.
Câu 9
Trong điều trị viêm VA cấp phương pháp nào sau đây là sai:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nạo VA ngay kết hợp với điều trị kháng sinh.
B Nạo VA chỉ được thực hiện khi đã hết các triệu chứng viêm cấp.
C Có thể cho dùng một đợt kháng sinh uống.
D Phải khám kiểm tra kỹ về tai để phát hiện sớm viêm tai giữa.
E Trong giai đoạn đầu chỉ cần nhỏ mũi và làm cho hốc mũi thông thoáng.
Câu 10
Nguyên nhân nào sau đây chưa phải là chủ yếu gây viêm A và VA:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bị lạnh đột ngột, kéo dài
B Sau các bệnh nhiễm trùng lây
C Tạng bạch huyết
D A , VA nhiều khe kẻ ngóc ngách
E Không ăn chín, uống sôi

Phần 7

Phần 7

20 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Một cháu bé bị sốt, sưng hạch góc hàm 2 bên, 2 amiđan sưng đỏ và trên bề mặt có mảng bựa trắng. Cần chú ý đến chẩn đoán nào trước tiên:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm A do virus.
B Bạch hầu họng.
C Viêm amiđan do liên cầu.
D Áp xe amiđan.
E Viêm amiđan hốc mủ bựa trắng.
Câu 2
Triệu chứng toàn thân và cơ năng nào sau đây không phù hợp viêm A cấp:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Không sốt, công thức bạch cầu không thay đổi
B Nuốt đau, nuốt vướng, đau lan lên tai, đau tăng lên khi nuốt
C Người mệt mỏi, nhức đầu chán ăn
D Viêm nhiễm có thể lan xuống thanh quản gây ho và khàn tiếng
E Thở khò khè ngáy to về đêm
Câu 3
Thể lâm sàng của viêm amiđan mạn tính không thể có:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trụ trước amiđan đỏ sẫm, amiđan có hốc mủ.
B Amiđan mạn tính quá phát.
C Amiđan lẫn sau các trụ, vén trụ mới thấy A viêm mạn tính.
D Thể mãn tính xơ teo.
E Toàn bộ niêm mạc vùng họng và nhu mô
amiđan đỏ rực , xuất tiết nhầy...
Câu 4
Biến chứng nào là đáng ngại nhất của viêm A vì nguy hiểm nhưng ít được chú ý:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm thanh khí phế quản.
B Viêm tấy quanh amiđan.
C Áp xe thành bên họng.
D Viêm tai giữa.
E Hội chứng ngưng thở khi ngủ ở trẻ nhỏ.
Câu 5
Một BN 35 tuổi, mỗi năm có >4 đợt viêm amiđan cấp thì nên có thái độ xử trí thế nào:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cắt amiđan trong giai đoạn hết viêm cấp.
B Vắc xin liệu pháp
C Penicilline liệu pháp dài hạn.
D Điều trị kháng sinh từng đơt viêm cấp.
E Vệ sinh răng miệng, rèn luyện thân thể
Câu 6
Khái niệm về lò viêm thường dùng để nói đến thể loại nào sau đây của viêm amiđan:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm amiđan cấp.
B Viêm amiđan mạn tính quá phát.
C Viêm amiđan mạn tính xơ teo ở người lớn.
D Viêm amiđan cấp tính quá phát
E Viêm amiđan mạn tính đợt cấp.
Câu 7
Một BN dưới 55 tuổi, thể trạng tốt, bị viêm amiđan mạn tính xơ teo, ấn vào amiđan có mủ phòi ra, có nhiều đợt viêm phế quản trong một năm. Điều trị nào sau đây là triệt để nhất ?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Liệu pháp kháng sinh dài hạn.
B Điều trị viêm phế quản tích cực.
C Uống thuốc làm lỏng chất nhầy - dãn phế quản và khí dung họng nhiều đợt.
D Thường xuyên vệ sinh răng miệng .
E Cắt amiđan dưới gây mê.
Câu 8
Tìm một câu đúng nhất không được chỉ định cắt A khi:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm A mãn tính bả đậu.
B Viêm A hay tái phát
C Amiđan quá phát gây ảnh hưởng cơ học của sự thở và nuốt.
D Viêm A gây ảnh hưởng phát triển thể chất.
E Viêm A kèm theo bệnh về máu
Câu 9
Một trong những biện pháp quan trọng trong điều trị viêm A cấp ở BN trên 3 tuổi là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Dùng kháng sinh chỉ khi có biến chứng.
B Dùng kháng sinh theo nguyên tắc như đối với viêm họng đỏ cấp.
C Dùng kháng sinh chỉ khi đau họng nhiều và sốt cao.
D Điều trị triệu chứng.
E Điều trị tại chỗ.
Câu 10
Trong viêm amiđan, loại vi khuẩn nguy hiểm nhất vì gây biến chứng nặng là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tụ cầu
B Liên cầu tan huyết  nhóm A
C Phế cầu
D Haemophilus
E Pseudomonas

Phần 8

Phần 8

20 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Hốc mũi được nuôi dưỡng trực tiếp bởi những mạch máu dưới đây trừ động mạch nào
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Động mạch bướm-khẩu cái
B Động mạch sàng trước
C Động mạch hàm trong
D Động mạch thái dương
E Động mạch sàng sau
Câu 2
Số lượng máu mất trong trường hợp chảy máu mũi nặng là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A < 50 ml
B 50 ml
C 100ml
D 150 ml
E >200 ml
Câu 3
Trong chảy máu mũi, máu chảy ít, có xu hướng tự cầm thường gặp chảy máu ở:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Mao mạch
B Động mạch sàng trước
C Động mạch bướm -khẩu cái
D Điểm mạch Kisselbach
E Động mạch sàng sau
Câu 4
Cao huyết áp thường gây chảy máu mũi ở điểm mạch Kisselbach
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 5
Bệnh nhân được nhét meche mũi trước, sau bao nhiêu giờ bệnh nhân được rút meche
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trước 12 giờ
B 12 - 24 giờ
C 24 - 48 giờ
D 48 - 72 giờ
E Trên 72 giơ
Câu 6
Chảy máu mũi do u xơ vòm mũi họng thường số lượng rất nhiều
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 7
Trong trường hợp chảy máu mũi nhiều, có thể thắt động mạch cảnh trong
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 8
Đè ép cánh mũi vào vách mũi được dùng trong trường hợp:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chảy máu ở điểm mạch Kisselbach
B Chảy máu động mạch
C Chảy máu nặng
D Chảy máu mao mạch
E Chảy máu ở bệnh nhân cao huyết áp
Câu 9
Khi nhét meche mũi trước để cầm máu, người ta dứt khoát phải dùng thêm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Liệu pháp oxy
B Corticoide
C Kháng sinh
D Kháng histamin
E Thuốc giảm đau
Câu 10
Chảy máu mũi tái phát ở người lớn có thể do những nguyên nhân sau trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ung thư xoang sàng
B Ung thư vòm mũi họng
C Điều trị thuốc chống đông không kiểm soát
D Bệnh dãn mao mạch của Rendu osler
E Viêm xoang trán

Phần 9

Phần 9

40 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với ung thư vòm mũi họng (K vòm):
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nam nhiều hơn nữ.
B Do viêm mũi họng mãn tính.
C Lứa tuổi hay gặp nhất từ 40 - 60 tuổi.
D Yếu tố thuận lợi nghiện thuốc lá, nghiện rượu, ăn thức ăn làm dưa muối.
E Tỷ lệ mắc bệnh cao ở các nước Đông Nam Á và ở dân da vàng.
Câu 2
Ung thư vòm họng có tỷ lệ cao nhất ở vùng nào sau đây trên thế giới:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đông Nam Á nhất là Nam Trung Quốc.
B Bắc Á
C Bắc Mỹ
D Nam Mỹ
E Châu Úc
Câu 3
Về dịch tễ học,ung thư vòm họng gặp nhiều nhất ở:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Châu âu
B Châu phi
C Châu á
D Châu mỹ
E Châu úc
Câu 4
Khi K vòm xuấ phát từ hố Rossenmuller, triệu chứng nào hay gặp sớm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chảy máu mũi
B Tắc mũi
C Ù tai
D Liệt các dây thần kinh sọ
E Lác mắt
Câu 5
Trong các giả thuyết về nguyên nhân của ung thư vòm, hai giả thuyết về nhiễm chất độc và nội tiết tố là được nhiều người công nhận nhất
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 6
Câu nào không đúng về bệnhlý của K vòm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ở Việt Nam, K vòm đứng hàng đầu trong các ung thư trong Tai Mũi họng
B K vòm ở nam nhiều hơn nữ với tỷ suất 3/1
C Trong K vòm, loại ung thư tổ chức liên kết gặp nhiều nhất
D Về dịch tễ học K vòm, vùng có nguy cơ cao nhất là miền Nam Trung Quốc và các nước Đông Nam Châu Á
E Thói quen ăn các thức ăn làm dưa chua là yếu tố thuận lợi trong K vòm
Câu 7
K vòm hay gặp nhất ở vị trí nào sau đây của vòm mũi họng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thành bên.
B Thành sau trên.
C Thành trước.
D Thành dưới.
E Thành trước xoang bướm.
Câu 8
Phương pháp nào được chon lựa trong điều trị K vòm hiện nay ở Việt Nam:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chạy tia
B Phẫu thuật
C Hóa trị liệu
D Miễn dịch liệu pháp
E Nạo vét hạch
Câu 9
Triệu chứng nào có thể liên quan đến K vòm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Khó thở
B Khàn tiếng
C Nuốt đau
D Nghe kém
E Ngửi kém
Câu 10
Trong các dấu hiệu sau, dấu hiệu nào không phải là gợi ý của K vòm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xì mũi có máu.
B Hạch cổ to.
C Khó nuốt.
D Ù tai.
E Tắc mũi.

Phần 10

Phần 10

40 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Nguyên nhân gây dị vật đường thở nào sau đây bệnh nhân khó phòng tránh:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hít vào sâu mạnh và đột ngột
B Ngậm vật dễ hóc cười đùa
C Ngậm vật dễ hóc trong lúc quá ngạc nhiên quá sợ hải
D Ngậm thức ăn dễ hóc bị sặc
E Thủ thuật nạo VA , nội soi, nhổ răng sửa
Câu 2
Một cháu bé bị ho, khàn tiếng, khó thở..., triệu chứng quan trọng nhất để nghĩ tới dị vật đường thở là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Khó thở thanh quản điển hình
B Có hội chứng xâm nhập
C Phim phổi thắng có hình ảnh phế quản phế viêm
D Các triệu chứng trên hay tái phát thành cơn, không sốt
E Tiền sử có tiếp xúc với dị vật dễ hóc
Câu 3
Nguy cơ chính của dị vật đường thở di động ở trẻ em là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Mắc kẹt vào buồng thanh thất Morgagnie gây ngạt thở
B Viêm khí- phế -quản
C Tràn khí dưới da
D Xẹp phổi
E Gây chấn thương chảy máu trong lòng khí quản
Câu 4
Cần phải làm gì với một trẻ bị phế quản phế viêm kéo dài, tái phát nhiều lần, mặc dù đã điều trị tích cực, X quang có xẹp phổi?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tăng liều kháng sinh
B Lấy đờm thử vi trùng và làm kháng sinh đồ
C Tiến hành nội soi khí phế quản kiểm tra
D Làm phản ứng nội bì IDR
E Chụp CT phổi cắt lớp
Câu 5
Vị trí dị vật hạt đậu phụng trong đường thở thường gặp ở trẻ em là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thanh quản
B Phế quản gốc phải
C Phế quản gốc trái
D Khí quản
E Hạ thanh môn
Câu 6
Bản chất dị vật nào nguy hiểm nhất trong dị vật đường thở:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chất thủy tinh
B Chất vô cơ
C Chất dẽo,
D Chất hữu cơ
E Chất nhựa tổng hợp
Câu 7
Dị vật đường thở nào sau đây nguy hiểm nhất trong tiên lượng bệnh;
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chiếc đinh gim kim loại
B Mẫu xương cá
C Hạt đậu lạc (hạt đậu phụng)
D Hạt dưa
E Mẫu đồ chơi bằng nhựa
Câu 8
Một bệnh nhân tuổi mẫu giáo có sốt, ho, khò khè, khó thở nhẹ hai thì... Điều trị kháng sinh tích cực, bệnh khỏi nhưng cắt kháng sinh bệnh tái phát, phải cảnh giác tới bệnh gì:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lao sơ nhiễm
B Viêm phổi tụ cầu
C Phế quản phế viêm
D Dị vật đường thở bỏ qua
E Hội chứng Loefler ở phổi trong nhiễm giun sán
Câu 9
Tiên lượng bệnh nhân dị vật đường thở không phụ thuộc vào:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bản chất dị vật
B Tiền sử có hội chứng xâm nhập điển hình
C Trang thiết bị và sự thành thạo của kíp nội soi, gây mê hồi sức...
D Tuổi quá trẻ hoặc quá già
E Bệnh nhân đến khám kịp thời, khi chưa có biến chứng
Câu 10
Dấu hiệu nào quan trọng nhất chẩn đóan xác định dị vật thanh quản:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Soi thấy dị vật ở thanh quản
B Khàn tiếng, mất tiếng
C Ho kích thích, lúc đầu ho khan, sau ho có đờm
D Chụp X quang thấy hình ảnh dị vật cản quang vùng thanh quản
E Khó thở thanh quản điển hình

Phần 11

Phần 11

21 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Biến chứng nào sau đây không phải do vai trò lò viêm thuộc TMH:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm cầu thận cấp
B Viêm màng não mủ
C Thấp khớp cấp
D Viêm nội tâm mạc bán cấp
E Viêm cầu thận mạn
Câu 2
Một bệnh nhân viêm màng não mủ đang điều trị ở khoa lây nhiễm có viêm tai. Viêm tai nào sau đây có nguy cơ nhất gây ra biến chứng viêm màng não mủ này
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm tai giữa mạn
B Viêm tai xương chũm mạn
C Viêm tai xương cũm mạn có cholestesatoma
D Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm
E Viêm tai giữa xuất tiết màng nhĩ đóng kín
Câu 3
Viêm xoang nào thường gây biến chứng viêm thị thần kinh hậu nhãn cầu:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm xoang hàm
B Viêm xoang sàng trước
C Viêm hệ thống xoang sau
D Viêm xoang trán
E Viêm hệ thống xoang trước
Câu 4
Tập hợp triệu chứng nào sau đây không có trong viêm tai xương chũm hài nhi:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sốt, nôn trớ, đi tướt
B Nôn, ỉa chảy, mất nước
C Màng nhĩ mất bóng sáng, không căng phồng
D Có thể không chảy mủ tai, không thủng màng nhĩ
E Khả năng nghe bình thường (không giảm thính lực)
Câu 5
Truy cập vào địa chỉ nào sau đây là hữu ích?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trang web yhocduphong.net
B Diễn đàn forum.yhocduphong.net
C Tài liệu học tập tailieu.yhocduphong.net
D Nghiên cứu khoa học nckh.yhocduphong.net
E Tất cả đều đúng
Câu 6
Để bảo vệ công nhân làm việc trong một nhà máy có tiếng ồn cao có thể gây điếc; nhiều bụi... có thể gây bệnh phổi; nhiều hơi độc hoá chất có thể ảnh hưởng đường hô hấp và chuyển hoá..Vậy phải mời ai đến can thiệp:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chuyên khoa TMH
B Chuyên khoa Nội hô hấp
C Chuyên khoa Y tế công nghiệp
D Chuyên khoa dị ứng
E Chuyên khoa thính học
Câu 7
Một trẻ sơ sinh bị viêm mũi lậu cầu sau sinh vào điều trị ở khoa TMH , nguồn gây bệnh có thể ở:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lây nhiễm từ ngay khoa TMH
B Từ âm đạo mẹ của trẻ
C Từ người nữ hộ sinh
D Từ dụng cụ phòng sinh
E Lây nhiễm trong môi trường không khí
Câu 8
Một bệnh nhi bị câm cần khám tìm nguyên nhân. Chuyên khoa nào sau đây chưa nhất thiết khám (ít liên quan nhât)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Khám Nhi
B Khám thần kinh
C Khám tai
D Khám tâm thần
E Khám ngoại
Câu 9
Nhóm răng nào sau đây khi một trong các răng trong nhóm bị bệnh đều có thể gây viêm xoang hàm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Răng 2, 3, 4, 5 hàm trên
B Răng 4,5,6,7, hàm dưới
C Răng 1,2,3,4 hàm trên
D Răng 5,6,7,8 hàm dưới
E Răng 4,5,6,7 hàm trên
Câu 10
Một cháu bé bị chàm cữa mũi do viêm VA mạn tính. Cách điều trị nào sau đây là quan trọng nhất:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bôi xanh mê ty len điều trị chàm
B Nạo VA
C Nhỏ mũi Acgyrol săn niêm mạc mũi và sát trùng vòm mũi họng
D Kháng sinh bôi kết hợp điều trị dị ứng
E Thay đổi cơ địa, nâng cao thể trạng

Phần 12

Phần 12

40 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Viêm họng đỏ cấp và viêm họng đỏ cấp có bựa trắng là những thể bệnh ít gặp nhất của viêm họng cấp tính.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 2
Nguyên nhân của viêm họng đỏ cấp chủ yếu là do virút
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 3
Trong viêm họng cấp do vi khuẩn, không đòi hỏi phải điều trị bằng kháng sinh
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 4
Viêm họng là bệnh thường gặp khi thay đổi thời tiết, có thể lây lan qua đường nước bọt và nước mũi
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 5
Trước một viêm họng loét hoại tử, bạn có thể loại trừ chẩn đoán nào sau đây:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Săng giang mai.
B Bệnh về máu.
C Viêm họng Vincent.
D Viêm họng xơ teo.
E Chấn thương họng bội nhiễm.
Câu 6
Trước một viêm họng có giả mạc nào sau đây cần xác định bằng sinh thiết chẩn đoán giải phẩu bệnh:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Săng giang mai.
B Ung thư biểu mô amiđan
C Viêm họng Vincent.
D Viêm họng do chấn thương
E Viêm họng do bệnh máu
Câu 7
Viêm họng do nghề nghiệp hoặc ở người già là loại:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm họng mạn tính sung huyết
B Viêm họng mạn tính xuất tiết
C Viêm họng mạn tính quá phát
D Viêm họng mạn tính teo
E Viêm họng hạt
Câu 8
Triệu chứng cơ năng nào không phải của viêm họng cấp:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cảm giác khô nóng ở trong họng
B Đau rát trong họng
C Ho khan hoặc ho có đờm
D Giọng nói mất trong, có thể khàn nhẹ
E Khó thở thanh quản
Câu 9
Câu nào sau đây là không đúng đối với giả mạc trong viêm họng bạch hầu:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bắt đầu khu trú ở amiđan, sau lan rộng.
B Dầy dính, khó bóc.
C Dày, màu trắng ngà hoặc xám đen.
D Không bao giờ kèm các triệu chứng về mũi họng, thanh quản.
E Bóc dễ gây chảy máu và tái phát nhanh.
Câu 10
Triệu chứng lâm sàng nào sau đây không thuộc về viêm họng đỏ cấp:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Khó nuốt
B Khó thở
C Sốt
D Hạch cổ viêm
E Nuốt đau.

Phần 13

Phần 13

108 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Những khó thở nào sau đây chưa nhất thiết phải mở khí quản:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Khó thở do dị vật đường thở
B Khó thở do uốn ván
C Khó thở do tràn dịch màng phổi
D Khó thở do chấn thương thanh quản
E Khó thở do bạch hầu thanh quản
Câu 2
Phải mở khí quản trước khi chuyển lên tuyến trên cho những bệnh nhân có dị vật ở
khí quản di động để phòng ngừa:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm khí quản xuất tiết
B Dị vật mắc kẹt lại khi lên buồng thanh thất
C Dị vật đi sâu vào các phế quản phân thùy
D Tràn khí trung thất
E Xẹp phổi
Câu 3
Một bệnh nhân sau mở khí quản, chưa cần chú ý theo dõi:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chảy máu
B Tràn khí
C Khó thở do tắc ống canule
D Nhiễm trùng vết mổ
E Tiếng nói có bị khàn hay không
Câu 4
Tìm một đặc điểm không đúng về lý do cấp cứu dị vật đường thở:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Dị vật bịt kín đường thông khí gây ngạt thở
B Dị vật sắc nhọn gây chấn thương lan rộng
C Dị vật gây nhiễm trùng đường hô hấp dưới
D Dị vật di động có thể mắc kẹt ở buồng thanh thất Morgagnie
E Dị vật gây tràn khí trung thất nguy hiểm
Câu 5
Tìm một nguyên nhân không xẩy ra khó thở thanh quản:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm thanh quản phù nề hạ thanh môn
B Viêm sụn thanh thiệt
C Hạt thanh đai
D Khối u băng thanh thất
E Bạch hầu thanh quản
Câu 6
Triệu chứng nào sau đây là nổi bật nhất của viêm thanh quản cấp ở trẻ em:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nuốt đau
B Khó thở
C Ho kích thích
D Khàn tiếng
E Sốt cao, co giật
Câu 7
Biểu hiện lâm sàng điển hình kiểu khó thở thanh quản là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Khó thở chậm thì thở vào
B Khó thở chậm cả hai thì
C Khó thở nhanh nông cả hai thì
D Khó thở chậm thì thở ra
E Khó thở hỗn hợp cả hai thì
Câu 8
Dấu hiệu nào sau dây không thuộc khó thở thanh quản:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Khó thở chậm, Khó thở thì thở vào
B Môi đầu chi tím
C Khó thở thì thở ra
D Khi hít vào có tiếng rít,
E Có co kéo các cơ hô hấp: Thượng đòn, liên sườn...
Câu 9
Triệu chứng nào không đáng lo ngại sau mở khí quản:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ho kích thích khi hút dịch xuất tiết
B Tình trạng dịch xuất tiết nhiều
C Sưng tấy nhiễm trùng vết mổ
D Theo dõi tình trạng bịt tắc canule
E Tình trạng tràn khí dưới da
Câu 10
Nguyên nhân chính nào sau đây gây khó thở trong viêm thanh quản bạch hầu:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Co thắt thanh quản do kích thích
B Do giả mạc bạch hầu bít tắc thanh môn
C Do liệt cơ mở và co thắt cơ khép của thanh quản
D Do độc tố của bạch hầu
E Phù nề thanh quản do viêm nhiễm

Phần 14

Phần 14

40 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Lứa tuổi nào hay hóc xương nhất ở Việt Nam:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhà trẻ mẫu giáo
B Trẻ em
C Người lớn
D Người già
E Phụ nữ nuôi con
Câu 2
Bản chất dị vật đường ăn ở nước ta hay gặp nhất:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Dị vật sống
B Các loại xương trong thực phẩm ăn uống
C Các loại hạt trái cây
D Các mẫu đồ chơi trẻ em
E Các vật liệu ngậm vào miệng khi làm việc
Câu 3
Dị vật đường ăn nào sau đây có khả năng gây viêm nhiễm sớm nhất ?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chiếc kim khâu, cái đinh vít...
B Xương cá, gà, vịt...
C Mãnh đồ chơi bằng nhựa.
D Viên thuốc bọc võ kẽm
E Hàm răng hoặc chiếc răng giả.
Câu 4
Triệu chứng nào sau đây không phù hợp với bệnh nhân bị hóc xương:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thực quản sưng nề, cột sống cổ thẳng, mất chiều cong sinh lý .
B Sốt cao, đau vùng cổ, quay cổ hạn chế
C Có tiền sử hóc xương, ấn máng cảnh đau.
D Cảm giác đau khi nuốt nước bọt, nhưng khi ăn cơm, uống nước bình
thường
E Sưng nề vùng cổ, sốt cao, rét run, có thể có khó thở...
Câu 5
Dấu chứng nào sau đây không phải biến chứng do hóc xương:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sưng tấy, áp xe trung thất.
B Thủng các mạch máu lớn.
C Nuốt tắc nghẹn và đau ngày càng tăng dần đã mấy tháng nay
D Sốt cao rét run do nhiễm trùng máu
E Viêm tấy áp xe quanh thực quản
Câu 6
Biện pháp tuyên truyền phòng ngừa dị vật đường ăn nào không hợp lý?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hóc xương là một cấp cứu vì có thể nguy hiểm đến tính mạng.
B Tuyệt đối không nên dùng xương để làm thực phẩm ăn, uống
C Nên ăn chậm nhai kỷ, Không cười đùa trong khi ăn.
D Chế biến thực phẩm có xương thật tốt.
E Khi nghi ngờ hóc cần đến ngay BS Tai Mũi Họng khám, điều trị.
Câu 7
Biện pháp nào không có giá trị phòng ngừa dị vật đường ăn:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ăn chậm nhai kỹ
B Chế biến tốt thực phẩm có xương
C Không nên ăn nhiều
D Không nấu xương với các món ăn dễ hóc
E Không cười đùa trong khi ăn
Câu 8
Chổ hẹp của thực quản nào sau đây không phải là chỗ hẹp sinh lý:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chổ thực quản chui qua cơ hoành
B Chổ tỳ vào thực quản của quai động mạch chủ và phế quản gốc trái
C Chổ thực quản hẹp do rối loạn co thắt cơ năng
D Đoạn tâm vị
E Đoạn miệng thực quản
Câu 9
Dị vật xương cá hay gặp nhất ở chổ nào trong hệ thống đường ăn;
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Vùng họng mũi
B Vùng thực quản
C Vùng hạ họng - thanh quản
D Vùng họng miệng
E Vùng thực quản cổ
Câu 10
Dị vật xương cá hay gặp nhất ở vị trí nào sau đây ở vùng họng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thành sau họng
B Đáy lưỡi
C Hai Amidan khẩu cái
D Xoang lê
E Miệng thực quản

Phần 15

Phần 15

40 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Triệu chứng của viêm thanh quản cấp không thể có:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ho kích thích
B Khàn tiếng
C Đau vùng trước thanh quản
D Ho ra máu
E Xung huyết đỏ cả 2 dây thanh
Câu 2
Một cháu bé đau họng, khó thở, tình trạng nhiễm trùng nhiễm độc... Tiêu chuẩn nào sau đây quan trọng nhất nghỉ tới chẩn đoán bạch hầu thanh quản:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Có giả mạc trắng ngà, xám dày dính, khó bóc vùng A lan rộng
B Sốt vừa phải 38-38,5 0 C
C Khó thở thanh quản điển hình
D Cháu bé chưa được tiêm chủng bạch hầu
E Bệnh nhân sống trong vùng hiện đang có dịch bạch hầu
Câu 3
Trong nhà trẻ phát hiện một cháu bé bị viêm họng bạch hầu (BH). Biện pháp nào phải làm đầu tiên nhằm ngăn chặn sự lây lan:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tiêm SAD ngay cho trẻ bị bệnh
B Tiêm phòng bạch hầu ngay cho các trẻ khỏe mạnh khác
C Cho tất cả các trẻ có tiếp xúc uống kháng sinh
D Cách ly ngay trẻ bị bệnh
E Thông báo với đội vệ sinh phòng dịch khoanh vùng quản lý nhà trẻ.
Câu 4
Một bệnh nhân ho, khàn tiếng kéo dài, khó thở... Tiêu chuẩn nào sau đây có thể chẩn đoán khả năng viêm thanh quản mãn tính đặc hiệu:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm mũi mãn tính quá phát
B Người hoạt động nhiều về giọng
C Nghiện thuốc lá nặng
D Có hình ảnh tổn thương lao phổi tiến triển
E Làm việc trong môi trường nóng bụi
Câu 5
Bệnh nhân nam 60 tuổi, nghiện thuốc lá, khàn tiếng từ 4 tuần nay, hay đằng hắng, luôn khạc nhổ, nuốt như có cảm giác dị vật trong vùng họng-thanh quản. Hình ảnh gì chúng ta phải đặc biệt nghĩ tới:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Loạn cảm họng
B Ung thư thanh quản
C Liệt thanh quản
D Bướu giáp trạng
E Viêm thanh quản
Câu 6
Dấu hiệu nào sau đây là nổi bật nhất của viêm thanh quản mãn tính ở người lớn:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cảm giác khô trong họng thanh quản
B Đằng hắng thường xuyên
C Khả năng tiền ung thư
D Khàn tiếng
E Ho khan
Câu 7
Chẩn đoán phân biệt giữa viêm thanh thiệt cấp và viêm thanh quản cấp ở trẻ em dựa vào đặc điểm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ho
B Nuốt đau
C Khàn tiếng
D Khó thở
E Sốt 38-39 0 C
Câu 8
Hai dây thanh phù nề xung huyết đỏ, xuất tiết là triệu chứng quan trọng nhất thể hiện viêm thanh quản đỏ cấp.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 9
Thuốc lá là một trong những nguyên nhân hàng đầu gây viêm thanh quản
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 10
Khi xét nghiệm dịch xuất tiết ở thanh quản có BK (+) ở một người đang khàn tiếng, người ta nói rằng bệnh nhân này bị viêm thanh quản lao
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?