Ảnh đề thi
Vi sinh Y học cổ truyền

Vi Sinh

Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam Nguyễn Minh Đức
476 câu 3 phần 1016 lượt xem 234 lượt luyện 5 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

476 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

60 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Chức năng giữ cho virus có hình thái, kích thước ổn định là của:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Capsomer
B Envelope
C Acid nucleic
D Capsid
Câu 2
Bệnh phẩm chẩn đoán sởi ở giai đoạn cuối thời kỳ ủ bệnh là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nước bọt
B Đờm
C Dịch tiết họng mũi
D Máu
Câu 3
Trực khuẩn mủ xanh thường hay gây bệnh khi:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cơ thể bị bệnh mạn tính, ung thư, dùng thuốc ức chế miễn dịch, kháng sinh dài ngày
B Cơ thể dùng lâu dài corticoid, kháng sinh, chất chống ung thư
C Bệnh nhân được dùng kháng sinh
D Bệnh nhân bị nhiễm trùng đường hô hấp
Câu 4
Trung gian truyền bệnh sốt xuất huyết dengue là muỗi:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Culex
B Toxorhynchites
C Aedes
D Anopheles
Câu 5
Những yếu tố dịch thể thuộc hệ thống phòng ngự tự nhiên gồm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bổ thể, interferon, kháng thể tự nhiên
B Bổ thể, propecdin, interferon
C Propecdin, interferon, kháng thể tự nhiên
D Interferon, kháng thể tự nhiên, propecdin, bổ thể
Câu 6
Mô tả nào sau đây đúng nhất đối với phế cầu:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Song cầu, hình ngọn nến, luôn luôn có vỏ
B Cầu khuẩn Gram (+), thường xếp thành đôi, hình ngọn nến
C Cầu khuẩn Gram (+), có vỏ, xếp thành chuỗi
D Cầu khuẩn Gram (+), xếp thành chuỗi
Câu 7
Không được tiêm chủng vacin virus sống giảm độc lực cho các đối tượng sau:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trẻ suy dinh dưỡng
B Người già
C Trẻ sơ sinh
D Phụ nữ mang thai
Câu 8
Vi khuẩn dịch hạch (Yersinia pestis) xâm nhập vào cơ thể chủ yếu theo đường:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Da bị xây xát
B Hô hấp
C Da do côn trùng đốt (bọ chét, và con này là côn trùng)
D Tiêu hóa
Câu 9
Đặc điểm không đúng với plasmid:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nằm độc lập với nhiễm sắc thể của tế bào
B Có khả năng tự nhân lên
C Chứa chất liệu di truyền thiết yếu cho sự sống của tế bào
D Là phân tử AND dạng vòng
Câu 10
Huyết thanh thường được đưa vào cơ thể bằng đường:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tiêm tĩnh mạch
B Uống
C Tiêm trong da
D Tiêm bắp

Phần 2

Phần 2

97 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Nuôi virus cần đòi hỏi môi trường gì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Môi trường thạch giàu chất dinh dưỡng, vô trùng.
B Môi trường canh thang chứa hồng cầu.
C Môi trường có tế bào cảm thụ, vô trùng.
D Môi trường phải vô trùng, có pH phù hợp.
5.Môi trường có chất phát triển.
Câu 2
Tìm ý sai về ngoại độc tố
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ngoại độc tố chỉ có ở vi khuẩn, không có ở virus.
B Ngoại độc tố do vi khuẩn giải phóng ra khi tế bào vi khuẩn bị tan vỡ.
C Từ ngoại độc tố có thể chế thành giải độc tố.
D Một số ngoại độc tố có kháng độc tố để điều trị.
E Ngoại độc tố thường gặp ở vi khuẩn gram dương.
Câu 3
Chỉ ra y đúng về nhiễm trùng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhiễm trùng chắc chắn dẫn đến bệnh.
B Trong nhiễm trùng, vai trò cơ thể có y nghĩa quan trọng nhất.
C Trong nhiễm trùng, vai trò vi sinh vật có y nghĩa quan trọng nhất.
D Nhiễm trùng chỉ xảy ra ở động vật bậc cao.
E Vi sinh vật có độc tố mới gây dược bệnh nhiễm trùng.
Câu 4
Chon y sai về độc lực vi sinh vật
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Mọi loài vi sinh vật đều có độc lực.
B Độc lực là yếu tố quyết định đến quá trình nhiễm trùng.
C Tính lây bệnh của vi sinh vật chủ yếu phụ thuộc vào độc lực.
D Đơn vị đo độc lực là DLM và DL
Câu 5
Tìm y sai nói về độc lực của vi sinh vật
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Độc lực có thể tăng giảm hoặc không đổi.
B Việc hình thành nha bào là cách cố định độc lực tự nhiên.
C Rất hiếm khi gặp vi sinh vật giảm độc lực.
D Đông khô và bảo quản lạnh là cách ổn định độc lực nhân tạo hiệu quả nhất.
Câu 6
Chọn y đúng về nội độc tố
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chủ yếu có ở vi khuẩn gram dương.
B Quá trình nhiễm trùng được chia làm 4 giai đoạn.
C Từ nội độc tố có thể chế thuốc giải độc tố.
D Nội độc tố chỉ được giải phóng khi tế bào vi khuẩn tan vỡ.
Câu 7
Tìm y sai về nhiễm trùng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhiễm trùng không chắc chắn dẫn đến bệnh.
B Quá trình nhiễm trùng được chia thành 4 thời kỳ: nung bệnh, khởi phát, toàn phát và kết thúc.
C Nhiễm trùng chắc chắn dẫn đến bệnh.
D Nhiễm trùng được chia thành nhiều thể khác nhau tùy theo biểu hiện của bệnh.
Câu 8
Tìm y đúng nhất về cách nhân lên của vi khuẩn
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Vi khuẩn sinh sản nhanh cần lượng thức ăn lớn.
B Vi khuẩn sinh sản bằng cách sinh nha bào.
C Vi khuẩn nhân lên chủ yếu bằng cách nhân đôi.
D Vi khuẩn nhân lên dựa vào bộ máy di truyền của tế bào chủ.
E Vi khuẩn nhân lên lên chủ yếu theo thể L-form.
Câu 9
Tìm y sai nói về các yếu tố của độc lực
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Độc lực vi sinh vật do nhiều yếu tố gây nên.
B Khả năng gây bệnh xâm nhập và nhân lên của virus là một yếu tố của độc lực.
C Chỉ có những vi sinh vật có độc tố mới có độc lực.
D Vỏ là một yếu tố của độc lực giúp vi khuẩn tránh bị cơ thể tiêu diệt.
E Vi sinh vật có độc lực mới có khả năng gây bệnh.
Câu 10
Chọn điểm đúng về độc tố của vi sinh vật
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Độc tố có bản chất là gammaglobulin.
B Độc tố là chất chuyển hóa của vsv trong quá trình phát triển.
C Trên mọi loại vi khuẩn có khi có cả nội độc tố và ngoại độc tố.
D Độc tố thường thấy ở các loài virus tối nguy hiểm như virus dại, viêm não, HI

Phần 3

Phần 3

319 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Một trong những đặc điểm sau không thuộc về cầu khuẩn:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Những vi khuẩn hình cầu
B Những vi khuẩn hình cầu hoặc tương đối giống hình cầu
C Có đường kính trung bình khoảng 1m
D Sinh nha bào
Câu 2
Mỗi loại vi khuẩn có một hình thể, kích thước nhất định, đó là nhờ yếu tố sau của vi khuẩn quyết định:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Vỏ
B Vách
C Nhân
D Nha bào
Câu 3
Khái niệm xoắn khuẩn:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động được nhờ có lông
B Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động
C Di động hoặc không, nếu di động thì có lông quanh thân
D Không di động
Câu 4
Đặc điểm cấu tạo tế bào của vi khuẩn:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Có nhân điển hình
B Không có nhân
C Không có màng nhân
D Có bộ máy phân bào
Câu 5
Đặc điểm nào không phải là đặc điểm nhân của vi khuẩn:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Có chức năng di truyền
B Không chứa ribosom
C Là một sợi DNA dạng vòng kép, khép kín
D Là một sợi RNA dạng vòng, kép, khép kín
Câu 6
Nhiễm sắc thể của vi khuẩn có đặc điểm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Là một đại phân tử AND dạng vòng, mạch kép.
B Là một đại phân tử AND dạng vòng, mạch đơn.
C Là hai đại phân tử AND dạng vòng, mạch kép.
D Là hai đại phân tử AND dạng vòng, mạch đơn.
Câu 7
Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn :
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Protein và polipeptid chiếm khoảng 50% trọng lượng khô
B Protein và polipeptid chiếm khoảng 80% trọng lượng khô
C Không có enzym nội bào
D Chứa nội độc tố
Câu 8
Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Là lớp màng mỏng bao bên ngoài nhân
B Có các enzym ngoại bào
C Chứa đựng tới 50% là nước
D Ribosom có nhiều trong chất nguyên sinh
Câu 9
Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Có không bào chứa các nội độc tố
B Có không bào chứa các thành phần muối khoáng
C Có các thành phần acid amin
D Có các lạp thể
Câu 10
Đặc điểm màng nguyên sinh của tế bào vi khuẩn:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bao quanh vách tế bào
B Bao quanh nhân tế bào
C Là một lớp dày, không có tính đàn hồi
D Cấu tạo hóa học chủ yếu là phospholipid
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?