Ảnh đề thi
Ngôn ngữ Trung Quốc

tiếng trung 2

Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam Nguyễn Thị Hà
386 câu 4 phần 168 lượt xem 30 lượt luyện 0 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

386 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

102 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Phiên âm đúng của từ 同志 (đồng chí) là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A tōngzhì
B tóngzhì
C tōngzhǐ
D tóngzhǐ
Câu 2
Phiên âm đúng của từ ⽔果 (hoa quả) là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A shuīguǒ
B shuíguò
C shuíguó
D shuǐguǒ
Câu 3
Phiên âm đúng của từ 橘⼦ (quả quýt) là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A jǔzi
B jūzí
C jùzí
D júzi
Câu 4
Phiên âm đúng của từ 苹果 (quả táo) là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A píngguò
B píngguo
C píngguō
D píngguǒ
Câu 5
Phiên âm đúng của từ 还是 (hay là) là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A háishí
B hăishi
C Bháishi
D hāishi
Câu 6
Phiên âm đúng của từ ⽄ (cân) là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A jīn
B jǐn
C jín
D jin
Câu 7
Phiên âm đúng của từ ⽑ (hào) là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A máo
B mǎo
C māo
D mào
Câu 8
Phiên âm đúng của từ 块(元)(đồng) là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Kuài(yuān)
B Kuāi(yuǎn)
C Kuài(yuán)
D Kuài(yuǎn)
Câu 9
Phiên âm đúng của từ 分 (xu) là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A fēn
B fén
C fèn
D fěn
Câu 10
Phiên âm đúng của từ ⼀共 (tổng cộng) là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A yígòng
B yígōng
C yīgòng
D yígǒng

Phần 2

Phần 2

98 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Phiên âm đúng của từ 院⻓ (Viện trưởng) là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A yuànzhang
B yuànzhǎng
C yuanzhǎng
D yuánzhāng
Câu 2
Phiên âm đúng của từ 向 (về,với) là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xiāng
B xiáng
C xiǎng
D xiàng
Câu 3
Câu
Phiên âm đúng của từ 情况 (Tình hình) là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A qīngkuàng
B qíngkuàng
C qingkuàng
D qíngkuǎng
Câu 4
Câu
Phiên âm đúng của từ 开始 (Bắt đầu) là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A kāishǐ
B kāishí
C kaishǐ
D kaishí
Câu 5
Câu
Phiên âm đúng của từ ⻔诊 (Phòng khám) là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A ménzhè
B menzhè
C ménzhěn
D menzhěn
Câu 6
Câu
Phiên âm đúng của từ ⼿术 (Mổ, phẫu thuật) là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A shòushù
B shǒushù
C shǒushǔ
D shoushù
Câu 7
Câu
Phiên âm đúng của từ 药房 (phòng thuốc) là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A yàofang
B yáofǎng
C yaofang
D yàofáng
Câu 8
Câu
Phiên âm đúng của từ 访问 (Thăm) là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A fǎngwèn
B fǎngwen
C fangwèn
D fǎngwēn
Câu 9
Câu
Phiên âm đúng của từ 位 (vị) là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A wēi
B wéi
C wěi
D wèi
Câu 10
Câu
Phiên âm đúng của từ ⽼ (già) là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A lāo
B láo
C lǎo
D lào

Phần 3

Phần 3

69 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
(Một đáp án)
Phiên âm đúng của từ 没 关系 (không sao) là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A méi guānxi
B méi guanxí
C mēi guānxi
D mei guānxi
Câu 2
(Một đáp án)
Phiên âm đúng của từ 讲 (giảng) là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A jiāng
B jiáng
C jiǎng
D jiàng
Câu 3
(Một đáp án)
Phiên âm đúng của từ ⽤ (dùng,sử dụng) là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A yōng
B yóng
C yǒng
D yòng
Câu 4
(Một đáp án)
Phiên âm đúng của từ 出院 (xuất viện) là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A chūyuàn
B chūyuān
C chuyuàn
D chūyuán
Câu 5
(Một đáp án)
Phiên âm đúng của từ 久 (lâu) là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A jiū
B jiú
C jiǔ
D jiu
Câu 6
(Một đáp án)
Phiên âm đúng của từ 城市 (thành thị) là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A chéngshī
B chéngshí
C chéngshi
D chéngshì
Câu 7
(Một đáp án)
Phiên âm đúng của từ 冬天 (mùa đông) là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A dōngtiān
B dōngtian
C dongtiān
D dōngtiàn
Câu 8
(Một đáp án)
Phiên âm đúng của từ ⽕⻋ (tàu hoả) là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A huǒchē
B hǒuchè
C huōché
D huǒche
Câu 9
(Một đáp án)
Phiên âm đúng của từ ⻜机 (máy bay) là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A fēiji
B fēijī
C feijī
D fēijì
Câu 10
(Một đáp án)
Phiên âm đúng của từ ⼩时 (giờ đồng hồ) là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A xiaoshí
B xiàoshí
C xiāoshí
D xiǎoshí

Phần 4

Phần 4

117 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
(Một đáp án)
1.Chọn câu đúng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 我⽐他很⾼。
B 我⽐他⾼多了。
C 我⽐他⾼很
D 我多⽐他⾼了。
Câu 2
(Một đáp án)
2.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 我想买⼀本跟你这本⼀样的词典
B 我想买⼀本⽐你这本⼀样的词典
C 我想买⼀本词典跟你这本⼀样。
D 我想买⼀本词典跟你这本的⼀样
Câu 3
(Một đáp án)
3.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 做完练习以后,他打了球⼀个⼩时。
B 以后做完练习,他打了球⼀个⼩
C 做完练习以后,他打了⼀个⼩时球。
D 做完练习以后,他球打了⼀⼩时
Câu 4
(Một đáp án)
4.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 我进去的时候,两个窗⼾都关着呢。
B 我进的去时候,两个窗⼾都关着
C 我进去的时候,两个窗⼾都着关呢。
D 的时候我进去,两个窗⼾都关着
Câu 5
(Một đáp án)
5
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 除了打篮球以外,你还有别的什么爱好?
B 除了打篮球以外,你还有什么爱好
C 除了打篮球以外,你还有什么别的爱好?
D 除了打篮球以外,你还有什么爱
Câu 6
(Một đáp án)
6.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 除了他以外,我们都学针灸。
B 除了他以外,我们就学针灸。
C 除了他以外,我们也学针灸。
D 除了他以外,我们还学针灸.
Câu 7
(Một đáp án)
7.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 我已经看完这本书了。
B 我已经没看完这本书了。
C 我已经看不完这本书了。
D 我已经不看完这本书了.
Câu 8
(Một đáp án)
8.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 他昨天进城了,今天再去了。
59/81
https://eduquiz.vn/quiz/53038/tieng-trung-2-vutm-yhctbk17.html
9/19/25, 10:42 AM
EduQuiz - Tiếng Trung 2- VUTM YHCTBK17
B ,他昨天进城了,今天就去了.
C 他昨天进城了,今天才去了。
D 他昨天进城了,今天⼜去了。
Câu 9
(Một đáp án)
9.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A ⿊板上的字我看不清楚。
B ⿊板上的字我不看得清楚。
C ⿊板上的字我没有看得清楚。
D ⿊板上的字我看得清楚。
Câu 10
(Một đáp án)
10.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 你坐在我后边,看的⻅吗?
B 你坐在我后边,看了⻅吗?
C 你坐在我后边,看得⻅吗?
D 你坐在我后边,看地⻅吗?
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?