Ảnh đề thi
Y học cổ truyền

Sức khỏe môi trường

Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam Nguyễn Lương Nhật Linh
552 câu 6 phần 6011 lượt xem 4399 lượt luyện 31 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

552 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

111 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Phát biểu sau đây đúng hay sai::Tất cả các khía cạnh của sức khỏe môi trường là xác định, giám sát, kiểm soát các yếu tố vật lý, hoá học, sinh học và xã hội có tác động lẫn nhau.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 2
Phát biểu sau đây đúng hay sai::Theo Luật bảo vệ môi trường Việt Nam (1993): Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và yếu tố vật chất nhân tạo quan hệ đối lập với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng tới đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và thiên nhiên.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 3
Chọn đáp án đúng::Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và yếu tố vật chất nhân tạo quan hệ .......... với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng tới đời sống, sản: xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và thiên nhiên.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đối lập
B Tương hỗ
C Mật thiết
Câu 4
Phát biểu sau đây đúng hay sai::Các thành phần của môi trường bao gồm: môi trường vật lý,môi trường xã hội và môi trường sinh học.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 5
Chọn đáp án sai:: Môi trường vật lý bao gồm: .
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A khí hậu, tiếng ồn.
B ánh sáng, bức xạ.
C gánh nặng lao động.
D ký sinh trùng.
Câu 6
Chọn đáp án sai:: Môi trường sinh học gồm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Động vật
B Virus
C Ánh sáng
D Yếu tố di truyền
Câu 7
Chọn đáp án sai:: Môi trường xã hội bao gồm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Stress
B Mối quan hệ giữa con người với con người.
C Môi trường làm việc.
D Chất kích thích da.
Câu 8
Chọn đáp án sai:: Môi trường vật lý bao gồm: .
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chất kích thích
B ánh sáng, bức xạ.
C gánh nặng lao động.
D stress.
Câu 9
Phát biểu sau đây đúng hay sai::Tất cả các khía cạnh của sức khỏe môi trường là xác định, giám sát, kiểm soát các yếu tố vật lý, hoá học, sinh học và xã hội có ảnh hưởng đến sức khoẻ con người.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 10
Điền từ thích hợp vào chỗ trống::Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và ...........quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người..
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Yếu tố vật chất nhân tạo.
B Yếu tố môi trường.
C Yếu tố vật chất.

Phần 2

Phần 2

91 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Phát biểu sau đúng hay sai:Phương pháp định tính được sử dụng để lượng giá nguy cơ thông qua sự đánh giá một cách định tính về các hậu quả có thể có do nguy cơ đó gây nên và khả năng xảy ra của nguy cơ đó
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 2
Chọn 1 đáp án đúng:Quản lý nguy cơ là một quá trình phức tạp, đòi hỏi sự tham gia của nhiều ngành, nhiều bên liên quan ngay từ bước xác định và lựa chọn nguy cơ ưu tiên cần phải giải quyết. Đúng hay sai?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 3
Chọn 1 đáp án đúng:Đề lượng giá nguy cơ môi trường người ta có thể sử dụng phương pháp nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phương pháp định tính
B Phương pháp định lượng
C Cả 2 phương pháp trên đều đúng.
Câu 4
Điền 2 cụm thích hợp vào 2 chỗ trống:Phương pháp ....(1).... được sử dụng để lượng giá nguy cơ thông qua sự đánh giá một cách ....(2).......về các hậu quả có thể có do nguy cơ đó gây nên và khả năng xảy ra của nguy cơ đó.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A (1) Định tính, (2) định tính
B (1) Định tính, (2) định lượng
C (1) Định lượng. (2) định tính
Câu 5
Chọn đáp án sai::Quá trình quản lý nguy cơ từ môi trường bao gồm các bước chính sau:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lượng hoá mức độ ô nhiễm.
B Nhận thức và chuyển tải các thông tin về tình trạng ô nhiễm.
C Dự phòng và kiểm soát tình trạng tiếp xúc quá mức.
D Theo dõi và giám sát các nguy cơ ô nhiễm môi trường.
E Đưa ra các phương án xử lý kịp thời
Câu 6
Phát biểu sau đúng hay sai:Phương pháp định lượng được sử dụng để lượng giá nguy cơ thông qua sự đánh giá một cách định tính về các hậu quả có thể có do nguy cơ đó gây nên và khả năng xảy ra của nguy cơ đó.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 7
Phát biểu sau đúng hay sai:Phương pháp định tính được sử dụng để lượng giá nguy cơ thông qua sự đánh giá một cách định lượng về các hậu quả có thể có do nguy cơ đó gây nên và khả năng xảy ra của nguy cơ đó.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 8
Điền cụm thích hợp vào chỗ trống::Các nghiên cứu về .......... sẽ chỉ ra một yếu tố nguy cơ có thể gây ra các nguy cơ như thế nào cho một cộng đồng.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Giám sát sinh học
B Mối quan hệ nguyên nhân – hậu quả
C Quản lý nguy cơ môi trường
D Giám sát môi trường
Câu 9
Phát biểu sau đây đúng hay sai::Các nghiên cứu dịch tễ học đóng vai trò quan trọng trong việc lượng giá nguy cơ định lượng.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 10
Điền cụm thích hợp vào chỗ trống:Các nghiên cứu ............ có thể chỉ ra mức tăng đột biến cần phải giải quyết của một hoá chất hoặc một chất độc nào đó trong môi trường
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Giám sát sinh học
B Mối quan hệ nguyên nhân – hậu quả
C Quản lý nguy cơ môi trường
D Giám sát môi trường

Phần 3

Phần 3

99 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Chọn đáp án đúng:..................là một quần xã động vật, thực vật và vi sinh vật sống, tác động qua lại với nhau và với môi trường xung quanh.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hệ sinh thái.
B Môi trường sống.
C Xã hội
Câu 2
Chọn đáp án đúng:................. bao gồm những mối tác động qua lại giữa các sinh vật sống trong một sinh cảnh nhất định và con người là một phần của hệ sinh thái.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hệ sinh thái.
B Môi trường sống.
C Xã hội
Câu 3
Phát biểu sau đây đúng hay sai:Môi trường sống bao gồm những mối tác động qua lại giữa các sinh vật sống trong một sinh cảnh nhất định và con người là một phần của hệ sinh thái
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 4
Chọn đáp án sai:Vai trò của hệ sinh thái là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Làm sạch nước
B Phân giải chất thải
C Điều hòa khí hậu
D Chôn lấp rác
Câu 5
Chọn đáp án đúng:Một trong những vai trò quan trọng của môi trường sống là khả năng làm sạch không khí.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 6
Chọn đáp án đúng:Tác động của con người tới quá trình tạo đất là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Làm tăng sự tiếp xúc của lớp đất bề mặt với mưa nắng.
B Gây ra lụt lội, lũ quét hay hạn hán.
C Làm tăng ô nhiễm nước.
D Ngăn cản quá trình hoàn trả lại môi trường nhiều nguyên liệu hữu ích.
Câu 7
Chọn đáp án đúng:Tác động của con người tới quá trình kiểm soát chu trình nước là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Làm tăng sự tiếp xúc của lớp đất bề mặt với mưa nắng.
B Gây ra lụt lội, lũ quét hay hạn hán.
C Rác thải gây ô nhiễm nước.
D Ngăn cản quá trình hoàn trả lại môi trường nhiều nguyên liệu hữu ích.
Câu 8
Chọn đáp án đúng:Tác động của con người tới quá trình phân giải các loại rác thải là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Làm tăng sự tiếp xúc của lớp đất bề mặt với mưa nắng.
B Gây ra lụt lội, lũ quét hay hạn hán.
C Rác thải gây ô nhiễm nước.
D Ngăn cản quá trình hoàn trả lại môi trường nhiều nguyên liệu hữu ích.
Câu 9
Chọn đáp án đúng::Tác động của con người tới quá trình chu trình tự nhiên của các chất dinh dưỡng là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Làm tăng sự tiếp xúc của lớp đất bề mặt với mưa nắng.
B Gây ra lũ lụt, lũ quét hay hạn hán.
C Rác thải gây ô nhiễm nước.
D Ngăn cản quá trình hoàn trả lại môi trường nhiều nguyên liệu hữu ích.
Câu 10
Chọn đáp án đúng::Tác động của con người tới dòng năng lượng là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Làm tăng sự tiếp xúc của lớp đất bề mặt với mưa nắng.
B Gây ra lụt lội, lũ quét hay hạn hán.
C Rác thải gây ô nhiễm nước.
D Làm tăng nhiệt độ của bầu khí quyển bao quanh trái đất

Phần 4

Phần 4

102 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Phát biểu sau đây đúng hay sai.:Một người có thể sống qua nhiều ngày mà không có thức ăn, một vài ngày mà không có nước uống. Nhưng nếu không có không khí, con người sẽ chết trong vòng từ 5 đến 7 phút.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 2
Định nghĩa Ô nhiễm không khí sau đây đúng hay sai:Ô nhiệm không khí xảy ra khi không khí có chứa các thành phần độc lộ như các loại khí, bụi lơ lửng, khói, mùi.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 3
Định nghĩa Ô nhiễm không khí sau đây đúng hay sai: Ô nhiễm không khí xảy ra khi không khí có chứa các thành phần độc hại như các loại khí, bụi lơ lửng, khói, mùi.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 4
Chọn đáp án sai Đối với ngành nhiệt điện các tác nhân gây ÔNKK là :
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A bụi than,
B khí SO2,
C khí CO , CO2, NOx.
D các hợp chất hữu cơ bay hơi VOCs.
Câu 5
:Chọn đáp án đúng Đối với ngành công nghiệp hóa chất tác nhân gây ÔNKK là :
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A bui than.
B khí SO2.
C khí CO , CO2, NO
D các hợp chất hữu cơ bay hơi VOCs.
Câu 6
Chọn đáp án đúng:Các hoạt động sản xuất nông nghiệp có gây ra ÔNKK không:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A
B Không
Câu 7
Chọn ý kiến sai Để phòng chống ô nhiễm không khí người ta cần phải áp dụng các biện pháp tổng hợp, đó là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Biện pháp kỹ thuật
B Biện pháp qui hoạch
C Biện pháp giáo dục
D Hạn chế phát triển các phương tiện giao thông công cộng
E Trồng cây, bảo vệ rừng
Câu 8
Những đặc điểm sau đây nhắc tới bệnh gì?Bệnh này làm yếu thành các túi phổi và những túi không khí nhỏ bé trong phổi.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bệnh viêm phổi
B Bệnh khí phế thũng
C Bệnh hen suyễn
Câu 9
Chọn đáp án đúng:Việc lắng đọng acid trong đất đã làm mất đi một số chất dinh dưỡng quan trọng đối với cây trồng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 10
Khí này có tên gọi và công thức là gì? Đây là khí không màu, có khả năng gây ngạt mạnh, có mùi, đôi khi họ tan trong nước tạo thành acid sunfurous.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hydro sunfua, H2S
B Carbon dioxyd, CO2
C Lưu huỳnh dioxyd, SO2.

Phần 5

Phần 5

74 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Chọn đáp án đúng:Nước biển và đại dương chiếm bao nhiêu phần trăm tổng lượng nước trên trái đất
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 70%
B 93,96%
C 83,96%
D 80%
Câu 2
Chọn đáp án đúngNước ngầm chiếm bao nhiêu phần trăm tổng lượng nước trên Trái đất
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 3,12%
B 4,12%
C 5,12%
D 6,12%
Câu 3
Chọn đáp án đúngHơi nước trong khí quyển chiếm bao nhiêu phần trăm tổng lượng nước trên
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1%
B 0,1%
C 0,01%
D 0,001%
Câu 4
Chọn đáp án đúng:Băng hà chiêm bao nhiêu phần trăm tổng lượng nước trên Trái đất
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 4,65%
B 3,65%
C 2,65%
D 1,65%
Câu 5
Chọn đáp án sai:Nước mưa bị nhiễm bẩn bởi:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Không khí bị ô nhiễm.
B Khói bụi giao thông.
C Khí CO
D Cách thu hứng chứa đựng không đảm bảo vệ sinh.
Câu 6
Chọn đáp án đúng:Khoảng 70% trái đất được bao phủ bởi nước, nhưng chỉ có ............ thể tích nước trên trái đất là nước ngọt (là nguồn nước mà con người, động vật và thực vật có thể tiêu thụ).
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 2,5%
B 25%
C 30%
D 50%
Câu 7
Chọn đáp án đúng:Chu trình chuyển hoá của nước trong tự nhiên là: gần một nửa mưa bốc hơi cùng đất, vỏ cây và động vật; còn nửa kia chảy vào sông ngấm xuống đất. Cuối cùng nước bề mặt và nước ngầm tập trung bởi các chảy sẽ trở lại biển. Nước bốc hơi từ mặt biển và mặt đất tập hợp trong m. chu trình tái diễn. Đúng hay sai?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 8
Chọn đáp án đúng:Nước biển và đại dương chiếm một thể tích khá lớn với hàm lượng muổi trung bình 3,5g/lít. Đúng hay sai?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 9
Chọn đáp án đúng:Nước biển và đại dương chiếm một thể tích khá lớn với hàm lượng muối trung bình.................... Đúng hay sai?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 5g/lit
B 3,5g/lít
C 3g/lit
D 4g/lit
Câu 10
Chọn đáp án đúng: Nước ngầm ở một số vùng tại Việt Nam có hàm lượng sắt cao từ..."
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1 - 20 mg/l
B 20 - 40mg/l
C 40 - 60mg/l
D 30-50mg/l

Phần 6

Phần 6

75 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Chọn sai :Chất thải rắn công nghiệp bao gồm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Các phế thải từ vật liệu trong quá trình dỡ bỏ công trình xây dựng.
B Các phế thải từ nhiên liệu phục vụ cho sản xuất.
C Các phế thải trong quá trình công nghệ.
D Bao bì đóng gói sản phẩm
Câu 2
Chọn đúng:Chất thải xây dựng bao gồm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Vật liệu xây dựng trong quá trình dỡ bỏ công trình xây dựng
B Các phế thải từ nhiên liệu phục vụ cho sản xuất.
C Các phế thải trong quá trình công nghệ.
D Bao bì đóng gói sản phẩm.
Câu 3
Chọn sai:Chất thải xây dựng bao gồm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Vật liệu xây dựng trong quá trình dỡ bỏ công trình xây dựng.
B Đất đá do việc đào móng trong xây dựng.
C Các vật liệu như kim loại, chất dẻo...
D Bao bì đóng gói sản phẩm.
Câu 4
Chọn đúng:Chất thải rắn công nghiệp bao gồm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Vật liệu xây dựng trong quá trình dỡ bỏ công trình xây dự.
B Các phế thải trong quá trình công nghệ,
C Đất đá do việc đào móng trong xây dựng.
D Các vật liệu như kim loại, chất dẻo...
Câu 5
Chọn sai:Đặc tính của chất thải nguy hại là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Độc tính
B Dễ cháy
C Không dễ ăn mòn
D Tính phản ứng
Câu 6
Chọn đúng:Đặc tính của chất thải nguy hại là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Khó nổ
B Khó cháy
C Không phản ứng
D Dễ ăn mòn
Câu 7
Chọn đúng:Chất thải rắn sinh hoạt là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Là những chất thải liên quan đến các hoạt động sinh hoạt của con người.
B Có thành phần bao gồm kim loại, sành sứ, thủy tinh, gạch ngói võ, ntn
C Cả 2 trên đều đúng
Câu 8
Câu nào dưới đây là đúng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chất thải rắn nguy hại là những chất thải liên quan đến hoạt động sinh hoạt của con người.
B Chất thải rắn sinh hoạt có thành phần bao gồm kim loại, ssành sứ,thủy tinh,gạch ngói vỡ.
C Chất thải rắn nguy hại có thành phần bao gồm kim loại, sành sứ,thủy tinh,gạch ngói vỡ
D Chất thải xây dựng có thành phần bao gồm kim loại, sành sứ, thủy tinh,ngói vỡ.
Câu 9
Chọn đúng:Xử lý chất thải (phân, rác) là một khâu quan trọng của công tác phòng chống dịch và các bệnh truyền nhiễm lây chủ yếu theo đường:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đường hô hấp.
B Đường tiêu hóa.
C Đường da niêm mạc.
D Đường máu.
E Tiết niệu - sinh dục.
Câu 10
Chọn 1 sai:Chất thải rắn sinh hoạt bao gồm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chất thải trực tiếp của động vật
B Chất thải thực phẩm: bao gồm các thức ăn thừa, rau quả...
C Chất thải lòng
D Tro và các chất dư thừa thải bỏ khác
E Các phế thải từ nhiên liệu phục vụ cho sản xuất.
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?