YHCT Đa khoa

Lưu
(1) lượt yêu thích
(213) lượt xem
(68) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1:
  1. Hạng mục nào dưới đây KHÔNG thuộc phạm vi tá dược?
  • Tá sứ dược

  • Hóa liễm

  • Chữa kiêm chứng

  • Bổ pháp

Câu 2:

2. Hạng mục nào dưới đây KHÔNG thuộc nội dung của thập tễ?

  • Hóa liễm

  • Tá sứ dược

  • Chữa kiêm chứng

  • Bổ pháp

Câu 3:

3. Hạng mục nào dưới đây KHÔNG thuộc phạm vi của quân dược

  • Chữa kiêm chứng

  • Tá sứ dược

  • Hóa liễm

  • Bổ pháp

Câu 4:

4. “Bồi thổ sinh kim” thuộc pháp nào?

  • Bổ pháp

  • Ôn phảp

  • Hãn pháp

  • Thanh pháp

Câu 5:

5. Bổ pháp thích hợp với chứng nào dưới đây?

  • Thủy không nuôi được mộc

  • Kim không nuôi được thủy

  • Mộc không nuôi được hỏa

  • Hỏa không nuôi được thổ

Câu 6:

6. Những vị thuốc có tinh dầu trong phương tễ khi sử dụng nên sắc?

  • Sắc lửa to, sắc nhanh

  • Sắc lửa nhỏ, sắc chậm

  • Sắc lửa to, sắc chậm

  • Sặc lửa nhỏ, sắc nhanh

Câu 7:

7. Hạng mục nào dưới đây thuộc phạm vi của quân dược?

  • Có tác dụng chính

  • Có tác dụng phụ

Câu 8:

8. Khi gia giảm liều lượng thuốc trong phương có thể làm thay đổi?

  • Công dụng

  • Quan hệ phối ngũ

  • Dược lý

  • Thành phần

  • Chủ trị

Câu 9:

9. Những hạng mục nào dưới đây KHÔNG thuộc bát pháp?

  • Thấp

  • Tuyên

  • Ôn

  • Thanh

  • Hãn

Câu 10:

10. Ý nghĩa của tá dược có?

  • Tá chế dược

  • Tá trợ dược

  • Phản tá dược

  • Tá y dược

  • Tá sứ dược

Câu 11:

11. Hàn pháp thích hợp với chứng nào?

  • Tà phạm thiếu dương

  • Hàn nhiệt thác tạp

  • Can uất tỳ hư

  • Tâm tỳ lưỡng hư

  • Biểu lý đồng bệnh

Câu 12:

12. Những ý nào dưới đây KHÔNG thuốc phạm vi tá dược?

  • Tá y dược

  • Tá sứ dược

  • Tá chế dược

  • Phản tá dược

  • Tá trợ dược

Câu 13:

13. Những thuốc nào thích hợp với rượu thuốc?

  • Thuốc khu phong thông lạc

  • Thuốc bổ ích

  • Thuốc thanh nhiệt

  • Thuốc giải biểu

  • Thuốc tả hạ

Câu 14:

14. Hãy tích chữ Đ và ý đúng và tích chữ S vào ý sai:

Thành phần của Tứ quân tử thang là:

  • Nhân sâm

  • Phục linh

  • Hoàng kỳ

  • Bạch truật

  • Sinh cam thảo

Câu 15:

15. Hãy tích chữ Đ vào ý đúng và tích chữ S vào ý sai:

Chủ trị chứng của Tứ quân tứ thang là: 

  • Mạch hư hoãn

  • Đoản khí, vô lực

  • Nói nhỏ yếu

  • Đại tiện khó

  • Sắc mặt trắng bệch

Câu 16:

16. Hãy tích chữ Đ vào ý đúng và tích chữ S vào ý sai:

Chủ trị chứng của Tứ vật thang là:

  • Khí huyết hư nhược

  • Váng đầu, hoa mắt

  • Kinh nguyệt không đều

  • Sắc mặt vàng rõ, môi không nhuận

  • Tâm quý, thất miên

Câu 17:

17. Hãy tích chữ Đ vào ý đúng và tích chữ S vào ý sai:

Phương có thể chữa chứng âm hư đạo nhãn là:

  • Địa hoàng ẩm tử

  • Lục vị địa hoàng hoàn

  • Thập toàn đại bổ

  • Tri bá địa hoàng hoàn

  • Đương quy lục hoàng thang

Câu 18:

18. Hãy tích chữ Đ vào ý đúng và tích chữ S vào ý sai:
 Thận khí hoàn chủ trị chứng thận dương bất túc, những chứng trạng khác có thể là:

  • Bụng dưới lạnh đau

  • Lưng đau, gối mỏi

  • Ho suyễn

  • Tiểu tiện bất lợi

  • Tiểu tiện nhiều

Câu 19:

19. Tác dụng của thuốc giải biểu gồm:

  • Phát hãn

  • Giải cơ

  • Ôn kinh

  • Hóa thấp

  • Lợi niệu

Câu 20:

20. Thuốc giải biểu dùng để trị:

  • Ngoại cảm phong hàn

  • Mụn nhọt mới mọc

  • Phù thũng mới phát

  • Ôn bệnh toàn phát

  • Thấp ôn mới phát

Câu 21:

21. Ứng fungj của bài thuốc Quế chi thang:

  • Cảm cúm

  • Phụ nữ có thai nôn nhiều

  • Liệt mặt

  • Viêm màng tiếp hợp cấp

  • Viêm họng

Câu 22:

22. Uống thuốc giải biểu xong nên làm điều gì:

  • Đắp chăn ấm

  • Ăn cháo hành

  • Tập thể dục nơi thoáng mát

  • Ăn các thức ăn nhiều đạm

  • Nằm nghỉ ngơi yên tĩnh

Câu 23:

23. Trong thành phần phương thuốc “Ma hoàng thang” bao gồm những vị thuốc nào sau đây:

  • Quế chi, Ma hoàng

  • Bạch thược, Đại táo

  • Hạnh nhân, Cam thảo

  • Cam thảo, Sinh khương

  • Tang phiêu tiêu, Đại táo

Câu 24:

24. Những điều dưới đây khi uống thuốc giải biểu thì điều nào KHÔNG nên:

  • Nên uống lạnh

  • Ra mồ hôi, sợ gió

  • Uống lạnh, uống từ từ

Câu 25:

25. Dưới đây những chứng nào KHÔNG phù hợp với Ma hoàng thang:

  • Ra mồ hôi, sợ gió

  • Nên uống lạnh

  • Uống lạnh, uống từ từ

Câu 26:

26. Dưới đây mục nào KHÔNG phải là chú ý sử dụng của Quế chi thang

  • Uống lạnh, uống từ từ

  • Nên uống lạnh

  • Ra mồ hôi, sợ gió

Câu 27:

27. Quế chi thang thích hợp với chứng:

  • Phát sốt, sợ gió, ra mồ hôi, mạch phù hoãn

  • Sốt, sợ gió, không có mồ hôi

Câu 28:

28. Hạng mục nào dưới đây là chứng của Ma hoàng thang:

  • Sốt, sợ gió, không có mồ hôi

  • Phát sốt, sợ gió, ra mồ hôi, mạch phù hoãn

Câu 29:

29. Hãy chọn ý đúng nhất trong câu hỏi sau:

Vị thuốc dùng lượng nhiều nhất trong Lục vị địa hoàng hoàn là:

  • Thục địa

  • Sơn dược, Sơn thủ

Câu 30:

30. Hãy chọn ý đúng nhất trong câu hỏi sau:

Thần dược trong Lục vị địa hoàng hoàn là:

  • Sơn dược, Sơn thủ

  • Hoài sơn, Sơn thủ

Câu 31:

31. Hãy chọn ý đúng nhất trong câu hỏi sau:

Lục vị địa hoàng hoàn có thành phần bao gồm:

  • Hoài sơn, Sơn thủ

  • Sơn dược, Sơn thủ

Câu 32:

32. Hãy chọn ý đúng nhất trong câu hỏi sau:

Hạng mục nào dưới đây KHÔNG thuộc phạm vi của phương thuốc Lục vị địa hoàng hoàn:

  • Thanh nhiệt trừ phiền

  • Bổ dương

Câu 33:

33. Hãy chọn ý đúng nhất trong câu hỏi sau:

Thận khí hoàn là phương thuốc có tác dụng:

  • Bổ dương

  • Thanh nhiệt trừ phiền

Câu 34:

34. Hãy chọn ý đúng nhất trong câu hỏi sau:

Tác dụng của phương thuốc Bát vị hoàn là:

  • Ôn bổ thận dương

  • Bổ dương

Câu 35:

35. Hãy chọn ý đúng nhất trong câu hỏi sau:

Bệnh nhân có biểu hiện người lạnh, đau lưng, ù tai, tiểu đêm nhiều lần, liệt dương, bốc hoả, rêu lưỡi trắng, sắc lưỡi nhạt, bệu, mạch hư nhược chọn dùng:

  • Bát vị hoàn

  • Thận khí hoàn

Câu 36:

36. Hãy chọn ý đúng nhất trong câu hỏi sau:

Công dụng của Tứ quân tử thang là:

  • Ích khí kiện tỳ

  • Ôn bổ thận dương

Câu 37:

37. Hãy chọn ý đúng nhất trong câu hỏi sau:

Tứ vật thang chủ trị:

  • Huyết hư

  • Ích khí kiện tỳ

Câu 38:

38. Dưới đây mục nào KHÔNG phải là chú ý sử dụng của Quế chi thang

  • Uống lạnh, uống từ từ

  • Nên uống lạnh

Câu 39:

39. Phương thuốc giải biểu thuộc phạm vi pháp:

  • Hãn

  • Ôn

  • Thanh

Câu 40:

40. Thuốc giải biểu có biểu hiện nào sau đây là đạt yêu cầu chữa bệnh:

  • Mồ hôi ra râm rấp khắp người

  • Phát tán

Câu 41:

41. Phương thuốc giải biểu có tác dụng:

  • Phát tán

  • Mồ hôi ra râm rấp khắp người

Câu 42:

42. ___ (0) gồm có ôn, tiêu, thổ, thanh, hãn, bổ, hòa, hạ pháp

Câu 43:

43. Vị thuốc làm giảm bớt hoặc tiêu trừ độc tính của quân thần dược đóng vai trò là ___ (0)

Câu 44:

44. Hãn pháp thích hợp với ___ (0)

Câu 45:

45. Ôn pháp thích hợp với ___ (0)

Câu 46:

46. Thanh pháp thích hợp với ___ (0)

Câu 47:

47. Tiêu pháp thích hợp với chứng ___ (0)

Câu 48:

48. Thổ pháp dùng để ___ (0) khi có chứng tích trệ trong cơ thể

Câu 49:

49. Bổ pháp thích hộ với ___ (0)

Câu 50:

50. Âm hư sinh nội nhiệt thì dùng phép ___ (0) để chữa

Câu 51:

51. Thuốc tân ôn giải biểu dùng để ___ (0) phong hàn

Câu 52:

52. Thuốc tân lương giải biểu dùng để phát tán ___ (0)

Câu 53:

53. Ma hoàng thang chủ trị chứng cảm mạo ___ (0) thể biểu thực

Câu 54:

54. Quế chi thang chủ trị chứng ___ (0) phong hàn thể biểu hư

Câu 55:

55. Khi dùng Ma hoàng thang, cần uống nóng, chia 2 lần trong ngày, uống xong ___ (0) đắp chăn ấm, ra mồ hôi râm rấp là tốt

Câu 56:

56. Các vị thuốc bổ cần ___ (0) cho ra hết hoạt chất

Câu 57:

57. Trong phương Lục vị địa hoàng hoàn, Trạch tả phối ngũ với ___ (0) mà tả thận

Câu 58:

58. Bài thuốc Thận khí hoàn có công dụng ___ (0) thận dương

Câu 59:

59. Sự biến hóa của phương thuốc có?

  • Gia giảm vị thuốc

  • Thay đổi sự phối ngũ

  • Gia giảm liều của vị thuốc

  • Thay đổi cách uống thuốc

  • Thay đổi cách sắc thuốc

Câu 60:

60. Ý nghĩa của sứ dược có?

  • Điều hòa các vị thuốc

  • Dẫn thuốc tới nơi bị bệnh

  • Giảm độc tính các vị thuốc

  • Có tác dụng chính

  • Chữa kiêm chứng

Câu 61:

61.số lượng cây thuốc nam trong danh mục Thuốc thiết yếu lần thứ VI là:

  • 70

  • 77

Câu 62:

62.danh mục cây thuốc nam thiết yếu được quy định trong văn bản nào sau đây:

  • thông tư 40/2013/TT-BYT ngày 18/11/2013

  • thông tư 36/2013/TT-BYT ngày 18/11/2013

Câu 63:

63. thông tư 40/2013/TT-BYT hết hiệu lực vào thời gian nào sau đây:

  • ngày 15/10/2018

  • ngày 22/10/2018

Câu 64:

64.tiêu chí nào sau đây KHÔNG phải là tiêu chí khuyến khích ưu tiên trong lựa chọn danh mục cây thuốc

  • Có trong Dược điển Việt Nam

  • Có trong Từ điển Việt Nam

Câu 65:

65.danh mục cây thuốc nam trong danh mục Thuốc thiết yếu lần thứ VI được chia theo số lượng nhóm bệnh

  • 8

  • 10

Câu 66:

66.trong danh mục Thuốc thiết yếu lần VI,cây thuốc nam nào sau đây được xếp vào nhóm thuốc chữa cảm

  • Cối xay

  • Cúc Tần

  • Cỏ nhọ nồi

  • Cúc hoa

  • Náng

Câu 67:

67.trong danh mục Thuốc thiết yếu lần VI,cây thuốc nam nào sau đây được xếp vào nhóm thuốc chữa bệnh cơ xương khớp

  • náng

  • ngũ gia bì chân chim

  • địa liền

  • Sắn dây

Câu 68:

68.trong danh mục Thuốc thiết yếu lần VI,cây thuốc nam nào sau đây được xếp vào nhóm thuốc điệu trị mụn nhọt

  • Sắn dây

  • DỪa 

  • bách bộ

  • húng chanh

Câu 69:

69.trong danh mục Thuốc thiết yếu lần VI,cây thuốc nam nào sau đây được xếp vào nhóm thuốc chữa ho

  • húng chanh

  • rau sam

  • nhót

  • nhân trần

Câu 70:

70.trong danh mục Thuốc thiết yếu lần VI,cây thuốc nam nào sau đây được xếp vào nhóm thuốc chữa rối loạn tiêu hóa

  • nhót

  • nhân trần

Câu 71:

71.trong danh mục Thuốc thiết yếu lần VI,cây thuốc nam nào sau đây được xếp vào nhóm thuốc chữa bệnh gan

  • nhân trần

  • dành dành

  • nhót

Câu 72:

72. tên bệnh danh đau vai gáy theo y học cổ truyền là gì

  • kiên tý thống

  • kiên tị thống

Câu 73:

73. đau vai gáy theo y hoc cổ truyền gồm mấy thể lâm sàng?

  • 4

  • 5

Câu 74:

74. tên bệnh danh đau vai gáy theo y học cổ truyền là 

  • lạc chẩm thống

  • lạc chẩm quyết

Câu 75:

75.thể lâm sàng trong đau dây thần kinh hông to theo y học cổ truyền gồm mấy thể 

  • 2

  • 4

Câu 76:

76. tên bệnh danh đau dây thần kinh hông to theo y học cổ truyền là

  • yêu cước thống

  • tọa cốt phong

  • yêu cốt phong

Câu 77:

77. bệnh danh suy nhược cơ thể theo y học cổ truyền là

  • hư lao

  • cố lao

Câu 78:

78.tai biến mạch máu não có hôn mê theo y học cổ truyền tên là gì

  • trúng phong tạng phủ

  • trúng phong kinh lạc

Câu 79:

79. tai biến mạch máu não không có hôn mê theo y học cổ truyền tên là gì

  • trúng phong kinh lạc

  • trúng phong tạng phủ

Câu 80:

80. tai biến mạch máu não theo y học cổ truyền chia thành mấy thể lâm sàng

  • 2

  • 3

Câu 81:

bệnh danh theo y học cổ truyền của tai biến mạch máu não là gì

  • trúng phong

  • bán thân bất toại

  • tau biến 

Câu 82:

82. nguyên nhân gây ra chứng tý theo YHCT là

  • phong hàn thấp nhiệt là kết hợp vệ khí, chính khi suy gây bế tắc kinh lạc

  • phong hàn cao nhiệt là kết hợp vệ khí, chính khi suy gây bế tắc kinh lạc

Câu 83:

83.trong chứng tý, nếu bệnh nhân bị cảm nhiễm tà khí mà nhiệt tà là chủ chứg thì sẽ có triệu chứng đặc trưng gì 

  • đau khớp kèm sưng nóng đỏ

  • đau khớp nhưng khôg sưng

Câu 84:

84.trong chứng tý, nếu bệnh nhân bị cảm nhiễm tà khí mà thấp tà là chủ chứng thì sẽ có triệu chứng đặc trưng gì 

  • đau âm ỉ, sưng nề, cử động khó khăn mình mẩy nặng nề

  • đau thắp, sưng nề, cử động khó khăn mình mẩy nặng nề

Câu 85:

85.trong chứng tý, nếu bệnh nhân bị cảm nhiễm tà khí mà hàn tà là chủ chứng thì sẽ có triệu chứng đặc trưng gì 

  • đau thường ở 1 chỗ, trời lạnh đau tăng, co cứng cơ, chườm ấm đỡ đau

  • đau nhiều chỗ, trời lạnh đau tăng, co cứng cơ, chườm ấm đỡ đau

Câu 86:

86.trong chứng tý, nếu bệnh nhân bị cảm nhiễm tà khí mà phong tà là chủ chứng thì sẽ có triệu chứng đặc trưng gì 

  • đau nhiều khớp, đau di chuyển

  • đau 1 chỗ , đau di chuyển

Câu 87:

87. học thuyế âm dương nghiên cứu sự vật và hiện tượng thông qua:

  • 2 mặt đối lập

  • 1 thể thông nhất

Câu 88:

88.học thuyết âm dương có mấy quy luật cơ bản

  • 4 quy luật

  • 3 quy luật

Câu 89:

89. học thuyết âm dương có mấy cặp phạm trù

  • 3 cặp phạm trù

  • 4 cặp phạm trù

Câu 90:

90.theo học thuyết âm dương, không phải là thuộc tính dương là:

  • Ở bên trong, bên dưới, tối

  • Ở bên trong, bên trên, tối

Câu 91:

91.theo học thuyết âm dương, không phải là thuộc tính của âm là

  • vận động, sáng

  • đục

Câu 92:

92.theo học thuyết âm dương, không phải là thuộc tính của dương là

  • đục

  • lạnh lẽo

  • tĩnh

  • động

Câu 93:

93. ___ (0) là học thuyết âm dương liên hệ cụ thể hơn trong việc quan sát, quy nạp và sự liên quan của các sự vật và hiện tượng trong thiên nhiên

Câu 94:

94.Học thuyết Ngũ hành nghiên cứu các sự vật hiện tượng thông qua

  • 5 loại vật chất

  • 4 loại vật chất

Câu 95:

95.Ngũ hành gồm cái loại vật chất nào sau đây

  • gỗ, lửa, đất, kim loại, nước

  • gỗ, lửa, cát, kim loại, nước

Câu 96:

96.theo bảng quy loại ngủ hành, tạng được xếp vào hành nào sau đây

  • Can mộc, tâm hỏa, tỳ thổ, phế kim, thận thủy

  • bạch mộc, tâm hỏa, tỳ thổ, lữ kim, thận thủy

Câu 97:

97.theo bảng quy loại ngủ hành, phủ được xếp vào hành nào sau đây

  • vị thổ, đởm mộc, đại trường kim, tiểu trường hỏa

  • vị thổ, đởm mộc, tiểu trường kim, đại trường hỏa

Câu 98:

98.theo quan điểm của học thuyết Ngũ hành, khi một tạng phủ có bệnh, có thể có mấy vị trí phát sinh ra bệnh

  • 5

  • 7

Câu 99:

99.YHCT chia bệnh trĩ thành các thể sau:

  • Huyết ứ, Thấp nhiệt , khí huyết đều hư

  • Huyết ứ, cao nhiệt , khí huyết đều hư

Câu 100:

100. Pháp điều trị bệnh trĩ nội thể huyết ứ là:

  • lương huyết chi huyết, hoạt huyết, khứ ứ

  • lương huyết chi huyết, chi huyết, khứ ứ

Câu 101:

101.pháp điều trị bệnh trĩ ngoại bị bội nhiễm hay thể thấp nhiệt là

  • thanh nhiệt lợi thấp, hoạt huyết chỉ thống

  • thanh nhiệt lợi cao, hoạt huyết chỉ thống

Câu 102:

102. Pháp điều trị bệnh trĩ thể khí huyết đều hư

  • bổ khí huyết, thăng đề, chỉ huyết

  • bổ khí huyết, hạ đề, chỉ huyết

Câu 103:

103. điều trị bệnh trĩ thể khí huyết đều hư, dùng phương dược

  • bổ trung ích kĩ thang gia giảm

  • bổ trung ích kĩ thang gia tăng

Câu 104:

104.triệu chứng của trĩ nội thể khí huyết hư

  • đại tiện ra máu lâu ngày, hoa mắt ù tai, sắc mặt trắng bợt, người mệt mỏi. đoản hơi, tự ra mồ hôi, rêu lưỡi trắng mỏng, mạch trầm tế

  • đại tiện ra máu ít ngày, hoa mắt ù tai, sắc mặt tím, người mệt mỏi. đoản hơi, tự ra mồ hôi, rêu lưỡi trắng mỏng, mạch trầm tế

Câu 105:

105 triệu chứng của trĩ nội có xuất huyết thể huyết ứ

  • đại tiện có nhiều máu tươi, đau, táo bón, lưỡi tím, mạch hoạt

  • đại tiện có nhiều máu tươi, đau, tiêu chảy, lưỡi tím, mạch hoạt

Câu 106:

106 triệu chứng của trĩ nội, ngoại là

  • đại tiện ra máu

  • đại tiện bình thường

Câu 107:

107. hệ thống dây chằng Park bị giãn, đứt làm cho tĩnh mạch trĩ bị sa xuống hình thành lên búi trĩ. Được giải thích trong thuyết:

  • Thuyết cơ học

  • Thuyết sinh học

Câu 108:

108. tình trạng trtăng sinh liên tục của hệ thống tĩnh mạch vùng hậu môn trực tràng, làm cho hệ thống tĩnh mạch này ngày một đầy lên, chính vì thế bệnh trĩ của mỗi người bệnh là không hoàn toàn giống nhau kể cả mức độ và số lượng các búi trĩ. Được giải thích trong thuyết

  • Thuyết loạn sản mạch máu

  • thuyết tuần hoàn

Câu 109:

109. một số các nghiên cứu đã chỉ ra rằng: hệ thống đám tĩnh mạch trĩ kà những đám shen động tĩnh mạch hay những đám xoang động tĩnh mạch, tạo thành như những hồ máu, có lúc phình to, giãn rộng, có lục co nhỏ. Được giải thích trong thuyết

  • thuyết tuần hoàn

  • thuyết viêm nhiễm tuyến hermann-desfosses

Câu 110:

110.xung quanh ống hậu môn bao gồm một hệ thống tuyến nằm ngay dưới lớp niêm mạc của ống hậu môn trực tràng, do bất kể một nguyên nhân nào đó làm cho viêm hệ thống tuyến dẫn đến phù nề, xunh huyết hệ thống tĩnh mạch trĩ. Được giải thích trong thuyết

  • thuyết viêm nhiễm tuyến hermann - desfosses

  • thuyết loạn sản mạch máu

Câu 111:

111.điều trị trĩ nội xuất huyết hay thể huyết ứ theo YHCT thường dùng bài thuốc

  • hoạt huyết địa hoàng thang gia giảm

  • hoạt huyết thiên hoàng thang gia giảm

Câu 112:

112. điều trị trĩ lâu ngày thiếu máu, thể khí huyết đều hư thiên về huyết hư dùng bài thuốc

  • tứ vật thang gia vị

  • tam vật thang gia vị

Câu 113:

113. khi nghiên cứu áp lực tĩnh mạch trĩ, áp lực tĩnh mạch trĩ ở tư thế nằm là:

  • 25 cm H20

  • 35 cm H20

Câu 114:

114.khi nghiên cứu áp lực tĩnh mạch trĩ, áp lực tĩnh mạch trĩ ở tư thế đúng là

  • 75cm H20

  • 55cm H20

Câu 115:

115. bóng trực tràng dài khoảng bao nhiêu cm

  • 8-11cm

  • 6- 9 cm

  • 7 -10 cm

  • 9 - 12 cm

Câu 116:

116.triệu chứng chính của bệnh trĩ là

  • chảy máu

  • đau bụng

Câu 117:

117. bệnh nhân đi đại tiện ra máu, búi trĩ còn nằm trong ống hậu môn là

  • trĩ nội độ 1

  • trĩ nội độ 2

Câu 118:

118. búi trĩ sa ra ngoài sau khi đi đại tiện, nhưng tự co lên được là

  • trĩ nội độ 2

  • trĩ nội độ 3

Câu 119:

119. búi trĩ sa ra ngoài sau khi đi đại tiện, nhưng không tự co lên được, phải dùng tay đẩy lên là:

  • trĩ nội độ 3

  • trĩ nội độ 4

Câu 120:

120.búi trĩ liên tục sa ra ngoài là:

  • trĩ nội độ 4

  • trĩ nội độ 5

Câu 121:

121.triệu chứng của trĩ thể thâp nhiệt 

  • búi trĩ lòi ra ngoài sưng đau, chảy nước

  • búi trĩ lòi ra khi đại tiện và chảy máu

  • đại tiện đau rát hậu môn và chảy ít máu

  • đại tiện ra máu, búi trĩ sưng đau rát

  • vùng hậu môn sưng đau, ra dịch hôi tạ

Câu 122:

122.các thể thường gặp trong bệnh trĩ là

  •  thấp nhiệt

  • huyết nhiệt

  • thấp trệ

  • huyết ứ

  • khí huyế đều hư

Câu 123:

123.những yếu tố nào sau đây được coi là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh:

  • loát dạ dày tá tràng

  • tăng sản lành tính tiền liệt tuyến

  • nhiễm khẩu tiết niệu

  • hội chứng lỵ

  • viêm phế quản mạn tính

Câu 124:

124.những yếu tố nào sau đây được coi là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh

  • phụ nữ mang thai nhiều tháng

  • u bướu vùng tiểu khung

  • vận đồng nhiều

  • apxe hậu môn trực tràng

  • ăn uống không hợp vệ sinh

Câu 125:

125.những yếu tố nào sau đây được coi là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh

  • phụ nữ mang thai nhiều tháng

  • u bướu vùng tiểu khung

  • vận động nhiều

  • apxe hậu môn trực tràng

  • ăn uống khộng hợp vệ sinh

Câu 126:

126.ông hậu môn được cung cấp máu bởi các hệ thống mạch máu chính sau:

  • động mạch trực tràng trên

  • động mạch cùng

  • động mạch trực tràng giữa

  • động mạch mông dưới

  • động mạch trực tràng dưới

Câu 127:

triệu chứng lâm sàng chính trong bệnh trĩ

  • chảy máu tươi

  • chảy máu có lẫn chất hoại tử, mùi hôi

  • sa búi trĩ

  • đau rát kéo dài sau khi đi đại tiện

  • chảy mủ

Câu 128:

128.trĩ được gọi là trĩ triệu chứng gặp trong các trường hợp

  • u bướu vùng tiểu khung

  • thai nhiều tháng

  • u tiền liệt tuyến

  • ung thư trực tràng

  • thoát vị bẹn

Câu 129:

129.ống hậu môn được treo giữ bởi một hệ thống cơ nâng hậu và bó cơ:

  • cơ thắt trong

  • cơ thắt trên

  • cơ thắt giữa

  • cơ thắt ngoài

  • cơ thắt dưới

Câu 130:

130.triệu chứng chính của bệnh ung thư trực 

  • đại tiện máu tươi

  • đại tiện ra máu có lẫn chất hoại tử, mùi hôi

  • đau rát hậu môn

  • niêm mạc hậu môn mềm, không có u cục, không có máu theo găng

  • thăm khám hậu môn thấy tổ chức mật độ rắn chắc, ranh giới không rõ ràng, không di động

Câu 131:

31. bệnh nhan bị trĩ thường chấp nhận đi khám và chữa bệnh rất muộn vị

  • bệnh ở vị trí đặc biệt

  • không gây đau đớn cho bệnh nhân

  • bệnh nhân không phát hiện ra bị bệnh

  • không gây ảnh hưởng nặng nề đến cuộc sống

  • bệnh không gây chảy máu quá 

Câu 132:

132.các triệu chứng cơ năng thường gặp của bệnh trĩ

  • sa trĩ

  • đau kéo dài sau khi đi đại tiện

  • táo bón

  • đại tiện ra máu

  • ngứa hậu môn về đêm

Câu 133:

133.bệnh nhân bị trĩ thường gặp búi trĩ ở 3 vị trí chính

  • 1h

  • 3h

  • 5h

  • 7h

  • 11h

Câu 134:

134.trong bệnh trĩ các tổn thương khác đi kèm thường gặp là

  • nứt hậu môn

  • polyp

  • rò hậu môn

  • loét

  • hoại tử

Câu 135:

135. một số đối tượng có nguy cơ mắc trĩ cao như

  • người có công việc ngồi lâu, ít vận động

  • người bị liệt nằm 1 chỗ

  • người bị các bệnh vùng đại tràng

  • phụ nữ mang phai

  • người già

Câu 136:

136. bệnh trĩ không được điều trị có thể gây nhiều biến chứng cấp tính như:

  • mất máu

  • viêm nhiễm

  • rò hậu môn

  • không đại tiện được

  • phù nề hậu môn

Câu 137:

137.những yếu tố sau đây được coi như là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh:

  • táo bón kinh niêm

  • nhịu đi đại tiện nhiều lần 

  • hội chứng lỵ

  • u bướu hậu môn trực tràng và vùng xung quanh

  • thói quen ăn uống không điều độ

Câu 138:

138.hệ thống tĩnh mạch trĩ được tưới máu bởi các hệ thống động tĩnh mạch bao gồm

  • động tĩnh mạch trực tràng trên

  • động tĩnh mạch trực tràng trước

  • động tĩnh mạch trực tràng giữa

  • động tĩnh mạch trực tràng sau

  • động tĩnh mạch trực tràng dưới

Câu 139:

139.trong bệnh trĩ do triệu chứng chính thường dẫn bệnh nhân đến khám là chảy máu, sa trĩ và đau là các triệu chứng có thể gặp trong nhiều bệnh khác, nên dễ lầm lẫn với các 

  • nứt kẽ hậu môn

  • rò hậu môn

  • polyp trực tràng

  • ung thư hậu môn trực 

  • áp xe hậu môn trực tràng

Câu 140:

140. để ngăn chặn các yếu tố thuận lợi phát sinh bệnh trĩ phải

  • đi khám bệnh định kỳ

  • tập thói quen đi cầu đều đặn hàng ngày

  • điều chỉnh thói quen ăn uống: tránh các chất kích thích như cà phê, rượu, trà. tránh các thức ăn nhiều gia vị như ớt, tiêu. uống nước đầy đủ. ăn nhiều chất xơ

  • điều trị các bệnh mãn tính hiện có như viêm phế quản, dãn phế quản, bệnh lỵ,…

  • tránh đi lại nhiều, nên ngồi nhiều

Câu 141:

141. thuốc uống điều trị bệnh trĩ gồm các thuốc có tác nhân trợ tĩnh mạch, dẫn xuất từ flavonoid. cơ chế tác động của các thuốc này là

  • gia tăng trương lực tĩnh mạch

  • co mạch

  • giảm phù nề nhờ tác động kháng viêm tại chỗ

  • chống tắc mạch

  • co búi trĩ

Câu 142:

142.thông thường trĩ không gây đau, triệu chứng đau xảy ta khi có biến chứng 

  • tắc mạch

  • vỡ búi tĩnh mạch trĩ

  • sa trĩ nghẹt

  • ung thư hóa

  • viêm nhiễm

Câu 143:

143. thông thường trĩ kh gây đau, triệu chứng đau xảy ra do các bệnh khác ở vùng hậu môn như

  • sa trực tràng

  • rò hậu môn

  • nứt hậu môn

  • áp xe cạnh hậu môn

  • polyp trực tràng

Câu 144:

144. nguyên nhân gây ra bệnh ngoại khoa

  • ngoại cảm lục dâm

  • tình chí nội thương

  • bất nội ngoại nhân

  • khí hư

  • huyết hư

Câu 145:

145. cơ chế phát bệnh chủ yếu của bệnh ngoại khoa

  • tà chính thịnh suy

  • khí huyết ngưng trệ

  • khí hư

  • huyết hư

  • âm hư

Câu 146:

146. cơ chế phát bệnh chủ yếu của bệnh ngoại khoa

  • kinh lạc tắc trở

  • tạng phủ bất hòa

  • dương hư

  • huyết hư

  • âm hư

Câu 147:

147.biểu hiện của dương chứng

  • màu da: hồng, đỏ

  • sưng gồ lên

  • nóng

  • lạnh

  • màu da: trắng bệch

Câu 148:

148. biểu hiện của dương chứng

  • đau cự án

  • dễ khỏi

  • lâu khỏi

  • đau thiện án

  • màu da: trắng bệch

Câu 149:

149. biểu hiện của dương chứng

  • mủ đặc

  • vị trí bị bệnh ngoài bì phu

  • vị trí bị bệnh sâu trong gân, xương

  • mù loãng

  • có khối u

Câu 150:

150.biểu hiện của âm chứng

  • mủ đặc

  • vị trí bị bệnh ngoài bì phu

  • vị trí bị bệnh sâu trong gân, xương

  • mủ loãng

  • có khối u

Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?

Tất cả đánh giá

Lê Thị Trà Mi B150
- 2025-12-25 10:02:48
Hồ Lương Văn
- 2025-12-27 16:06:23

Cảm ơn Mi lê xinh gái nhá😘

Đánh giá tổng quát

Dựa trên 2 đánh giá
5
4
3
2
1
Thông tin đề thi
Trường học
Đang cập nhật
Ngành nghề
Đang cập nhật
Môn học
Đang cập nhật
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
Yen Hai
5 tháng trước •
trung 2
1
202
107
5 tháng trước
1 năm trước