Ảnh đề thi
Y học hạt nhân đại cương Y khoa

Yhct

Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam Hồ Lương Văn
305 câu 6 phần 282 lượt xem 16 lượt luyện 0 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

305 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

46 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Thuốc tra mắt trong điều trị viêm giác mạc do virus Herpes là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Dexamethasone
B Pilocarpin
C Acyclovir
D Betadine
Câu 2
Khi thị lực ≤ 7/10 cho nhìn qua lỗ thị lực tăng, cần nghĩ đến:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tật khúc xạ
B Viêm mống mắt thể mi
C Viêm giác mạc trung tâm
D Viêm giác mạc
Câu 3
Tổn thương bỏng giác mạc mức độ nặng là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trợt biểu mô
B Giác mạc đục trắng
C Nhu mô phù đục
D Tổn thương nhu mô dạng chấm nông
Câu 4
Thành phần cấu tạo nên màng bồ đào là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Mống mắt, thể mi, giác mạc
B Mống mắt, giác mạc, củng mạc
C Mống mắt, thể mi, hắc mạc
D Mống mắt, võng mạc, hắc mạc
Câu 5
Đồng tử giãn do thần kinh nào chi phối:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thần kinh phó giao cảm
B Thần kinh giao cảm
C Thần kinh III
D Thần kinh IV
Câu 6
Giá trị xác định thủng do viêm loét giác mạc là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phản ứng thể mi (+)
B Tyndall (+)
C Fluorescein
D Seidel (+)
Câu 7
Lẹo mi bị chích nặn sớm sẽ gây biến chứng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm tổ chức hốc mắt
B Viêm mống mắt thể mi
C Đục thể thủy tinh
D Bong võng mạc
Câu 8
Biến chứng nguy hiểm nhất của rách giác mạc sau chấn thương là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Teo thị thần kinh
B Viêm mủ nội nhãn
C Viêm giác mạc
D Tăng nhãn áp
Câu 9
Bệnh mắt hột là bệnh mạn tính ở:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Kết mạc
B Màng bồ đào
C Kết mạc và giác mạc
D Giác mạc
Câu 10
Giác mạc là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Mô xơ trắng, cấu tạo bằng nhiều lớp xơ đan chéo nhau
B Màng ngăn mỏng chứa các tổ chức đệm và các cơ trơn
C Màng trong suốt bao phủ phần trước nhãn cầu và mặt trong mi mắt
D Màng trong suốt, không mạch máu, chiếm 1/5 trước vỏ nhãn cầu

Phần 2

Phần 2

75 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Nguyên nhân hàng đầu gây mù ở nước ta:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Glaucoma
B Bệnh võng mạc đái tháo đường
C Sẹo giác mạc
D Đục thể thủy tinh
Câu 2
Các thành phần nào sau đây tạo môi trường trong suốt của mắt, trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thủy dịch
B Thể thủy tinh
C Giác mạc
D Củng mạc
Câu 3
Tìm một câu đúng trong những câu nói về loạn thị dưới đây:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thường nhìn xa kém, nhìn gần bình thường
B Thường nhìn hình méo, thị trường thu hẹp
C Thường nhìn méo, nét không đều, nhìn xa hay gần đều kém
D Thường nhìn hình méo, mắt đỏ, cương tụ
Câu 4
Trong các hình thái viêm kết mạc sau, hình thái nào gây màng thật trên kết mạc:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm kết mạc do phế cầu
B Viêm kết mạc do chlamydia
C Viêm kết mạc do lậu cầu
D Viêm kết mạc do bạch hầu
Câu 5
Bệnh toàn thân hay gây biến chứng đục thể thủy tinh là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đái tháo đường
B Basedow
C Cao huyết áp
D Bệnh thiếu calci máu
Câu 6
Viêm kết mạc sơ sinh có tiết tố mủ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Có thể có nguyên nhân tụ cầu
B Herpes simplex gây ra
C Kèm theo viêm phổi
D Có thể có nguyên nhân lậu cầu hay chlamydia (+)
Câu 7
Nhãn viêm giao cảm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thường xuất hiện sau chấn thương đụng dập
B Thường xuyên xuất hiện sau xuất huyết tiền phòng
C Có thể phục hồi bằng cách xử trí chấn thương xuyên đúng và kịp thời
D Có thể sửa chữa khỏi hoàn toàn
Câu 8
Bệnh nhân nhìn mờ, tĩnh mạch võng mạc giãn, phình mạch, xuất huyết, xuất tiết và tân mạch trước gai thị là biểu hiện của bệnh:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc
B Võng mạc đái tháo đường
C Suy tim
D Cao huyết áp
Câu 9
Triệu chứng đặc hiệu cho viêm kết mạc cấp do virus herpes:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cương tụ rìa giác mạc
B Tiết tố dính, trong
C Mụn nước nhỏ dọc theo bờ mi, có thể có phản ứng hột
D Tiết tố mủ đục
Câu 10
Mắt viễn thị, tiêu điểm ảnh sẽ ở:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ngay trên võng mạc
B Trước võng mạc
C Sau võng mạc
D Bệnh võng mạc sắc tố

Phần 3

Phần 3

66 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Nguyên nhân hàng đầu gây mù ở nước ta:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Glaucoma
B Bệnh võng mạc đái tháo đường
C Sẹo giác mạc
D Đục thể thủy tinh
Câu 2
Các thành phần nào sau đây tạo môi trường trong suốt của mắt, trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thủy dịch
B Thể thủy tinh
C Giác mạc
D Củng mạc
Câu 3
Tìm một câu đúng trong những câu nói về loạn thị dưới đây:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thường nhìn xa kém, nhìn gần bình thường
B Thường nhìn hình méo, thị trường thu hẹp
C Thường nhìn méo, nét không đều, nhìn xa hay gần đều kém
D Thường nhìn hình méo, mắt đỏ, cương tụ
Câu 4
Trong các hình thái viêm kết mạc sau, hình thái nào gây màng thật trên kết mạc:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm kết mạc do phế cầu
B Viêm kết mạc do chlamydia
C Viêm kết mạc do lậu cầu
D Viêm kết mạc do bạch hầu
Câu 5
Bệnh toàn thân hay gây biến chứng đục thể thủy tinh là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đái tháo đường
B Basedow
C Cao huyết áp
D Bệnh thiếu calci máu
Câu 6
Viêm kết mạc sơ sinh có tiết tố mủ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Có thể có nguyên nhân lậu cầu hay chlamydia (+)
B Herpes simplex gây ra
C Kèm theo viêm phổi
D Có thể có nguyên nhân tụ cầu
Câu 7
Nhãn viêm giao cảm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thường xuất hiện sau chấn thương đụng dập
B Thường xuyên xuất hiện sau xuất huyết tiền phòng
C Có thể phục hồi bằng cách xử trí chấn thương xuyên đúng và kịp thời
D Có thể sửa chữa khỏi hoàn toàn
Câu 8
Bệnh nhân nhìn mờ, tĩnh mạch võng mạc giãn, phình mạch, xuất huyết, xuất tiết và tân mạch trước gai thị là biểu hiện của bệnh:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc
B Võng mạc đái tháo đường
C Suy tim
D Cao huyết áp
Câu 9
Triệu chứng đặc hiệu cho viêm kết mạc cấp do virus herpes:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cương tụ rìa giác mạc
B Tiết tố dính, trong
C Tiết tố mủ đục
D Mụn nước nhỏ dọc theo bờ mi, có thể có phản ứng hột
Câu 10
Mắt viễn thị, tiêu điểm ảnh sẽ ở:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ngay trên võng mạc
B Trước võng mạc
C Sau võng mạc
D Bệnh võng mạc sắc tố

Phần 4

Phần 4

55 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Dị vật nào thường gây loét giác mạc do nấm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A đất
B đá
C động vật
D thực vật
Câu 2
Sụp mi do tổn thương dây thần kinh:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Dây TK số II
B Dây TK số I
C Dây TK số
D Dây TK số V
Câu 3
Ổ loét trong viêm loét giác mạc do vi khuẩn có đặc điểm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bờ ổ loét gọn, đáy ổ loét chứa tổ chức hoại tử khô, chắc, màu xám.
B Ổ loét hình cành cây, đáy ổ loét bẩn nhiều tổ chức hoại tử.
C Ổ loét hình tròn, bờ rõ, đáy bẩn nhiều tổ chức hoại tử.
D Bờ ổ loét nham nhở, đáy ổ loét bẩn, có mủ và tổ chức hoại tử.
Câu 4
Khi phát hiện bệnh nhân mới bị mờ mắt ở tuyến cơ sở, việc cần làm ngay của bác sĩ ở tuyến cơ sở là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Khám thực thể để phát hiện nguyên nhân
B Hỏi kỹ bệnh sử tiền sử
C Gửi ngay bệnh nhân lên tuyến trên
D Thử kính để phát hiện tật khúc xạ
Câu 5
Glôcôm góc đóng thuộc loại Glôcôm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Glôcôm thứ phát
B Glôcôm thể mi
C Glôcôm nguyên phát
D Glôcôm bẩm sinh
Câu 6
Màng giác mạc dễ bị tổn thương nhất nhưng có thể hồi phục được hoàn toàn:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bowmann
B Biểu mô
C Mô nhục
D Nội mô
Câu 7
Hình thái ổ loét trong viêm loét giác mạc do virus có đặc điểm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ổ loét hình tròn, sâu hay tạo thành ổ apxe
B Ổ loét nham nhở, tạo thành từng mảng rộng
C Ổ loét hình cành cây, chân rết hay bản đồ
D Ổ loét sâu, bờ gọn tạo thành mảng rộng
Câu 8
Các câu sau đây về mắt viễn thị đều đúng, NGOẠI TRỪ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Mắt hay mỏi do phải điều tiết nhiều
B Mắt có thể kèm theo cả loạn thị
C Trục nhãn cầu có thể ngắn hơn bình thường
D Giác mạc thường cong hơn bình thường
Câu 9
Chẩn đoán là đục thể thuỷ tinh tuổi già khi bệnh nhân:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 60 tuổi
B 40 – 45 tuổi
C > 50 tuổi
D 46 – 50 tuổi
Câu 10
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của bệnh đục dịch kính:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Mắt không đau nhức
B Có dấu hiệu ruồi bay
C Có đám mờ trước mắt
D Thị lực giảm dần dần

Phần 5

Phần 5

63 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Dấu hiệu Salus Gunn (+) trong bệnh tăng huyết áp đánh giá tình trạng bất thường ở:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hoàng điểm
B Mạch máu
C Gai thị
D Võng mạc
Câu 2
Triệu chứng cơ năng giống nhau của bệnh glôcôm góc mở và đục thể thuỷ tinh tuổi già là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhìn đèn có quầng xanh, đỏ
B Đôi khi có cảm giác căng tức tại mắt
C Nhìn một thành hai
D Nhìn mờ dần, không đau nhức mắt
Câu 3
Triệu chứng giúp phân biệt glôcôm cấp và tăng nhãn áp thứ phát do viêm mống mắt thể mi là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đồng tử giãn
B Thị lực giảm nhanh
C Đau nửa đầu cùng bên
D Cương tụ rìa (+)
Câu 4
Bệnh mắt gây giảm thị lực đột ngột, không đau nhức là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Glôcôm góc đóng cơn cấp
B Tắc động mạch trung tâm võng mạc
C Glôcôm góc mở
D Tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc
Câu 5
Khi thử thị lực cho bệnh nhân dưới 8/10, bước tiếp theo phải làm là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thử kính cận
B Thử kính viễn
C Thử kính lỗ
D Soi đáy mắt
Câu 6
Thuốc chống chỉ định tra mắt trong bệnh viêm mống mắt thể mi là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Dung dịch Pilocarpin
B Dung dịch Gentamycin
C Dung dịch Dicain
D Dung dịch Atropin
Câu 7
Thành nào của hốc mắt vững chắc nhất?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thành ngoài
B Trần hốc mắt
C Các thành vững chắc như nhau
D Thành trong
Câu 8
Thuốc có tác dụng làm giảm cản trở lưu thông thuỷ dịch ở góc tiền phòng là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Acetazolamid
B Dung dịch Glycerol
C Dung dịch Timolol
D Dung dịch Pilocarpin
Câu 9
Bệnh nhân đến khám mắt bao giờ cũng phải:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đo thị lực
B Đo nhãn áp
C Soi đáy mắt
D Đo thị trường
Câu 10
Bệnh cận thị thường có những đặc điểm sau, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Độ cận thị cao, thường > 6D
B Có tính di truyền
C Ít khi có tổn thương ở đáy mắt
D Thường xuất hiện sớm từ lứa tuổi nhỏ

Phần 6

Phần 6

0 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Không có câu hỏi
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?