Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: Tả hoả giải độc (xiè huǒ jiě dú)
Tiếng trung 3
Nội dung đề thi
Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.
Phần 1
Phần 1
66 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề
Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: Đại nhiệt phiền táo (dà rè fán zào)
Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: miệng khô họng khát (kǒu zào yàn gān)
Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: nói nhảm mất ngủ (cuò yǔ bù mián)
Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: nhiệt nhập thổ huyết (rè bìng tù xiě)
Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: nhiệt nhập phát ban (rè shèn fā bān)
Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: thân nhiệt hạ lợi (shēn rè xià lì)
Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: thấp nhiệt hoàng đản (shì rè huáng dǎn)
Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: tiểu tiện vàng đỏ (xiǎo biàn huáng chì)
Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: lưỡi đỏ rêu vàng (shé hóng tāi huáng)
Phần 2
Phần 2
163 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề
Phần 3
Phần 3
55 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề
Phần 4
Phần 4
79 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề
Phần 5
Phần 5
3 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề
phiên âm đúng của cụm 宣肺解表 là
A. xuān fèi qiě biǎo
B. xuān fèi jiě biǎo
C. xuān fèi jiě piǎo
D. xuān fèi jiě bǎo
phiên âm đúng của cụm 化痰止咳 là
A. huà tán chǐ ké
B. kuà tán zhǐ ké
C. huà tán zhǐ ké
D. huà tán zǐ ké
phiên âm đúng của từ 汽血不足 là
A. jì xuè bú zù
B. jì xuè bù zú
C. qì xuè bù zhú
D. qì xuè bù zú