Ảnh đề thi
Y học cổ truyền

Test mắt

Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam Admin
535 câu 3 phần 1894 lượt xem 622 lượt luyện 8 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

535 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

197 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Thuốc tra mắt trong điều trị viêm giác mạc do virus Herpes là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A a. dexamethasone
B b. pilocarpin
C c. acyclovir
D d. betadine
Câu 2
khi thị lực ≤ 7/10 cho nhìn qua lỗ thị lực tăng, cần nghĩ đến:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A a. tật khúc xạ
B b. viêm mống mắt thể mi
C c. viêm giác mạc trung tâm
D d. viêm giác mạc
Câu 3
tổn thương bỏng giác mạc mức độ nặng là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A a. trợt biểu mô
B b. giác mạc đục trắng
C c. nhu mô phù đục
D d. tổn thương nhu mô dạng chấm nông
Câu 4
thành phần cấu tạo nên màng bồ đào:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A a. mống mắt, thể mi, giác mạc
B b. mống mắt, giác mạc, củng mạc
C c. mống mắt, thể mi, hắc mạc
D d. mống mắt, võng mạc, hắc mạc
Câu 5
đồng tử giãn do thần kinh nào chi phối:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A a. thần kinh phó giao cảm
B b. thần kinh giao cảm
C c. thần kinh III
D d. thần kinh IV
Câu 6
giá trị xác định thủng do viêm loét giác mạc:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A a. phản ứng thể mi (+)
B b. tyndall (+)
C c. fluorescein
D d. seidel (+)
Câu 7
lẹo mi bị chích nặn sớm sẽ gây biến chứng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A a. viêm tổ chức hốc mắt
B b. viêm mống mắt thể mi
C c. đục thể thủy tinh
D d. bong võng mạc
Câu 8
biến chứng nguy hiểm nhất của rách giác mạc sau chấn thương:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A a. teo thị thần kinh
B b. viêm mủ nội nhãn
C c. viêm giác mạc
D d. tăng nhãn áp
Câu 9
bệnh mắt hột là bệnh mạn tính ở:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A a. kết mạc
B b. màng bồ đào
C c. kết mạc và giác mạc
D d. giác mạc
Câu 10
giác mạc là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A a. mô xơ trắng, cấu tạo bằng nhiều lớp xơ đan chéo nhau
B b. màng ngăn mỏng chứa các tổ chức đệm và các cơ trơn, ngăn cách tiền phòng và hậu phòng
C c. màng trong suốt bao phủ phần trước nhãn cầu và mặt trong của mi mắt
D d. màng trong suốt, không mạch máu, chiếm 1/5 trước vỏ nhãn cầu

Phần 2

Phần 2

200 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Đường kính trung bình của giác mạc người lớn là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A a. 11 mm theo chiều ngang và chiều đứng.
B b. 12 mm theo chiều ngang và 11 mm theo chiều đứng.
C c. 12 mm theo chiều ngang và chiều đứng.
D d. 10 mm theo chiều ngang và 12 mm theo chiều đứng.
E e. 10 mm theo chiều ngang chiều đứng.
Câu 2
Lão thị do:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A a. Võng mạc bị lão hóa khi tuổi cao
B b. Công suất hội tụ của thủy tinh thể tăng
C c. Độ đàn hồi của thủy tinh thể giảm
D d. Trục trước sau của thủy tinh thể quá dài
Câu 3
Khi chui vào hố mắt, động mạch mắt có liên quan như thế nào đối với dây thần kinh thị giác?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A a. Nằm phía trên thị thần kinh.
B b. Nằm phía ngoài thị thần kinh.
C c. Nằm phía trong thị thần kinh.
D d. Nằm phía dưới thị thần kinh.
E e. Thay đổi tuỳ theo từng người.
Câu 4
Tuyến lệ nằm ở xương nào trong số các xương sau
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A a. Xương trán
B b. Xương lệ
C c. Xương sàng
D d. Xương gò má
E e. Xương hàm trên
Câu 5
Các bệnh mắt sau đều gây giảm thị lực từ từ, không đau nhức, ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A a. Tật khúc xạ.
B b. Đục thể thuỷ tinh.
C c. Glôcôm góc mở.
D d. Glôcôm góc đóng.
Câu 6
Biến chứng nguy hiểm nhất của bệnh viêm mống mắt thể mi có thể phòng được:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A a. Đỏ mắt kéo dài.
B b. Viêm mủ toàn bộ nhãn cầu.
C c. Tăng nhãn áp thứ phát.
D d. Nhãn viêm đồng cảm.
Câu 7
Nguyên nhân gây viêm loét giác mạc nguy hiểm nhất:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A a. Tụ cầu.
B b. Nấm Candida albical
C c. Herper.
D d. Trực khuẩn mủ xanh.
Câu 8
Triệu chứng quan trọng nhất giúp chẩn đoán xác định bệnh viêm mống mắt thể mi:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A a. Đau nhức mắt âm ỉ.
B b. Cương tụ rìa (+).
C c. Phản ứng thể mi (+).
D d. Đồng tử co nhỏ, méo, dính.
Câu 9
Thể thuỷ tinh luôn được giữ cân bằng nhờ có các dây chằng Zinn từ thuỷ tinh thể bám vào:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A a. Củng mạc.
B b. Mống mắt
C c. Thể mi.
D d. Hắc mạc.
Câu 10
Thể tích trung bình của hốc mắt là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A a. 45 ml
B b. 40 ml
C c. 30 ml
D d. 35 ml
E e. 50 ml

Phần 3

Phần 3

138 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Ở người già phải giảm số kính đọc sách có thể do nguyên nhân:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Bệnh glaucoma góc mở.
B B. Viêm thị thần kinh
C C. Lão thị
D D. Đục TTT bắt đầu.
E E. Thoái hóa rìa giác mạc.
Câu 2
Bệnh nhân bị đục thể thuỷ tinh hoàn toàn, để đánh giá tình trạng võng mạc có thể dựa vào:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Đo nhãn áp.
B B. Tìm hướng ánh sáng (HAS +).
C C. Chụp XQ hốc mắt.
D D. Đo cảm giác giác mạc.
E E. Đo siêu âm trục nhãn cầu.
Câu 3
Bệnh đục thể thuỷ tinh có thể điều trị bằng phương pháp:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Mổ lấy thể thuỷ tinh đục, đặt thể thuỷ tinh nhân tạo.
B B. Điều chỉnh bằng kính gọng.
C C. Đeo kính tiếp xúc.
D D. Tra thuốc dãn đồng tử.
E E. Ghép giác mạc.
Câu 4
Chống chỉ định phẫu thuật đục thuỷ tinh tuổi già, khi khám có dấu hiệu:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Thể thuỷ tinh đục hoàn toàn.
B B. Diện đồng tử trắng.
C C. Giác mạc trong.
D D. Phản xạ đồng tử nhạy.
E E. Nhận thức ánh sáng mất (ST- ).
Câu 5
Mắt chính thị sau khi mổ lấy thể thuỷ tinh đục, không điều chỉnh kính:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Hình ảnh ở trước võng mạc.
B B. Hình ảnh ở sau võng mạc.
C C. Hình ảnh biến dạng.
D D. Hình ảnh không thay đổi.
E E. Nhìn 1 thành 2.
Câu 6
Đục thể thuỷ tinh do viêm màng bồ đào thường thấy dấu hiệu:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Rung rinh mống mắt.
B B. Dính mống mắt vào mặt trước thể thuỷ tinh
C C. Mất cảm giác giác mạc.
D D. Đồng tử dãn, mất phản xạ.
E E. Lệch thể thuỷ tinh
Câu 7
Đục thể thuỷ tinh già có thể gây biến chứng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Loạn dưỡng giác mạc.
B B. Teo thị thần kinh.
C C. Thoái hóa hoàng điểm.
D D. Đục căng phồng tăng nhãn áp.
E E. Bong võng mạc.
Câu 8
Thuốc tra mắt có thể gây đục là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Chloroxit.
B B. Corticoid.
C C. Atropin.
D D. Pilocarpin.
E E. Dicain.
Câu 9
Bệnh mắt cần điều trị trước khi mổ thể thuỷ tinh đục già là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Bệnh mắt hột (TS.)
B B. Thoái hóa rìa giác mạc.
C C. Viêm mủ túi lệ.
D D. Bệnh mắt hột (CO).
E E. Đục dịch kính.
Câu 10
Thuốc tra mắt có thể dùng cho bệnh đục thể thủy tinh là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Cebemycin
B B. Catalin
C C. Dexamethazon..
D D. Atropin.
E E. Betoptic.
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?