Sản YHHĐ

Lưu
(0) lượt yêu thích
(119) lượt xem
(60) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1: Hormone giải phóng hướng sinh dục do vùng dưới đồi tiết ra là:
  • FSH
  • LH
  • GnRH
  • Prolactin
Câu 2: Nhân nào của vùng dưới đồi tiết vasopressin?
  • Nhân bên thất
  • Nhân trên thị
  • Nhân cung
  • Củ xám
Câu 3: Hormone nào được nhân bên thất tiết ra?
  • Oxytocin
  • FSH
  • LH
  • Estrogen
Câu 4: FSH có tác dụng chủ yếu là:
  • Kích thích hoàng thể chế tiết
  • Kích thích nang noãn phát triển và trưởng thành
  • Gây phóng noãn
  • Kích thích tiết sữa
Câu 5: LH có tác dụng:
  • Kích thích tiết sữa
  • Kích thích nang noãn nguyên thủy
  • Kích thích phóng noãn và hình thành hoàng thể
  • Ức chế phóng noãn
Câu 6: Prolactin có chức năng:
  • Kích thích tuyến vú tiết sữa
  • Gây phóng noãn
  • Kích thích nang noãn phát triển
  • Kích thích tiết estrogen
Câu 7: Đỉnh LH xuất hiện:
  • Sau phóng noãn 3 ngày
  • Trước phóng noãn khoảng 1 ngày
  • Ngày đầu hành kinh
  • Cuối pha hoàng thể
Câu 8: Khối lượng trung bình của tuyến yên là:
  • 0,2 g
  • 0,5 g
  • 1 g
  • 2 g
Câu 9: Buồng trứng có hai chức năng chính là:
  • Sinh tinh và nội tiết
  • Ngoại tiết và bài tiết
  • Tạo noãn và tiết hormon sinh dục
  • Tạo máu và nội tiết
Câu 10: Ở tuổi thai 20 tuần, số nang noãn nguyên thủy khoảng:
  • 20.000–30.000
  • 200.000–300.000
  • 1,5–2 triệu
  • 5 triệu

Câu 1: Hormone hCG có thể được phát hiện trong máu hoặc nước tiểu thai phụ sớm nhất vào ngày nào sau thụ tinh?
  • Ngày 3-4
  • Ngày 5-6
  • Ngày 8-9
  • Ngày 14
Câu 2: Nồng độ hCG trong máu mẹ tăng gấp đôi sau khoảng thời gian nào?
  • 24 giờ
  • 48 giờ
  • 72 giờ
  • 96 giờ
Câu 3: hCG đạt đỉnh vào khoảng ngày nào của thai kỳ?
  • Ngày 30-40
  • Ngày 45-55
  • Ngày 60-70
  • Ngày 90-100
Câu 4: Progesteron trong những tuần đầu thai kỳ chủ yếu do cơ quan nào tiết ra?
  • Hoàng thể thai nghén
  • Tuyến yên
  • Tuyến thượng thận
  • Bánh rau
Câu 5: Lượng progesteron tối đa được sản xuất trong thai kỳ khoảng:
  • 50 mg/ngày
  • 100 mg/ngày
  • 150 mg/ngày
  • 250 mg/ngày
Câu 6: Progesteron có tác dụng nào sau đây?
  • Tăng co bóp tử cung
  • Giảm trương lực cơ tử cung
  • Tăng nhu động ruột
  • Tăng trương lực bàng quang
Câu 7: Progesteron làm thay đổi hô hấp theo hướng:
  • Giảm nhịp thở
  • Tăng nhịp thở
  • Ngừng thở từng lúc
  • Không ảnh hưởng
Câu 8: Trong 2-4 tuần đầu thai kỳ, estrogen chủ yếu do:
  • Hoàng thể thai nghén sản xuất
  • Bánh rau sản xuất
  • Tuyến yên sản xuất
  • Tuyến thượng thận sản xuất
Câu 9: Từ tuần thứ 7 thai kỳ, trên 50% estrogen được sản xuất từ:
  • Buồng trứng
  • Bánh rau
  • Tuyến yên
  • Tuyến giáp
Câu 10: Loại estrogen chiếm khoảng 85% trong thai kỳ là:
  • Estradiol
  • Estriol
  • Estrone
  • Progesteron

Câu 1: Chuyển dạ là quá trình:
  • Thai nhi phát triển trong tử cung
  • Thai và rau thai được đưa ra khỏi đường sinh dục người mẹ
  • Rau bong khỏi tử cung
  • Cổ tử cung mở hết
Câu 2: Dấu hiệu cơ năng thường gặp nhất báo hiệu chuyển dạ là:
  • Sốt
  • Đau bụng từng cơn tăng dần
  • Đau đầu
  • Phù chân
Câu 3: Đặc điểm đau bụng trong chuyển dạ thực sự là:
  • Đau liên tục không nghỉ
  • Đau từng cơn, tăng dần và khoảng cách giữa các cơn ngắn lại
  • Đau giảm dần theo thời gian
  • Chỉ đau khi đi lại
Câu 4: Dấu hiệu ra dịch nhầy hồng âm đạo trong chuyển dạ còn gọi là:
  • Ra huyết đỏ tươi
  • Dấu nhầy hồng
  • Băng huyết
  • Máu kinh
Câu 5: Trong chuyển dạ có thể xuất hiện triệu chứng nào sau đây?
  • Ho ra máu
  • Tiêu chảy
  • Ra nước âm đạo do rỉ ối hoặc vỡ ối
  • Vàng da
Câu 6: Mót rặn thường xuất hiện khi:
  • Thai còn cao
  • Cổ tử cung chưa xóa
  • Ngôi thai đã xuống thấp
  • Thai chưa lọt
Câu 7: Đặc điểm cơn co tử cung trong chuyển dạ thực sự là:
  • Không đều
  • Nhịp nhàng, đều đặn, tăng dần
  • Xuất hiện ngẫu nhiên
  • Giảm dần theo thời gian
Câu 8: Trong cơn co tử cung, sản phụ thường:
  • Không đau
  • Có cảm giác đau
  • Buồn ngủ
  • Ho
Câu 9: Tiêu chuẩn về tần số cơn co tử cung để chẩn đoán chuyển dạ là:
  • 1 cơn/10 phút
  • Ít nhất 2–3 cơn/10 phút
  • 1 cơn/30 phút
  • 1 cơn/giờ
Câu 10: Thời gian tối thiểu của một cơn co tử cung trong chuyển dạ là:
  • 10 giây
  • 20 giây
  • 30 giây
  • 60 giây

Câu 1: Sổ rau là giai đoạn nào của cuộc chuyển dạ?
  • Giai đoạn I
  • Giai đoạn II
  • Giai đoạn III
  • Giai đoạn hậu sản
Câu 2: Thời gian bình thường của giai đoạn sổ rau là:
  • 10 phút
  • 20 phút
  • 30 phút
  • 60 phút
Câu 3: Sự bong rau xảy ra chủ yếu ở lớp nào của màng rụng?
  • Lớp đáy
  • Lớp nông (lớp đặc)
  • Lớp cơ
  • Lớp xốp
Câu 4: Sự bong rau diễn ra qua bao nhiêu thì?
  • 2 thì
  • 3 thì
  • 4 thì
  • 5 thì
Câu 5: Thì đầu tiên của quá trình bong rau là:
  • Thì bong
  • Thì xuống
  • Thì sổ
  • Thì cầm máu
Câu 6: Sau khi sổ thai, tử cung co lại làm bánh rau:
  • Giãn ra
  • Co rúm lại và dày lên
  • Không thay đổi
  • Bong hoàn toàn ngay
Câu 7: Nguyên nhân trực tiếp gây chảy máu trong thì bong rau là:
  • Tử cung co mạnh
  • Mạch máu lớp xốp bị đứt
  • Màng ối rách
  • Cổ tử cung mở rộng
Câu 8: Có bao nhiêu kiểu bong rau thường gặp?
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
Câu 9: Hai kiểu bong rau kinh điển là:
  • Schultze và Crede
  • Baudelocque và Duncan
  • Duncan và Crede
  • Baudelocque và Brandt
Câu 10: Trong thì sổ rau, yếu tố chính giúp rau được đẩy ra ngoài là:
  • Trọng lực
  • Cơn rặn
  • Cơn co tử cung
  • Áp lực bàng quang

Câu 1: Hậu sản là thời gian để các cơ quan sinh dục người phụ nữ trở về bình thường về giải phẫu và sinh lý, kéo dài khoảng:
  • 2 tuần
  • 4 tuần
  • 6 tuần (42 ngày)
  • 8 tuần
Câu 2: Cơ quan nào vẫn tiếp tục phát triển trong thời kỳ hậu sản?
  • Tử cung
  • Cổ tử cung
  • Âm đạo
Câu 3: Trọng lượng tử cung ngay sau đẻ khoảng:
  • 200 g
  • 500 g
  • 1000 g
  • 1500 g
Câu 4: Trọng lượng tử cung vào cuối thời kỳ hậu sản khoảng:
  • 100 g
  • 50–60 g
  • 150 g
  • 250 g
Câu 5: Khối cầu an toàn được hình thành do hiện tượng nào?
  • Tử cung co rút
  • Tử cung co hồi
  • Tử cung giãn ra
  • Tử cung mềm đi
Câu 6: Sau đẻ vài giờ, đáy tử cung thường ở vị trí:
  • Ngang rốn
  • Ngay dưới rốn
  • Trên rốn 5 cm
  • Trên rốn 10 cm
Câu 7: Tử cung co bóp sau đẻ có tác dụng chủ yếu là:
  • Tiết sữa
  • Tống máu cục và sản dịch ra ngoài
  • Đóng cổ tử cung
  • Tạo kinh nguyệt
Câu 8: Cơn đau tử cung sau sinh thường gặp nhiều hơn ở:
  • Người con so
  • Người con rạ
  • Người chưa sinh
  • Không khác nhau
Câu 9: Sau đẻ, đáy tử cung ở trên khớp vệ khoảng:
  • 5 cm
  • 10 cm
  • 13 cm
  • 20 cm
Câu 10: Trung bình mỗi ngày tử cung co hồi được khoảng:
  • 0,5 cm
  • 1 cm
  • 2 cm
  • 3 cm

Câu 1: Sự thụ tinh là quá trình:
  • Noãn phát triển thành phôi
  • Kết hợp giữa tinh trùng và noãn tạo thành trứng thụ tinh
  • Trứng làm tổ trong tử cung
  • Hình thành bánh rau
Câu 2: Sự thụ thai là:
  • Chỉ gồm quá trình thụ tinh
  • Thụ tinh kèm theo sự làm tổ của trứng
  • Sự phát triển của thai
  • Sự hình thành bánh rau
Câu 3: Sau khi làm tổ, trứng sẽ phát triển thành:
  • Chỉ thai nhi
  • Thai nhi và các phần phụ của thai
  • Chỉ bánh rau
  • Chỉ dây rốn
Câu 4: Giao tử đực là:
  • Noãn
  • Tinh trùng
  • Hợp tử
  • Phôi nang
Câu 5: Giao tử cái là:
  • Tinh trùng
  • Noãn
  • Hợp tử
  • Phôi dâu
Câu 6: Tinh trùng được sản sinh ở:
  • Mào tinh
  • Ống sinh tinh
  • Túi tinh
  • Ống dẫn tinh
Câu 7: Sau khi ra khỏi ống sinh tinh, tinh trùng:
  • Đã có khả năng thụ tinh ngay
  • Chưa di động và chưa có khả năng thụ tinh
  • Đã trưởng thành hoàn toàn
  • Đã vào túi tinh
Câu 8: Tinh trùng được dự trữ chủ yếu ở:
  • Tinh hoàn
  • Mào tinh, ống tinh và túi tinh
  • Tuyến tiền liệt
  • Niệu đạo
Câu 9: Sự rụng trứng thường xảy ra vào khoảng:
  • Ngày 5–7 của chu kỳ
  • Ngày 8–10 của chu kỳ
  • Ngày 12–14 của chu kỳ
  • Ngày 20–22 của chu kỳ
Câu 10: Khoảng bao nhiêu giờ trước rụng trứng có đỉnh LH?
  • 12 giờ
  • 24 giờ
  • 36 giờ
  • 72 giờ

Câu 1: Khung chậu nữ về phương diện sản khoa được chia thành mấy phần chính?
  • 2 phần
  • 3 phần
  • 4 phần
  • 5 phần
Câu 2: Ba phần của khung chậu sản khoa gồm:
  • Chậu lớn, eo giữa, eo dưới
  • Chậu lớn, chậu bé và eo chậu
  • Chậu trước, chậu giữa, chậu sau
  • Eo trên, eo giữa, eo dưới
Câu 3: Phần nào của khung chậu có ý nghĩa quan trọng nhất trong sản khoa?
  • Chậu lớn
  • Chậu bé
  • Cánh chậu
  • Xương cùng
Câu 4: Khung chậu được cấu tạo bởi bao nhiêu xương?
  • 2 xương
  • 3 xương
  • 4 xương
  • 5 xương
Câu 5: Khung chậu gồm hai xương hông, một xương cùng và:
  • Xương cụt
  • Xương cụt
  • Xương đùi
  • Xương mu
Câu 6: Xương hông được tạo thành bởi sự hợp nhất của mấy xương?
  • 2 xương
  • 3 xương
  • 4 xương
  • 5 xương
Câu 7: Ba xương hợp thành xương hông là:
  • Cùng – cụt – mu
  • Cánh chậu – ngồi – mu
  • Cùng – ngồi – mu
  • Đùi – ngồi – mu
Câu 8: Đường vô danh còn được gọi là:
  • Đường kính ngang
  • Đường tận cùng
  • Đường kính chéo
  • Đường kính trước sau
Câu 9: Đường vô danh chia khung chậu thành:
  • Chậu trước và chậu sau
  • Chậu lớn và chậu bé
  • Eo trên và eo dưới
  • Eo giữa và eo dưới
Câu 10: Eo trên được giới hạn phía trước bởi:
  • Mỏm nhô
  • Bờ trên khớp vệ
  • Gai hông
  • Xương cụt

Câu 1: Chẩn đoán thai nghén sớm có ý nghĩa quan trọng nhất là:
  • Xác định giới tính thai
  • Giúp chăm sóc thai nghén hoặc quyết định xử trí sớm
  • Xác định nhóm máu mẹ
  • Xác định ngôi thai
Câu 2: Trên lâm sàng, các dấu hiệu thai nghén được chia thành:
  • 2 nhóm
  • 3 nhóm
  • 4 nhóm
  • 5 nhóm
Câu 3: Ba nhóm dấu hiệu thai nghén gồm:
  • Cơ năng, thực thể, cận lâm sàng
  • Hướng tới có thai, có thể có thai, chắc chắn có thai
  • Sớm, muộn, rất muộn
  • Mẹ, thai, phần phụ thai
Câu 4: Dấu hiệu hướng tới có thai thuộc loại:
  • Dấu hiệu khách quan
  • Triệu chứng chủ quan của người mẹ
  • Dấu hiệu siêu âm
  • Dấu hiệu xét nghiệm
Câu 5: Dấu hiệu hướng tới có thai thường gặp nhất là:
  • Tắt kinh
  • Tim thai
  • Thai máy
  • Dấu hiệu Hegar
Câu 6: Tắt kinh là dấu hiệu tương đối tin cậy ở phụ nữ:
  • Đang cho con bú
  • Dùng thuốc tránh thai nội tiết
  • Có kinh nguyệt đều và khỏe mạnh
  • Tiền mãn kinh
Câu 7: Một nguyên nhân không phải do thai nghén nhưng vẫn gây tắt kinh là:
  • Viêm âm đạo
  • Hội chứng buồng trứng đa nang
  • U xơ tử cung
  • Polyp cổ tử cung
Câu 8: Theo công thức Naegele, ngày dự sinh được tính bằng:
  • Ngày kinh cuối +14 ngày
  • Ngày đầu kỳ kinh cuối +7 ngày, tháng -3
  • Ngày kinh cuối +9 tháng
  • Ngày kinh cuối +40 tuần
Câu 9: Các triệu chứng nghén thường xuất hiện vào:
  • Tháng thứ nhất thai kỳ
  • Tháng thứ tư
  • Tháng thứ năm
  • Tháng thứ sáu
Câu 10: Các triệu chứng nghén thường giảm hoặc mất vào:
  • Cuối tháng thứ nhất
  • Cuối tháng thứ hai
  • Cuối tháng thứ ba
  • Cuối tháng thứ sáu

Câu 1: Ngôi thai là:
  • Tương quan giữa thai và tử cung
  • Phần thai nhi trình diện trước eo trên khi có thai hoặc chuyển dạ
  • Tương quan giữa đầu thai và khung chậu
  • Vị trí bánh rau trong tử cung
Câu 2: Những yếu tố nào được dùng để mô tả tư thế thai nhi so với người mẹ?
  • Ngôi và thế
  • Ngôi, thế và kiểu thế
  • Chiều, ngôi, độ cúi, thế và kiểu thế
  • Chiều và ngôi
Câu 3: Ngôi dọc là khi:
  • Trục thai vuông góc với trục tử cung
  • Trục thai trùng với trục tử cung
  • Trục thai chéo với trục tử cung
  • Thai nằm ngang tử cung
Câu 4: Trong ngôi dọc đầu, phần trình diện trước eo trên là:
  • Đầu thai nhi
  • Mông thai nhi
  • Vai thai nhi
  • Lưng thai nhi
Câu 5: Ngôi đầu được chia thành:
  • Ngôi chỏm và ngôi mông
  • Ngôi chỏm, ngôi trán và ngôi mặt
  • Ngôi mặt và ngôi ngang
  • Ngôi mông và ngôi mặt
Câu 6: Ngôi mông còn được gọi là:
  • Ngôi đầu
  • Ngôi ngược
  • Ngôi ngang
  • Ngôi phức hợp
Câu 7: Ngôi ngang là khi:
  • Trục thai song song tử cung
  • Trục thai vuông góc hoặc bắt chéo trục tử cung
  • Đầu thai ở dưới
  • Mông thai ở dưới
Câu 8: Mốc của ngôi chỏm là:
  • Cằm
  • Xương chẩm
  • Gốc mũi
  • Mỏm vai
Câu 9: Mốc của ngôi mặt là:
  • Xương chẩm
  • Cằm
  • Gốc mũi
  • Đỉnh xương cùng
Câu 10: Mốc của ngôi trán là:
  • Cằm
  • Gốc mũi
  • Chẩm
  • Vai

Câu 1: Thai nhi đủ tháng có trọng lượng trung bình khoảng:
  • 2000 g
  • 2500 g
  • 3000 g
  • 4000 g
Câu 2: Chiều dài trung bình của thai nhi đủ tháng là:
  • 40 cm
  • 45 cm
  • 50 cm
  • 55 cm
Câu 3: Đầu thai nhi gồm mấy phần chính?
  • 1 phần
  • 2 phần: sọ và mặt
  • 3 phần
  • 4 phần
Câu 4: Đáy sọ thai nhi được cấu tạo chủ yếu bởi:
  • Hai xương đỉnh
  • Các xương trán, thái dương, chẩm, bướm và sàng
  • Hai xương hàm
  • Hai xương gò má
Câu 5: Đặc điểm quan trọng của đáy sọ thai nhi là:
  • Dễ biến dạng
  • Không thể thu hẹp khi đi qua tiểu khung
  • Không có xương
  • Rất mềm
Câu 6: Đỉnh sọ thai nhi gồm:
  • Hai xương thái dương và xương bướm
  • Hai xương trán, hai xương đỉnh và một xương chẩm
  • Hai xương hàm
  • Hai xương gò má
Câu 7: Giữa các xương sọ thai nhi là:
  • Khớp xương cứng
  • Các khớp màng mỏng
  • Sụn trong suốt
  • Mô mỡ
Câu 8: Ý nghĩa của các khớp màng sọ thai nhi là:
  • Tạo hình khuôn mặt
  • Giúp đầu thu hẹp khi qua tiểu khung
  • Nuôi dưỡng não
  • Tạo máu
Câu 9: Đường khớp dọc giữa đi từ:
  • Thóp sau đến cằm
  • Thóp trước đến thóp sau
  • Hai xương đỉnh
  • Hai xương trán
Câu 10: Thóp là nơi:
  • Các xương sọ dính liền
  • Giao nhau của các đường khớp sọ
  • Chứa dịch não tủy
  • Chứa mạch máu lớn

Câu 1: Chuyển dạ là quá trình:
  • Rau bong khỏi tử cung
  • Thai và phần phụ được đưa ra khỏi đường sinh dục người mẹ
  • Cổ tử cung mở hết
  • Vỡ ối tự nhiên
Câu 2: Chuyển dạ là giai đoạn:
  • Đầu tiên của thai nghén
  • Giữa thai kỳ
  • Cuối cùng của thai nghén
  • Sau sinh
Câu 3: Cơ chế khởi phát chuyển dạ hiện nay được cho là:
  • Đã được biết hoàn toàn
  • Chưa được hiểu đầy đủ và do nhiều yếu tố phối hợp
  • Chỉ do oxytocin
  • Chỉ do progesteron
Câu 4: Hormon làm tăng tính kích thích của cơ tử cung là:
  • Progesteron
  • Estrogen
  • Insulin
  • Prolactin
Câu 5: Estrogen góp phần khởi phát chuyển dạ bằng cách:
  • Giảm tổng hợp prostaglandin
  • Tăng tổng hợp prostaglandin
  • Giảm nhạy cảm với oxytocin
  • Ức chế co bóp tử cung
Câu 6: Progesteron có tác dụng chủ yếu là:
  • Kích thích co tử cung
  • Ức chế co bóp tử cung
  • Tăng tiết oxytocin
  • Tăng mở cổ tử cung
Câu 7: Cuối thai kỳ, sự thay đổi tỷ lệ estrogen/progesteron theo hướng tăng estrogen góp phần:
  • Kéo dài thai nghén
  • Khởi phát chuyển dạ
  • Ngăn co bóp tử cung
  • Tạo nước ối
Câu 8: Hormon làm tăng hoạt động co bóp tử cung mạnh nhất trong chuyển dạ là:
  • Insulin
  • HCG
  • Oxytocin
  • Relaxin
Câu 9: Prostaglandin có tác dụng:
  • Giảm calci nội bào
  • Giải phóng calci dự trữ trong tế bào
  • Ức chế cơ tử cung
  • Giảm đáp ứng với oxytocin
Câu 10: Thai vô sọ thường liên quan đến:
  • Đẻ non
  • Thai nghén kéo dài
  • Chuyển dạ sớm
  • Rau bong non

Câu 1: Ngôi chỏm là ngôi mà đầu thai ở tư thế:
  • Ngửa hoàn toàn
  • Cúi tốt, cằm sát ngực
  • Nửa cúi nửa ngửa
  • Nghiêng sang một bên
Câu 2: Ngôi chỏm là ngôi thường gặp nhất, chiếm khoảng:
  • 70%
  • 80%
  • 95%
  • 99%
Câu 3: Điểm mốc của ngôi chỏm là:
  • Thóp trước
  • Xương chẩm
  • Cằm
  • Gốc mũi
Câu 4: Đường kính lọt của ngôi chỏm là:
  • Chẩm – cằm
  • Chẩm – trán
  • Hạ chẩm – thóp trước
  • Thượng chẩm – cằm
Câu 5: Đường kính hạ chẩm – thóp trước dài khoảng:
  • 8 cm
  • 9 cm
  • 9,5 cm
  • 11 cm
Câu 6: Chu vi lọt của ngôi chỏm là vòng đầu nhỏ có chu vi khoảng:
  • 28 cm
  • 30 cm
  • 32–33 cm
  • 38 cm
Câu 7: Ngôi chỏm thuộc loại ngôi:
  • Ngôi ngược
  • Ngôi đầu
  • Ngôi ngang
  • Ngôi phức hợp
Câu 8: Ngôi chỏm được hình thành khi đầu thai:
  • Ngửa hoàn toàn
  • Cúi tối đa
  • Cúi không hoàn toàn
  • Nghiêng sang bên
Câu 9: Ngôi chỏm có bao nhiêu thế?
  • 1
  • 2
  • 4
  • 6
Câu 10: Hai thế của ngôi chỏm là:
  • Trước và sau
  • Trái và phải
  • Cao và thấp
  • Trên và dưới

Câu 1: Mục đích chính của quản lý thai nghén là:
  • Điều trị bệnh phụ khoa
  • Theo dõi sức khỏe mẹ và thai, phát hiện sớm nguy cơ
  • Xác định giới tính thai
  • Chỉ tính tuổi thai
Câu 2: Khám thai định kỳ giúp:
  • Xác định ngày sinh chính xác tuyệt đối
  • Phát hiện sớm các bất thường của mẹ và thai
  • Ngăn ngừa hoàn toàn tai biến sản khoa
  • Loại bỏ nhu cầu siêu âm
Câu 3: Thai phụ nên khám thai lần đầu vào thời điểm:
  • Sau 20 tuần
  • Ngay khi biết có thai
  • Sau khi thai máy
  • Sau 36 tuần
Câu 4: Một trong những mục tiêu của chăm sóc trước sinh là:
  • Giảm số lần sinh
  • Giảm tỷ lệ bệnh tật và tử vong mẹ - con
  • Tăng tỷ lệ mổ lấy thai
  • Hạn chế nuôi con bằng sữa mẹ
Câu 5: Khi khám thai cần khai thác đầu tiên:
  • Chiều cao tử cung
  • Hành chính và lý do đến khám
  • Tim thai
  • Khung chậu
Câu 6: Trong tiền sử sản khoa cần hỏi:
  • Nghề nghiệp
  • Nơi ở
  • Số lần có thai, đẻ, sảy thai
  • Nhóm máu
Câu 7: Tiền sử bệnh lý nào đặc biệt quan trọng khi khám thai?
  • Cận thị nhẹ
  • Tăng huyết áp, đái tháo đường, bệnh tim
  • Viêm họng cấp
  • Say xe
Câu 8: Kinh cuối cùng được dùng để:
  • Xác định giới tính thai
  • Tính tuổi thai và dự kiến ngày sinh
  • Đánh giá cân nặng thai
  • Đánh giá ngôi thai
Câu 9: Tuổi thai thường được tính từ:
  • Ngày thụ tinh
  • Ngày đầu kỳ kinh cuối
  • Ngày trễ kinh
  • Ngày thai máy
Câu 10: Công thức Naegele dùng để tính:
  • Cân nặng thai
  • Ngày dự kiến sinh
  • Tuổi mẹ
  • Chiều dài thai

Câu 1: Đẻ khó là cuộc đẻ:
  • Kéo dài trên 6 giờ
  • Không diễn biến theo cơ chế sinh lý bình thường, cần can thiệp để đảm bảo an toàn cho mẹ và thai
  • Luôn phải mổ lấy thai
  • Chỉ gặp ở con so
Câu 2: Nguyên nhân của đẻ khó thường được chia thành mấy nhóm chính?
  • 2 nhóm
  • 3 nhóm
  • 4 nhóm
  • 5 nhóm
Câu 3: Bốn nhóm nguyên nhân chính gây đẻ khó là:
  • Mẹ, thai, rau, nước ối
  • Cơn co tử cung, đường đẻ, thai nhi, phần phụ của thai
  • Mẹ, bố, thai, môi trường
  • Khung chậu, rau, dây rốn, nước ối
Câu 4: Nguyên nhân thường gặp nhất của đẻ khó do động lực là:
  • Cơn co tử cung cường tính
  • Cơn co tử cung yếu
  • Cơn co tử cung mau
  • Co cứng tử cung
Câu 5: Cơn co tử cung yếu nguyên phát xuất hiện khi:
  • Sau thời gian chuyển dạ kéo dài
  • Ngay từ đầu cuộc chuyển dạ
  • Sau khi cổ tử cung mở hết
  • Sau sổ thai
Câu 6: Cơn co tử cung yếu thứ phát xuất hiện:
  • Trước chuyển dạ
  • Ngay đầu chuyển dạ
  • Sau một thời gian chuyển dạ do tử cung bị mệt
  • Sau sổ rau
Câu 7: Hậu quả của cơn co tử cung yếu là:
  • Chuyển dạ nhanh
  • Chuyển dạ kéo dài
  • Vỡ tử cung sớm
  • Rau bong non
Câu 8: Cơn co tử cung cường tính có thể gây:
  • Chuyển dạ kéo dài đơn thuần
  • Suy thai và vỡ tử cung
  • Thai to
  • Thiểu ối
Câu 9: Dấu hiệu của cơn co tử cung cường tính là:
  • Cơn co thưa, yếu
  • Cơn co mạnh, mau, thời gian nghỉ ngắn
  • Không có cơn co
  • Chỉ đau bụng nhẹ
Câu 10: Khung chậu hẹp thuộc nhóm nguyên nhân đẻ khó do:
  • Cơn co tử cung
  • Đường đẻ
  • Phần phụ thai
  • Rau thai

Câu 1: Chảy máu sau sinh là tình trạng mất máu xảy ra:
  • Trong thai kỳ
  • Trong chuyển dạ
  • Sau khi sổ thai và phần phụ
  • Trước chuyển dạ
Câu 2: Chảy máu sau sinh là một trong những nguyên nhân hàng đầu gây:
  • Thai lưu
  • Tử vong mẹ
  • Dị tật thai
  • Đa ối
Câu 3: Chảy máu sau sinh nguyên phát xảy ra trong vòng:
  • 6 giờ đầu sau sinh
  • 12 giờ đầu sau sinh
  • 24 giờ đầu sau sinh
  • 7 ngày đầu sau sinh
Câu 4: Chảy máu sau sinh thứ phát xảy ra:
  • Trước sổ rau
  • Sau 24 giờ đến hết thời kỳ hậu sản
  • Trong chuyển dạ
  • Trước sinh
Câu 5: Theo định nghĩa cổ điển, chảy máu sau sinh sau đẻ đường âm đạo là mất máu từ:
  • ≥300 ml
  • ≥500 ml
  • ≥700 ml
  • ≥1000 ml
Câu 6: Theo định nghĩa cổ điển, chảy máu sau sinh sau mổ lấy thai là mất máu từ:
  • ≥500 ml
  • ≥800 ml
  • ≥1000 ml
  • ≥1500 ml
Câu 7: Nguyên nhân thường gặp nhất của chảy máu sau sinh là:
  • Rối loạn đông máu
  • Đờ tử cung
  • Vỡ tử cung
  • Sót rau
Câu 8: Đờ tử cung chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm các trường hợp chảy máu sau sinh?
  • 20%
  • 40%
  • 70–80%
  • 100%
Câu 9: Đờ tử cung là tình trạng:
  • Tử cung co cứng liên tục
  • Tử cung không co hồi hiệu quả sau sổ thai
  • Tử cung vỡ
  • Tử cung xoắn
Câu 10: Cơ chế cầm máu sinh lý sau sổ rau chủ yếu nhờ:
  • Đông máu nội mạch
  • Co hồi cơ tử cung ép các mạch máu
  • Tiểu cầu tăng cao
  • Co mạch toàn thân

Câu 1: Nhiễm khuẩn hậu sản là tình trạng nhiễm khuẩn xảy ra:
  • Trong thai kỳ
  • Trong chuyển dạ
  • Trong thời kỳ hậu sản có liên quan đến cuộc đẻ
  • Sau mãn kinh
Câu 2: Thời kỳ hậu sản kéo dài khoảng:
  • 2 tuần
  • 4 tuần
  • 6 tuần
  • 8 tuần
Câu 3: Nhiễm khuẩn hậu sản là một trong những nguyên nhân hàng đầu gây:
  • Dị tật thai
  • Tử vong mẹ
  • Thai lưu
  • Tiền sản giật
Câu 4: Tác nhân gây nhiễm khuẩn hậu sản thường gặp nhất là:
  • Virus
  • Vi khuẩn
  • Ký sinh trùng
  • Nấm
Câu 5: Đường xâm nhập chủ yếu của vi khuẩn trong nhiễm khuẩn hậu sản là:
  • Đường máu từ xa
  • Đường sinh dục sau đẻ
  • Đường hô hấp
  • Đường tiêu hóa
Câu 6: Yếu tố thuận lợi cho nhiễm khuẩn hậu sản là:
  • Đẻ thường thuận lợi
  • Ối vỡ sớm, ối vỡ kéo dài
  • Thai nhỏ
  • Con so khỏe mạnh
Câu 7: Thời gian vỡ ối kéo dài làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn do:
  • Tăng áp lực buồng tử cung
  • Mất hàng rào bảo vệ chống vi khuẩn
  • Giảm cơn co tử cung
  • Giảm tuần hoàn tử cung
Câu 8: Thăm khám âm đạo nhiều lần trong chuyển dạ có thể:
  • Giảm nguy cơ nhiễm khuẩn
  • Tăng nguy cơ nhiễm khuẩn hậu sản
  • Không ảnh hưởng
  • Ngăn ngừa viêm nội mạc tử cung
Câu 9: Một yếu tố nguy cơ khác của nhiễm khuẩn hậu sản là:
  • Thai đủ tháng
  • Sót rau, sót màng rau
  • Ngôi chỏm
  • Thai nhỏ
Câu 10: Mổ lấy thai làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn hậu sản so với đẻ thường:
  • Không tăng
  • Có tăng rõ rệt
  • Giảm nguy cơ
  • Không liên quan

Câu 1: Mục đích chính của các biện pháp tránh thai là:
  • Điều trị vô sinh
  • Phòng ngừa có thai ngoài ý muốn
  • Điều trị viêm nhiễm phụ khoa
  • Tăng khả năng thụ thai
Câu 2: Kế hoạch hóa gia đình nhằm:
  • Giảm tuổi thọ dân số
  • Chủ động sinh con theo mong muốn và điều kiện gia đình
  • Hạn chế kết hôn
  • Tăng tỷ lệ sinh
Câu 3: Một biện pháp tránh thai lý tưởng cần có đặc điểm:
  • Hiệu quả thấp
  • An toàn, hiệu quả, dễ sử dụng và có thể chấp nhận được
  • Giá thành rất cao
  • Gây ảnh hưởng sức khỏe
Câu 4: Các biện pháp tránh thai được chia thành:
  • 2 nhóm
  • 3 nhóm
  • Nhiều nhóm: tự nhiên, dụng cụ tử cung, nội tiết, rào cản, triệt sản
  • 10 nhóm
Câu 5: Biện pháp tránh thai tự nhiên dựa trên nguyên tắc:
  • Ngăn cản làm tổ
  • Tránh giao hợp vào thời kỳ dễ thụ thai
  • Tiêu diệt tinh trùng bằng thuốc
  • Làm mất khả năng sinh sản
Câu 6: Phương pháp tính vòng kinh chỉ phù hợp với phụ nữ:
  • Kinh nguyệt không đều
  • Kinh nguyệt đều
  • Đang cho con bú hoàn toàn
  • Mãn kinh
Câu 7: Nhược điểm lớn nhất của phương pháp tính vòng kinh là:
  • Tốn kém
  • Hiệu quả tránh thai không cao
  • Gây vô sinh
  • Gây rong kinh
Câu 8: Phương pháp xuất tinh ngoài âm đạo là:
  • Đặt vòng tránh thai
  • Rút dương vật ra khỏi âm đạo trước khi xuất tinh
  • Dùng bao cao su
  • Uống thuốc tránh thai
Câu 9: Hạn chế của phương pháp xuất tinh ngoài là:
  • Hiệu quả tuyệt đối
  • Tỷ lệ thất bại khá cao
  • Gây vô sinh nam
  • Gây rối loạn kinh nguyệt
Câu 10: Phương pháp vô kinh cho bú (LAM) có hiệu quả khi:
  • Trẻ trên 1 tuổi
  • Mẹ cho bú hoàn toàn, chưa có kinh trở lại và con dưới 6 tháng tuổi
  • Mẹ có kinh đều
  • Trẻ ăn dặm

Câu 1: Sữa mẹ là nguồn dinh dưỡng tốt nhất cho trẻ trong giai đoạn:
  • Sau 1 tuổi
  • Những tháng đầu đời
  • Sau 5 tuổi
  • Tuổi học đường
Câu 2: Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) khuyến cáo nuôi con hoàn toàn bằng sữa mẹ trong:
  • 3 tháng đầu
  • 6 tháng đầu
  • 9 tháng đầu
  • 12 tháng đầu
Câu 3: Nuôi con hoàn toàn bằng sữa mẹ nghĩa là:
  • Cho bú mẹ kết hợp uống nước
  • Chỉ bú sữa mẹ, không thêm thức ăn hay đồ uống khác (trừ thuốc khi cần)
  • Bú mẹ và ăn dặm
  • Bú mẹ và sữa công thức
Câu 4: Trẻ nên được bú mẹ lần đầu trong vòng:
  • 24 giờ sau sinh
  • 12 giờ sau sinh
  • 1 giờ đầu sau sinh
  • 6 giờ sau sinh
Câu 5: Việc cho trẻ bú sớm giúp:
  • Giảm tiết sữa
  • Kích thích tiết sữa và tăng gắn kết mẹ con
  • Làm trẻ dễ nhiễm khuẩn
  • Gây vàng da
Câu 6: Sữa non được tiết ra trong những ngày đầu sau sinh có màu:
  • Trắng đục
  • Vàng nhạt
  • Xanh nhạt
  • Hồng
Câu 7: Sữa non chứa nhiều:
  • Chất béo
  • Kháng thể
  • Đường đơn
  • Cholesterol
Câu 8: Thành phần miễn dịch quan trọng trong sữa non là:
  • Albumin
  • IgA
  • Hemoglobin
  • Insulin
Câu 9: Sữa non được ví như:
  • Thuốc tăng trưởng
  • Mũi vắc xin đầu đời của trẻ
  • Thuốc ngủ
  • Thuốc bổ máu
Câu 10: Lợi ích của sữa mẹ đối với trẻ là:
  • Dễ tiêu hóa
  • Cung cấp dinh dưỡng phù hợp
  • Tăng sức đề kháng
  • Tất cả các ý trên

Câu 1: Thai ngoài tử cung là trường hợp:
  • Thai phát triển trong buồng tử cung
  • Trứng được thụ tinh, làm tổ và phát triển ngoài buồng tử cung
  • Thai phát triển ở cổ tử cung bình thường
  • Thai lưu trong tử cung
Câu 2: Tần suất thai ngoài tử cung chiếm khoảng:
  • 5–10% thai nghén
  • 1–2% thai nghén
  • 15–20% thai nghén
  • 25–30% thai nghén
Câu 3: Thai ngoài tử cung là nguyên nhân gây tử vong sản khoa hàng đầu trong:
  • 3 tháng cuối thai kỳ
  • Quý II thai kỳ
  • 3 tháng đầu thai kỳ
  • Thời kỳ hậu sản
Câu 4: Nguyên nhân thường gặp nhất gây thai ngoài tử cung là:
  • U xơ tử cung
  • Viêm vòi tử cung
  • Đa ối
  • Tiền sản giật
Câu 5: Cơ chế chung gây thai ngoài tử cung là:
  • Tăng co bóp tử cung
  • Cản trở hoặc làm chậm sự di chuyển của trứng vào buồng tử cung
  • Thiếu nội tiết thai kỳ
  • Tăng tiết estrogen
Câu 6: Bệnh lây truyền qua đường tình dục liên quan nhiều đến thai ngoài tử cung là:
  • Giang mai
  • Chlamydia trachomatis
  • HIV
  • Viêm gan B
Câu 7: Tiền sử nào làm tăng nguy cơ thai ngoài tử cung?
  • Sinh thường đủ tháng
  • Viêm nhiễm tiểu khung
  • Cho con bú
  • Tiêm phòng đầy đủ
Câu 8: Một yếu tố nguy cơ khác của thai ngoài tử cung là:
  • Đẻ thường
  • Tiền sử nạo phá thai
  • Mang thai lần đầu
  • Uống sắt
Câu 9: Loại thuốc tránh thai có liên quan đến tăng nguy cơ thai ngoài tử cung là:
  • Thuốc tránh thai phối hợp
  • Thuốc tránh thai chỉ chứa progestin
  • Thuốc tránh thai khẩn cấp
  • Thuốc nội tiết thay thế
Câu 10: Kỹ thuật hỗ trợ sinh sản có thể làm tăng nguy cơ thai ngoài tử cung là:
  • Chụp X-quang
  • Thụ tinh trong ống nghiệm
  • Nội soi dạ dày
  • Điện tim
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?

Tất cả đánh giá

Uyen Uyen
- 2026-06-09 02:34:50

Đánh giá tổng quát

Dựa trên 1 đánh giá
5
4
3
2
1
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam
Ngành nghề
Y học cổ truyền
Môn học
Đang cập nhật
Tác giả
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
1 năm trước
2 năm trước
2 năm trước