duoc ly 1

Lưu
(0) lượt yêu thích
(62) lượt xem
(22) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1: Atropin gây giãn đồng tử và tăng nhịp tim do cơ chế nào sau đây
  • Chủ vận muscarinic
  • Đối kháng cạnh tranh thụ thể muscarinic
  • Ức chế acetylcholinesterase
  • Đối kháng thụ thể nicotinic ở bản vận động.
Câu 2: Thuốc nào sau đây là chủ vận a1 chọn lọc, thường được dùng co mạch tại chỗ và có thể gây nhịp chậm phản xạ?
  • Isoproterenol
  • Phenylephrine
  • Salbutamol
  • Dobutamine
Câu 3: Trong ngộ độc photpho hữu cơ (ức ches acetylcholinesterase) thuốc nào tái hoạt hóa cholinerase (hiệu quả nhất nếu dùng sớm) và giúp cải thiện triệu chứng tại bản vận động?
  • Atropin
  • Naloxon
  • Pralidoxim
  • Flumazenil
Câu 4: Thuốc nào sau đây là thuốc ức chế acetylcholinesterase hay dùng trong điều trị nhược cơ
  • Neostigmin
    BAtropin
  • Scopolamin
  • Propranilol
Câu 5: Thuốc nào sau đây có thể gây hạ huyết áp tư thế và ngất liều đầu do chẹn a1-adrenergic?
  • Atenolol
  • Hydrochlorothiazid
  • Metoprolol
  • Prazosin
Câu 6: Benzodiazepin tăng dẫn truyền ức chế GABA bằng cách
  • Tăng thời gian mở kênh Cl- của GABA-A
  • Tăng tần suất mở kênh Cl- của GABA-A
  • Chẹn kênh Na+ phụ thuộc điện thế
  • Đối kháng thụ thể NMDA
Câu 7: Thuốc giải độc đặc hiệu trong quá liều benzodiazepin là:
  • Naloxon
  • Pratidoxim
  • Atropin
  • Flumazenil
Câu 8: Thuốc chống loạn thần điển hình (ví dụ: hatoperidol) gây tác dụng ngoại tháp chủ yếu do:
  • Chẹn D2 thể vân
  • Hoạt hóa GABA-A
  • Chẹn 5-HT3 ở hành não
  • Chẹn beta2 ở phế quản
Câu 9: Phenytoin chống co giật chủ yếu nhờ cơ chế:
  • Chẹn kênh Ca2+ type T
  • Chẹn kênh Na+ phụ thuộc điện thế (ổn định trạng thái bất hoạt)
  • Hoạt hóa thụ thể GABA-B
  • Ức chế MAO-B
Câu 10: Cơ chế tác dụng chính của corticosteroid dạng hít trong kiểm soát viêm đường thở là:
  • Chẹn thụ thể beta2
  • Ức chế phiên mã các gen gây viêm
  • Tăng tổng hợp leukotriene
  • Chẹn thụ thể muscarinic
Câu 11: Thuốc ức chế cơn hen phế quản cấp thường dùng là:
  • Salbutamol hít
  • Montelukast uống
  • Budesonide hít
  • Tiotropium hít
Câu 12: Tiotropium có lợi trong COPD:
  • Chủ vận beta2 tác dụng ngắn
  • Chẹn M3 tác dụng kéo dài, giãn phế quản.
  • Ức chế 5-LOX
  • Ức chế phosphodiesterase-4 chọn lọc
Câu 13: Theophyllin có khoảng điều trị hẹp, ngộ độc hay gặp nhất là:
  • Suy tim cấp
  • Loạn nhịp tim co giật
  • Thiếu máu tan máu
  • Ức chế hô hấp kéo dài
Câu 14: Montelukast là:
  • Đối kháng thụ thể leukotriene CysLT1
  • Ức chế COX-2 chọn lọc
  • Đối kháng thụ thể H1
  • Chue vận muscarinic
Câu 15: Omeprazole làm giảm tiết acid dạ dày chủ yếu bằng cách:
  • Trung hòa acid trực tiếp
  • Ức chế bơm H+/K+/ATPase không hồi phục ở tế bào viền
  • Chẹn thụ thể H2
  • Kích thích tiết chất nhầy qua thụ thể muscarinic
Câu 16: Thuốc kháng H2 nào dễ gây tương tác do ức chế CYP450 và có thể gây nữ hóa tuyến vú:
  • Famotidin
  • Nizatidin
  • Ranitidin
  • Cimetidin
Câu 17: Metoclopramide có tác dụng chống nôn và tăng nhu động dạ dày-ruột chủ yếu do:
  • Chẹn thụ thể D2
  • Chẹn thụ thể NK1
  • Chẹn thụ thể H1
  • Chẹn thụ thể muscarinic
Câu 18: Loperamide cầm tiêu chảy chủ yếu do:
  • Đối kháng thụ thể opioid trung ương
  • Chủ vận thụ thể u ở ruột, làm giảm nhu động và tiết dịch
  • Ức chế bơm proton
  • Ức chế acetylcholinesterae
Câu 19: Misoprostol giúp dự phòng loát do NSAIDS là vì:
  • Dẫn xuất PGE1, tăng tiết nhầy/bicarbonate và giảm tiết acid
  • Dẫn xuất PGF2a, giảm nhu động ruột
  • Chẹn H2 chọn lọc
  • Ức chế COX-1 không hồi phục
Câu 20: Đặc điểm ào sau đây đúng với các chất dẫn truyền thần kinh hệ giao cảm:
  • Các dây hậu hạch giao cảm đều tiết ra Noraderalin (Sai: do ngoại lệ quan trọng: tuyến mồ hôi)
  • Chất dẫn truyền thần kinh ở hạch giao cảm là Catecholamin (Acetylcholin)
  • Dây giao cảm ở tủy thượng thận tiết ra adrenalin (Dây thần kinh không tiết adrenalin)
  • Các dây hậu hạch giao cảm chi phối tuyến mồi hôi tiết ra acetylcholin
  • Chất dẫn truyền thần kinh của hệ giao cảm là Catecholamin
Câu 21: Catecholamin là chất dẫn truyền thần kinh tiết ra tại
  • Hạch giao cảm
  • Hạch phó giao cảm
  • Sợi hậu hạch giao cảm
  • Sợi hậu hạch phó giao cảm
  • Dây giao cảm đến tủy thượng thận
Câu 22: Thuốc nào sau đây ức chế cholinesterase
  • Alocarpin (Chủ vận muscarinic)
  • Scopolamin (Kháng muscarinic)
  • Pyrodostigmin + Neostigmin
  • Ipratropium
  • Bethanechol
Câu 23: Adrenalin chỉ định, trừ
  • Hạ huyết áp do sốc nhiễm khuẩn
  • Cầm máu niêm mạc
  • Phối hợp với thuốc gây tê
  • Hen phế quản
  • Sốc phản vệ
Câu 24: Noradrenalin chỉ định, trừ
  • Hạ huyết áp do chấn thương
  • Cầm máu niêm mạc
  • Phối hợp với thuốc gây tê
  • Hen phế quản
  • Không đáp án đúng
Câu 25: Thuốc nào sau đây ưu tiên ức chế chọn lọc α1-adrenergic ở tiền liệt tuyến
  • Prazosin
  • Terazosin
  • Doxazosin
  • Tamsulosin
  • Cả
  • C đúng
Câu 26: Đặc điểm nào sau đây là đúng khi kích thích hệ phó giao cảm
  • Giảm chuyển động của ruột non
  • Ức chế bài tiết dịch phế quản
  • Co cơ vòng mống mắt
  • Co cơ thắt cổ bàng quang
  • Tăng nhịp tim
Câu 27: Một người đàn ông 68 tuổi vào phòng khám cấp cứu vì suy tim sung huyết. Bệnh nhân cần được dùng thuốc ngay để cải thiện chức năng sinh lý của tim. Thuốc nào sau đây đáp ứng điều đó.
  • Albuterol (Chủ vận β2)
  • Dobutamin (chủ vận β1-adrenergic)
  • Epinephrin (Kích thích α + β mạnh)
  • Norepinephrin (Chủ yếu α1)
  • Phenylephrin (Chủ yếu α1)
Câu 28: Một bệnh nhân dùng thuốc và xuất hiện các biểu hiện tăng tiết nước bọt, nước mắt, nước tiểu, đại tiện. Đó là do thuốc tác động vào receptor nào?
  • Nicotini
  • Muscarinic
  • β-adrenergic
  • α-adrenergic
  • Cả B và D đều đúng
Câu 29: Cơ quan nào sau đây nhạy cảm nhất với hoạt động atropin
  • Tuyến dạ dày
  • Tuyến nước bọt
  • Cơ trơn bàng quang
  • Tim
  • Cơ tia mống mắt
Câu 30: Thuốc nào sau đây ức chế cả α, β-adrenergic
  • Labetalol
  • Metoprolol
  • Nadolol
  • Pindolol
  • Timolol
Câu 31: Thuốc chẹn β-adrenergic có các chỉ định sau, trừ
  • Tăng huyết áp
  • Suy tim
  • Loạn nhịp chậm
  • Đau thắt ngực
  • Tăng nhãn áp
Câu 32: Thuốc nào sau đây hạn chế tác dụng làm giảm Kali máu của hydrochlorothiazid
  • Acetazolomide
  • Amiloride
  • Furosomide
  • Metolazone
  • Manridol
Câu 33: Thuốc nào sau đây có tác dụng giảm Kali máu
  • Amilorid
  • Triamteren
  • Manitol
  • Spironolacton
  • Indopamid
Câu 34: Vị trí tác dụng của Chlorthadion là:
  • Ống lượn gần
  • Quai Henle
  • Đầu ống lượn xa
  • Cuối ống lượn xa, đầu ống góp
  • Đoạn cuối ống góp
Câu 35: Đích tác dụng của Chlorothiazid:
  • Enzyme CA
  • Hệ đồng vận chuyển Na+/K+/Cl-
  • Hệ đồng vận chuyển Na+/K+/2Cl-
  • Hệ đồng vận chuyển Na+/Cl-
  • Hệ đồng vận chuyển Na+/H+/K+
Câu 36: Đích tác dụng của Digoxin là:
  • Bơm Na+/K+/ATPase
  • Bơm H+/K+/ATPase
  • Kênh đồng vận chuyển Na+/Cl-
  • Kênh đồng vận chuyển Na+/K+/2Cl-
    Câu: Đích tác dụng của Furosemid?
  • Enzyme CA
  • Hệ đồng vận chuyển Na+/K+/Cl-
  • Hệ đồng vận chuyển Na+/K+/2Cl-
  • Hệ đồng vận chuyển Na+/Cl-
  • Hệ đồng vận chuyển Na+/H+/K+
    Câu: Đích tác dụng của Valsarlan là:
  • ACEI
  • Receptor AT1
  • Receptor AT2
  • Renin
  • Angiotensin II
    Câu1: Đích tác dụng của Aliskiren là:
  • ACEI
  • Receptor AT1
  • Receptor AT2
  • Renin
  • Angiotensin II
Câu 37: Dobutamin làm tăng lực co bóp cơ tim thất trái, cải thiện tức thười tình trạng suy tim do dobutamin tác độngt hông qua receptor nào sau đây?
  • Chủ vận α-adrenergic
  • Đối kháng α-adrenergic
  • Chủ vận β-adrenergic
  • Đối kháng β-adrenergic
  • Chủ vận hỗn hợp α, β-adrenergic
Câu 38: Thuốc lợi tiểu nào sau đây được ưu tiên trong điều trị phù ở bệnh nhân suy tim sung huyết?
  • Hydrochlorothiazid
  • Furosemid
  • Metolazon
  • Amilorid
  • Spironolacton
Câu 39: Thuốc lợi tiểu nào sau đây có thể dùng cho bệnh nhân xơ gan có phù trừ
  • Bumetamid
  • Acetazolamid
  • Amilorid
  • Furosemid
  • Hydrochlorothiazid
Câu 40: Thuốc lợi tiểu nào sau đây có tác dụng giãn mạch hạ huyết áp ở liều thấp hơn liều lợi tiểu:
  • Furosemid
  • Acetazolamid
  • Spironalacton
  • Bumetamid
  • Indapamid
Câu 41: Các phát biểu sau đúng với nhóm thuốc lợi tiểu quai. TRỪ:
  • Thuốc lợi tiểu mạnh nhất
  • Chỉ định trong cơ phù phổi cấp
  • Làm tăng Ca2+ huyết
  • Chống chỉ định với bệnh nhân gout
  • Độc với dây thần kinh số VIII
Câu 42: Thuốc nào sau đây được dùng để giảm bài tiết Ca2+ niệu trong sỏi thận nhưng lại có thể gây cơn đau của bệnh Gout?
  • Furosemid (Chống chỉ định)
  • Hydrochlorothiazid (Tác dụng ko mm)
  • Sprinonolacton
  • Triamteren
  • Acetazalomid
Câu 43: Thuốc nào sau đây làm giảm tần số nhịp xoang trên bệnh nhân suy tim?
  • Spironolacton
  • Captopril
  • Nifedipin
  • Ivabradin
  • Dapagliflozin
Câu 44: Digitoxin có tác dụng nào sau đây:
  • Tim đập nhanh, mạnh, đều.
  • Tăng hoạt tính giao cảm.
  • Giảm dòng máu qua thận.
  • Giảm thải Na+ và nước
  • Tăng co bóp cơ tim
Câu 45: Thuốc nào sau đây có tác dụng làm tăng TAMPv và được chỉ định trong suy tim do sốc, TRỪ:
  • Dobutamin
  • Mitrinon
  • Digitoxin
  • Amrinon
  • Dopamin
Câu 46: Có thuốc sau được chỉ định trong bệnh nhân suy tim có phân suất tống máu giảm, TRỪ:
  • Carvedilol
  • Bisoprolol
  • Prapranilol
  • Metoprolol
  • Nebivolol
Câu 47: Đặc điểm nào sau đây đúng với Sacubitril:
  • Ức chế ACEI
  • Ức chế thự thể AT1
  • Tăng tác dụng Angitensinogen
  • Tăng tác dụng acid peptid lợi niệu
  • Hoạt hóa enzyme neprilysin
Câu 48: Nhóm thuốc nào sau đây có thể sử dụng cho bệnh nhân suy tim giai đoạn A?
  • ACEI
  • Chẹn beta-adrenergic
  • Lợi tiểu
  • Chẹn kênh Calci
  • Glycosid tim
Câu 49: Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về đặc điểm dược động học của digoxin
  • Tăng độc tính khi K+ tăng
  • Tăng đọc tính khi Ca2+ giảm
  • Đạt nồng độ thuốc tại thận cao hơn ở máu
  • Tỷ lệ gắn với protein huyết tương thấp
  • Có chu kỳ gan ruột.
Câu 50: Ho là tác dụng không mong muốn của thuốc nào sau đây:
  • Losaran
  • Nifedipin
  • Prasozon
  • Prapranolol
  • Enalapril
Câu 51: Thuốc nào sau đây thuộc nhóm chẹn kênh Calci tác dụng các ưu thế trên ĐM hơn trên tim?
  • Amilodipin
  • Verapamil
  • Diltiazem
  • Captopril
  • Telmisartan
Câu 52: Các thuốc ức chế thụ thể AT1 có tác dụng phụ sau đây, TRỪ:
  • Dị tật thai nhi
  • Tăng Kali máu
  • Phù mạch
  • Hạ huyết áp
  • Nguy cơ suy thận mạn
Câu 53: Nhóm ức chế hệ RAA có tác dụng sau, trừ:
  • Giãn mạch
  • Lợi tiểu
  • Giảm Kali máu
  • Tăng hấp thu glucose
  • Giãn mạch phì đại xoe hóa thất trái
Câu 54: Nhóm thuốc chẹn beta-adrenergic có chỉ định trong các trường hợp đau thắt ngực nào sau đây?
  • Đau thắt ngực ổn định và ko ổn định
  • Đau thắt ngực thể thầm lặng và Prinzmetal
  • Đau thắt ngực không đáp ứng với Nitrat
  • A và C đều đúng
  • B và C đều đúng.
Câu 55: Nhóm chẹn kênh Calci ưu tiên giãn mạch nào sau đây:
  • Động mạch
  • Tĩnh mạch
  • Mao mạch
  • Mạch vành
  • Mạch não
Câu 56: Thuốc nào sau đây làm giãn đồng tử khi được nhỏ vào mắt
  • Physostigmin
  • Acetylcholin
  • Terbutalin
  • Phenylephrin
  • Isoproterenol
Câu 57: Tác dụng của epinephrine (Adrenalin) trên tim là thong qua receptor nào sau đây?
  • Kính thích α1-adrenergic
  • Ức chế α1-adrenergic
  • Kích thích β1-adrenergic
  • Ức chế β1-adrenergic
  • Kích thích β2-adrenergic
Câu 58: Phentolamin và prazosin là các thuốc thuộc cùng một nhóm. Những đặc điểm hay tính chất nào sau đây có thể áp dụng được cho cả 2 thuốc?
  • Đều là các chất đối kháng cạnh tranh của receptor α-adrenergic
  • Ức chế bài tiết dịch dạ dày rõ
  • Gây co thắt phế quản và hen đường hô hấp với tỷ lệ cao
  • Gây chậm nhịp tim
  • Dùng lâu dài để điều trị tăng huyết áp tiên phát
Câu 59: Thuốc chẹn α-adrenergic không chọn lọc có tác dụng sau, TRỪ:
  • Tụt huyết áp tư thế
  • Nhịp tim chậm
  • Co đồng tử
  • Ức chế xuất tinh
  • Giãn mạch
Câu 60: Thuốc chẹn β-adrenergic được chống chỉ định trong trường hợp nào sau đây
  • Dự phòng tình trang lo
  • Cường giáp
  • Bệnh cơ tim phì đại
  • Bệnh hẹp động mạch ngoại vi
  • Không có đáp án đúng
Câu 61: Thuốc chẹn β-adrenergic nào sau đây làm giảm nguy cơ co thắt phế quản?
  • Propranolol
  • Atenolol
  • Pindolol
  • Cả B và C đúng
  • Ko có đáp án đúng
Câu 62: Sử dụng Atropin sẽ gây giảm hoạt động chống tăng nhãn áp của thuốc nào sau đây:
  • Pilocarpin
  • Physostigmin
  • Carbachol
  • Tất cả các thuốc trên
  • Cả A và B đều đúng
Câu 63: Thuốc nào được dùng để giãn phế quản dưới dạng hít và có thể được dùng khi ho ở bệnh nhân hen.
  • Atropin
  • Homtropin
  • Ipratropium
  • Tropicamid
  • Không có đáp án đúng
Câu 64: Thuốc nào sau đây được chỉ định trong trường hợp giảm tiết nước bọt do chiếu xạ ung thư đầu cổ?
  • Physostigmin
  • Scoppolamin
  • Nicotin
  • Acetylcholin
  • Pilocarpin
Câu 65: Các thuốc ức chế không chọn lọc β-adrenergic, trừ
  • Propranolol
  • Atenolol
  • Nadolol
  • Pindolol
  • Labetalol
Câu 66: Thuốc nào vừa ức chế chọn lọc β-adrenergic vừa có tính ổn định màng
  • Propranolol
  • Pindolol
  • Metoprolol
  • Esmolol
  • Carvedilol
Câu 67: Thuốc ức chế chọn lọc trên receptor α1-adrenergic madf không có tác dụng trên α2 hay β?
  • Ephedrin
  • Labetalol
  • Phentolamin
  • Phenylephrin
  • Prazolin
Câu 68: Ngừng thở kéo dài đôi khi xuất hiện ở những bệnh nhân phẫu thuật có sử dụng succinylcholin làm thuốc giãn cơ. Tác dụng của succinylcholin trên bản vận động cơ xương là do
  • Cạnh trang với acetylcholin tại vị trí gắn với receptor
  • Tác dụng tương tự acetylcholin-bản vận động cơ xương
  • Succinylcholin gây đột biến enzym cholinesterase
  • Succinylcholin gây đột biến recceptor niticonic ở bản vận động cơ xương.
  • Succinylcholin làm giảm giải phòng histamin.
Câu 69: Cơ quan nào nhạy cảm nhất với hoạt động của atropin?
  • Tuyến dạ dày
  • Tuyến nước bọt
  • Tim
  • Cơ trơn bàng quang
  • Cơ tia mống mắt
Câu 70: Để giảm tác dụng không mong muốn của các nóm nitrat hữu cơ (nhịp tim nhanh, giãn mạch vành) bệnh nhân nên phối hợp với nhóm thuốc nào?
  • Lợi tiểu
  • Chẹn β-adrenergic
  • Chẹn kên Calci
  • Digoxin
  • ACEI
Câu 71: Nhóm thuốc chẹn kênh Ca nào sau đây có thể dử dụng cho bệnh nhân đau thắt ngực không ổn định
  • Benzothiazepin
  • Phenyolalkylamin
  • Dihydropyridin
  • Cả A và B đúng
  • Cả
  • B và C đúng
Câu 72: Nhóm thuốc có thể lựa chọn cả suy tim tâm thu và tâm trương
  • ACEI
  • Chẹn β-adrenergic
  • Nitrat
  • Cả A và B đúng
  • Cả
  • B và C đúng
Câu 73: Thuốc nào chỉ được sử ụng trong suy tim cấp
  • Digoxin
  • Amirinon
  • Furosemid
  • Hydralazin
  • Ivabradin
Câu 74: Captopril có tác dụng nào:
  • Ức chế hoạt động của Angitensin I
  • Ức chế hoạt động của Angiotensin II
  • Ức chế thoái hóa Bradykinin
  • A và C đúng
  • B và C đúng
Câu 75: Telmisartan có tác dụng nào?
  • Ức chế hoạt động của Angitensin I
  • Ức chế hoạt động của Angiotensin II
  • Ức chế thoái hóa Bradykinin
  • A và C đúng
  • B và C đúng
Câu 76: Thuốc làm giảm huyết áp và ngất xỉu ở liều đầu
  • Atenolol
  • Hydrochlorthiazid
  • Metroprolol
  • Prasozin
  • Verapamil
Câu 77: Các đặc điểm sau đúng với hệ phó giao cảm, TRỪ:
  • Sợi hậu hạch phó giao cảm tiết ra Acetylcholin
  • Điểm xuất phát từ não và vùng tủy cùng
  • Các sợi hạch chủ yếu ở hai bên cột sống
  • Sợ trước hạch sài, sợi sau hạch ngắn
  • Một sợi tiền hạch thường nối với 1 sợ hậu hạch
Câu 78: Thuốc nào thuộc nhóm ức chế cholinergic?
  • Pilocarpin
  • Edrophonium
  • Neostigmin
  • Scopolamin
  • Betanemol
Câu 79: Một bệnh nhân có cơn glaucoma cấp, được điều trị bằng policarpine. Lý do chủ yếu cho hiệu quả của một Pilocarpine trong trường hợp này là:
  • Làm co đồng tử
  • Làm giãn đồng tử
  • Tác dụng chọn lọc trên receptor nicotinic
  • Ức chế enzym cholinesterase
  • Làm giảm bài tiết dịch như nước mắt, nước bọt, mồ hôi
Câu 80: Thuốc nào sau đây có thể làm giảm xuất hiện cơn Glaucoma cấp (góc mở) khi nhỏ mắt?
  • Physostigmin
  • Pilocarpin
  • Atropin
  • Tropicamid
  • Echothiophat
Câu 81: Thuốc nào sau đây khi dùng đường tiêm TM có thể làm giảm dòng máu đến da, tăng dòng máu đến cơ xương, tăng sức co bóp, tăng nhịp tim?
  • Epinephrin
  • Tebutalin
  • Phenylephrin
  • Isoproterenol
  • Noradrenalin
Câu 82: Phối hợp với Propranolol với Nitroglycerin có thể làm giảm tác dụng không mong muốn nào sau đây của Nitroglycerin?
  • Đau thắt ngực ổn định mãn tính
  • Hen phế quản
  • Tăng huyết áp tiên phát
  • Suy tim nhẹ
  • Nhịp xoang nhanh
Câu 83: Thuốc lợi tiểu giữu K+ máu nào sau đây được chỉ định nhằm giảm tỷ lệ tử vong và nhập viện ở những bệnh nhân suy tim nặng?
  • Chlorthalodon
  • Indapamid
  • Amilorid
  • Triamteren
  • Spironolacton
Câu 84: Một phụ nữ có thai tuần 28 được chẩn đoán tăng huyết áp thai kỳ. Lựa chọn thuốc hạ huyết áp cho bệnh nhân này là:
  • Furosemid
  • Methyldopa
  • Propranolol
  • Captopril
  • Losartan
Câu 85: Thuốc chẹn β-adrenergic nào nên dùng cho bệnh nhân tăng huyết áp kèm đái thái đường
  • Propranilol
  • Metoprolol
  • Labetalol
  • Carvedilol
  • Pindolol
Câu 86: Một người nông dân 50 tuổi, đang làm vườn thì bị bất tỉnh. Anh ta được đưa đến phòng khám cấp cứu trong tình trạng mất ý thức, nhịp tim 45L/
  • HA 80/40mmHg, tiết nhiều mồ hôi và nước bọt. Điều trị nào sau đây phù hợp với anh ta?
  • Physostigmin
  • Noradrenalin
  • Trimethaphan
  • Atropin
  • Edrophonium

Câu 1: Catecholamin là chất dẫn truyền thần kinh tiết ra tại:
  • Hạch giao cảm.
  • Hạch phó giao cảm.
  • Sợi hậu hạch giao cảm.
  • Sợi hậu hạch phó giao cảm
  • Dây giao cảm tới tủy thượng thận.

Câu 2: Một thuốc có tính acid yếu sẽ:
  • Liên kết chủ yếu với α1-glycoprotein trong huyết tương.
  • Thải trừ nhanh hơn trong nước tiểu có tính kiềm.
  • Bị ion hóa nhiều trong dịch vị.
  • Không qua được hàng rào máu não.
  • Khả năng khuếch tán không phụ thuộc vào p


Câu 3: Thuốc nào sau đây làm giãn đồng tử khi được nhỏ vào mắt?
  • Physostigmin.
  • Acetylcholin.
  • Terbutalin.
  • Phenylephrin.
  • Isoproterenol.

Câu 4: Thuốc nào sau đây vừa có tính ức chế chọn lọc β1 vừa có hoạt tính ổn định màng?
  • Propanolol.
  • Pindolol.
  • Metoprolol.
  • Esmolol.
  • Carvedilol.

Câu 5: Các thuốc có tác dụng thông qua phức hợp kênh Cl⁻, thụ thể GABA_A-benzodiazepin, TRỪ:
  • Baclofen.
  • Zolpidem.
  • Bicucullin.
  • Phenobarbiton.
  • Midazolam.

Câu 6: Isoenzyme nào sau đây trong họ CYP450 tham gia chuyển hóa nhiều thuốc nhất và liên quan đến nhiều tương tác nguy hiểm?
  • CYP2C19.
  • CYP2C9.
  • CYP2E1.
  • CYP1A2.
  • CYP3A4.

Câu 7: Noradrenalin có các chỉ định sau, TRỪ:
  • Hạ huyết áp do chấn thương.
  • Cầm máu niêm mạc.
  • Phối hợp với thuốc gây tê.
  • Hen phế quản.
  • Không có đáp án nào đúng.

Câu 8: Morphin có ái lực gần cao nhất với receptor opioid nào sau đây?
  • μ (mu).
  • κ (kappa).
  • δ (delta).
  • NO
  • Cả
  • C đều đúng.

Câu 9: Một bệnh nhân có dấu hiệu nhược cơ. Thuốc nào sau đây có thể cải thiện tình trạng này?
  • Donepezil.
  • Neostigmin.
  • Atropin.
  • Echothiophat.
  • Betanechol.

Câu 10: Thuốc nào sau đây ức chế cholinesterase?
  • Pilocarpin.
  • Scopolamin.
  • Pyridostigmin.
  • Ipratropium.
  • Betanechol.

Câu 11: Đặc điểm nào sau đây đúng với các chất dẫn truyền thần kinh hệ giao cảm?
  • Các dây hậu hạch giao cảm đều tiết noradrenalin.
  • Chất dẫn truyền thần kinh ở hạch giao cảm là catecholamin.
  • Dây giao cảm tới tủy thượng thận tiết adrenalin.
  • Các dây hậu hạch giao cảm chi phối tuyến mồ hôi tiết acetylcholin.
  • Chất dẫn truyền thần kinh của hệ giao cảm là catecholamin.
Câu 12: Liên kết thuốc-protein có đặc điểm sau đây, TRỪ:
  • Chủ yếu liên kết với albumin.
  • Thường thuận nghịch.
  • Có tính đặc hiệu.
  • Có tính cạnh tranh liên kết.
  • Dạng liên kết không có tác dụng.

Câu 13: Trường hợp phản vệ nặng, tụt huyết áp, có thể tử vong – thuốc lựa chọn là:
  • Atropin.
  • Epinephrin.
  • Diphenhydramin.
  • Isoproterenol.
  • Norepinephrin.

Câu 14: Thuốc nào sau đây thuộc nhóm ức chế tái thu hồi serotonin và norepinephrin (SNRI)?
  • Amineptin.
  • Venlafaxin.
  • Bupropion.
  • Citalopram.
  • Fluoxetin.

Câu 15: Chất chủ vận một phần có thể đối kháng với chất chủ vận toàn phần vì nó có:
  • Ái lực cao nhưng hoạt tính nội tại thấp.
  • Ái lực thấp nhưng hoạt tính nội tại cao.
  • Không có ái lực và hoạt tính nội tại thấp.
  • Không có ái lực nhưng hoạt tính nội tại cao.
  • Ái lực cao nhưng không có hoạt tính nội tại.

Câu 16: Hiện nay, các barbiturat được sử dụng chủ yếu trong trường hợp nào?
  • Gây ngủ.
  • An thần.
  • Chống động kinh.
  • Chống co giật.
  • Chống loạn thần.

Câu 17: Thuốc gây tê nào sau đây có tác dụng chống loạn nhịp?
  • Lidocain.
  • Procain.
  • Mepivacain.
  • Tetracain.
  • Benzocain.

Câu 18: Naloxon và Naltrexon là các thuốc:
  • Chủ vận trung bình receptor opioid.
  • Đối kháng receptor opioid.
  • Chủ vận yếu receptor opioid.
  • Chủ vận-đối kháng hỗn hợp.
  • Không tác dụng trên receptor opioid.

Câu 19: Thuốc chống trầm cảm 3 vòng có các hạn chế sau, TRỪ:
  • Khoảng điều trị hẹp.
  • Không kê đơn trên 1 tháng.
  • Nhiều tác dụng không mong muốn.
  • Thời gian khởi phát tác dụng dài.
  • Sinh khả dụng đường uống thấp.

Câu 20: Một nhân viên y tế đang cân nhắc kê đơn nadolol cho bệnh nhân 53 tuổi. Chống chỉ định của thuốc là:
  • Đau thắt ngực ổn định mạn tính.
  • Hen.
  • Tăng huyết áp tiên phát.
  • Suy tim nhẹ.
  • Nhịp xoang nhanh.

Câu 1: Khuếch tán thụ động có các đặc điểm sau đây, Trừ:
  • Bão hòa
  • Không cần năng lượng
  • Không đặc hiệu
  • Không cạnh tranh
  • Phụ thuộc vào pH

Câu 2: Thuốc nào sau đây ức chế chọn lọc trên receptor α1-adrenergic, mà không có tác dụng trên α2 hay β?
  • Ephedrin
  • Labetalol
  • Phentolamin
  • Phenylephrin
  • Prazosin

Câu 3: Các đặc điểm sau đúng với Naltrexon, trừ:
  • Được hấp thu tốt qua đường uống cho tác dụng kéo dài
  • Là chất chủ vận trên receptor của morphin
  • Gây trạng thái thiếu thuốc ở người nghiện morphin
  • Không được dùng như methadone trong cai nghiện morphin
  • Dùng điều trị củng cố sau cai nghiện opioid

Câu 4: Colestipol được chỉ định chủ yếu trong trường hợp rối loạn lipoprotein máu:
  • Typ I
  • Typ IIb
  • Typ IV
  • Typ V
  • Typ IIa

Câu 5: Lời khuyên để tránh tương tác cholestyramin – levothyroxin:
  • Dừng một trong hai thuốc
  • Uống levothyroxin ít nhất 1 giờ trước cholestyramin
  • Đổi sang colestipol
  • Uống đồng thời
  • Không có đáp án nào đúng

Câu 6: Insulin không được dùng cho trường hợp nào sau đây?
  • Trẻ em suy dinh dưỡng
  • Gây sốc insulin điều trị tâm thần
  • Teo/phì đại mô mỡ chỗ tiêm
  • Cả
  • C đều đúng
  • Cả A và C đều đúng

Câu 7: Điểm giống nhau về cơ chế tác dụng của sulfonylure và insulin, NGOẠI TRỪ:
  • Mở kênh Ca²⁺
  • Ngăn dòng K⁺ đi ra
  • Tác động lên receptor SUR1
  • Túi insulin hòa màng do tăng Ca²⁺
  • Không có đáp án nào đúng

Câu 8: Chỉ định của ezetimib đơn trị liệu là:
  • Tăng cholesterol nguyên phát
  • Tăng triglycerid nặng
  • Dự phòng biến cố tim mạch
  • Thiếu betalipoprotein
  • Tăng cholesterol khi không dung nạp statin

Câu 9: Morphin có các đặc điểm sau, TRỪ:
  • Morphin-6-glucuronid có tác dụng giảm đau
  • Chất chuyển hóa qua hàng rào máu não tốt hơn morphin
  • Tỷ lệ uống : tiêm ≈ 1 : 4
  • Có chu trình gan – ruột
  • Chủ vận mạnh opioid

Câu 10: Isoenzyme CYP450 chuyển hóa nhiều thuốc nhất:
  • CYP2C19
  • CYP2C9
  • CYP2E1
  • CYP1A2
  • CYP3A4

Câu 11: Nguyên nhân gây hội chứng khô – nóng – đỏ – giãn đồng tử – mê sảng:
  • Ức chế α-adrenergic
  • Ức chế muscarinic
  • Ức chế β-adrenergic
  • Cường phó giao cảm
  • Giảm catecholamine ngoại vi

Câu 12: Thuốc gây tê bề mặt kém:
  • Procain
  • Lignocain
  • Tetracain
  • Benoxinat
  • Lidocain

Câu 13: “Cheese reaction” khi dùng IMAO gây:
  • Tụt huyết áp
  • Cơn tăng huyết áp
  • Hưng cảm cấp
  • Co giật
  • Suy hô hấp

Câu 14: Khác biệt của NSAID ức chế chọn lọc COX-2:
  • Không giảm đau
  • Không hạ sốt
  • Không ảnh hưởng thận
  • Không ức chế kết tập tiểu cầu
  • Tốt cho bệnh nhân tim mạch

Câu 15: Tác dụng phụ thường gặp nhất của salbutamol:
  • (1) và (3)
  • (2) và (3)
  • (3) và (4)
  • (4) và (5)
  • (3), (4), (5)

Câu 16: Đặc điểm đúng với sacubitril:
  • Ức chế ACE
  • Ức chế AT1
  • Tăng angiotensinogen
  • Tăng tác dụng peptide lợi niệu
  • Hoạt hóa neprilysin

Câu 17: Tác dụng của thuốc ức chế receptor H2-histamin:
  • Trung hòa HCl
  • Giảm tiết dịch vị và HCl
  • Diệt
  • pylori
  • Hấp phụ muối mật
  • Trung hòa HCl và diệt
  • pylori

Câu 18: Đúng với dược động học của warfarin:
  • Khởi phát sau 5 giờ
  • Phải dùng đường tiêm
  • Qua được hàng rào nhau thai
  • Chuyển hóa thành dạng có hoạt tính
  • Gắn protein huyết tương thấp

Câu 19: Nên dùng metformin:
  • 8 giờ sáng
  • Trong bữa ăn
  • Sau ăn 2 giờ
  • Trước ăn 2 giờ
  • Không phụ thuộc bữa ăn

Câu 20: Corticosteroid là bắt buộc trong:
  • Sốc nhiễm khuẩn
  • Ghép thận
  • Viêm khớp dạng thấp
  • Viêm loét đại trực tràng chảy máu
  • Gout
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Thông tin đề thi
Trường học
Đang cập nhật
Ngành nghề
Đang cập nhật
Môn học
Đang cập nhật
Tác giả
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
Yen Hai
5 tháng trước •
trung 2
1
76
5
5 tháng trước
2 tháng trước