Đề thi
Top trường học
Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam
Đại học Công nghệ giao thông vận tải
Cao đẳng Cộng đồng Lào Cai
Cao đẳng kinh tế kĩ thuật Thủ Đức
Đại học bách khoa Hà Nội
Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế công nghiệp
Cao đẳng kĩ nghệ II
Đại học hàng hải Việt Nam
Cao đẳng Công nghiệp Cẩm Phả
Cao đẳng kĩ thuật Nguyễn Trường Tộ
Kho tàng đề thi
Tận hưởng hàng ngàn đề thi online. Luyện tập ngay thôi!
Blog
Đăng nhập
Trang chủ
Đề thi
CC
CC
Lưu
(0) lượt yêu thích
(33) lượt xem
(12) luyện tập
Ôn tập trên lớp
Học
Phần thi: 1
120 câu hỏi
Câu 1:
Huyệt Tỉnh của kinh Phế là:
Ngư tế
Thái uyên
Thiếu thương
Kinh cừ
Câu 2:
Huyệt Huỳnh của kinh Phế là:
Kinh cừ
Ngư tế
Thái uyên
Xích trạch
Câu 3:
Huyệt Du của kinh Phế là:
Kinh cừ
Thiếu thương
Thái uyên
Xích trạch
Câu 4:
Huyệt Kinh của kinh Phế là:
Xích trạch
Kinh cừ
Ngư tế
Thái uyên
Câu 5:
Huyệt Hợp của kinh Phế là:
Thái uyên
Ngư tế
Xích trạch
Thiếu thương
Câu 6:
Huyệt Tỉnh của kinh Đại trường là:
Nhị gian
Tam gian
Thương dương
Khúc trì
Câu 7:
Huyệt Huỳnh của kinh Đại trường là:
Nhị gian
Tam gian
Hợp cốc
Khúc trì
Câu 8:
Huyệt Du của kinh Đại trường là:
Nhị gian
Tam gian
Hợp cốc
Khúc trì
Câu 9:
Huyệt Kinh của kinh Đại trường là:
Nhị gian
Tam gian
Hợp cốc
Khúc trì
Câu 10:
Huyệt Hợp của kinh Đại trường là:
Hợp cốc
Nhị gian
Tam gian
Khúc trì
Câu 11:
Huyệt Tỉnh của kinh Tỳ là:
Đại đô
Thái bạch
Ẩn bạch
Âm lăng tuyền
Câu 12:
Huyệt Huỳnh của kinh Tỳ là:
Đại đô
Thái bạch
Thương khâu
Âm lăng tuyền
Câu 13:
Huyệt Du của kinh Tỳ là:
Đại đô
Thái bạch
Thương khâu
Âm lăng tuyền
Câu 14:
Huyệt Kinh của kinh Tỳ là:
Thái bạch
Thương khâu
Âm lăng tuyền
Ẩn bạch
Câu 15:
Huyệt Hợp của kinh Tỳ là:
Thái bạch
Đại đô
Âm lăng tuyền
Thương khâu
Câu 16:
Huyệt Tỉnh của kinh Vị là:
Nội đình
Giải khê
Lệ đoài
Túc tam lý
Câu 17:
Huyệt Huỳnh của kinh Vị là:
Nội đình
Giải khê
Túc tam lý
Lệ đoài
Câu 18:
Huyệt Du của kinh Vị là:
Nội đình
Hãm cốc
Giải khê
Lệ đoài
Câu 19:
Huyệt Kinh của kinh Vị là:
Nội đình
Túc tam lý
Giải khê
Lệ đoài
Câu 20:
Huyệt Hợp của kinh Vị là:
Nội đình
Giải khê
Túc tam lý
Lệ đoài
Câu 21:
Huyệt Tỉnh của kinh Tâm là:
Thiếu phủ
Thần môn
Thiếu xung
Thiếu hải
Câu 22:
Huyệt Huỳnh của kinh Tâm là:
Thiếu phủ
Thần môn
Linh đạo
Thiếu hải
Câu 23:
Huyệt Du của kinh Tâm là:
Thiếu phủ
Thần môn
Linh đạo
Thiếu hải
Câu 24:
Huyệt Kinh của kinh Tâm là:
Thần môn
Thiếu phủ
Linh đạo
Thiếu hải
Câu 25:
Huyệt Hợp của kinh Tâm là:
Thần môn
Thiếu phủ
Linh đạo
Thiếu hải
Câu 26:
Huyệt Tỉnh của kinh Tiểu trường là:
Tiền cốc
Hậu khê
Thiếu trạch
Tiểu hải
Câu 27:
Huyệt Huỳnh của kinh Tiểu trường là:
Tiền cốc
Hậu khê
Dưỡng lão
Tiểu hải
Câu 28:
Huyệt Du của kinh Tiểu trường là:
Tiền cốc
Hậu khê
Dưỡng lão
Tiểu hải
Câu 29:
Huyệt Kinh của kinh Tiểu trường là:
Thiếu trạch
Hậu khê
Dương cốc
Tiểu hải
Câu 30:
Huyệt Hợp của kinh Tiểu trường là:
Tiền cốc
Hậu khê
Dưỡng lão
Tiểu hải
Câu 31:
Huyệt Tỉnh của kinh Bàng quang là:
Thông cốc
Thúc cốt
Chí âm
Ủy trung
Câu 32:
Huyệt Huỳnh của kinh Bàng quang là:
Thông cốc
Thúc cốt
Côn lôn
Ủy trung
Câu 33:
Huyệt Du của kinh Bàng quang là:
Thông cốc
Thúc cốt
Côn lôn
Ủy trung
Câu 34:
Huyệt Kinh của kinh Bàng quang là:
Thông cốc
Thúc cốt
Côn lôn
Ủy trung
Câu 35:
Huyệt Hợp của kinh Bàng quang là:
Thông cốc
Thúc cốt
Côn lôn
Ủy trung
Câu 36:
Huyệt Tỉnh của kinh Thận là:
Nhiên cốc
Thái khê
Dũng tuyền
Âm cốc
Câu 37:
Huyệt Huỳnh của kinh Thận là:
Thái khê
Nhiên cốc
Phục lưu
Âm cốc
Câu 38:
Huyệt Du của kinh Thận là:
Phục lưu
Âm cốc
Thái khê
Dũng tuyền
Câu 39:
Huyệt Kinh của kinh Thận là:
Nhiên cốc
Phục lưu
Thái khê
Âm cốc
Câu 40:
Huyệt Hợp của kinh Thận là:
Phục lưu
Thái khê
Dũng tuyền
Âm cốc
Câu 41:
Huyệt Tỉnh của kinh Tâm bào là:
Lao cung
Đại lăng
Trung xung
Khúc trạch
Câu 42:
Huyệt Huỳnh của kinh Tâm bào là:
Lao cung
Gian sử
Đại lăng
Khúc trạch
Câu 43:
Huyệt Du của kinh Tâm bào là:
Lao cung
Đại lăng
Gian sử
Khúc trạch
Câu 44:
Huyệt Kinh của kinh Tâm bào là:
Đại lăng
Gian sử
Lao cung
Khúc trạch
Câu 45:
Huyệt Hợp của kinh Tâm bào là:
Lao cung
Gian sử
Đại lăng
Khúc trạch
Câu 46:
Huyệt Tỉnh của kinh Tam tiêu là:
Dịch môn
Trung chử
Quan xung
Thiên tỉnh
Câu 47:
Huyệt Huỳnh của kinh Tam tiêu là:
Dịch môn
Trung chử
Chi câu
Thiên tỉnh
Câu 48:
Huyệt Du của kinh Tam tiêu là:
Dịch môn
Trung chữ
Chi câu
Thiên tỉnh
Câu 49:
Huyệt Kinh của kinh Tam tiêu là:
Trung chử
Chi câu
Dịch môn
Thiên tỉnh
Câu 50:
Huyệt Hợp của kinh Tam tiêu là:
Dịch môn
Trung chử
Chi câu
Thiên tỉnh
Câu 51:
Huyệt Tỉnh của kinh Can là:
Hành gian
Trung phong
Đại đôn
Khúc tuyền
Câu 52:
Huyệt Huỳnh của kinh Can là:
Hành gian
Trung phong
Khúc tuyền
Đại đôn
Câu 53:
Huyệt Du của kinh Can là:
Hành gian
Thái xung
Khúc tuyền
Đại đôn
Câu 54:
Huyệt Kinh của kinh Can là:
Trung phong
Hành gian
Khúc tuyền
Đại đôn
Câu 55:
Huyệt Hợp của kinh Can là:
Trung phong
Hành gian
Khúc tuyền
Đại đôn
Câu 56:
Huyệt Tỉnh của kinh Đởm là:
Hiệp khê
Lâm khấp
Khiếu âm
Dương lăng tuyền
Câu 57:
Huyệt Huỳnh của kinh Đởm là:
Hiệp khê
Lâm khấp
Khiếu âm
Dương lăng tuyền
Câu 58:
Huyệt Du của kinh Đởm là:
Hiệp khê
Dương phụ
Khiếu âm
Dương lăng tuyền
Câu 59:
Huyệt Kinh của kinh Đởm là:
Lâm khấp
Khiếu âm
Hiệp khê
Dương lăng tuyền
Câu 60:
Huyệt Hợp của kinh Đởm là:
Hiệp khê
Lâm khấp
Khiếu âm
Dương lăng tuyền
Câu 61:
Huyệt thuộc hành Mộc của kinh Phế là:
Ngư tế
Thái uyên
Thiếu thương
Kinh cừ
Câu 62:
Huyệt thuộc hành Hỏa của kinh Phế là:
Thái uyên
Ngư tế
Xích trạch
Kinh cừ
Câu 63:
Huyệt thuộc hành Thổ của kinh Phế là:
Kinh cừ
Thiếu thương
Thái uyên
Xích trạch
Câu 64:
Huyệt thuộc hành Kim của kinh Phế là:
Kinh cừ
Ngư tế
Thái uyên
Xích trạch
Câu 65:
Huyệt thuộc hành Thủy của kinh Phế là:
Thái uyên
Ngư tế
Xích trạch
Thiếu thương
Câu 66:
Huyệt thuộc hành Kim của kinh Đại trường là:
Nhị gian
Tam gian
Thương dương
Khúc trì
Câu 67:
Huyệt thuộc hành Thủy của kinh Đại trường là:
Nhị gian
Tam gian
Hợp cốc
Khúc trì
Câu 68:
Huyệt thuộc hành Mộc của kinh Đại trường là:
Nhị gian
Tam gian
Hợp cốc
Thương dương
Câu 69:
Huyệt thuộc hành Hỏa của kinh Đại trường là:
Khúc trì
Nhị gian
Dương khê
Tam gian
Câu 70:
Huyệt thuộc hành Thổ của kinh Đại trường là:
Khúc trì
Hợp cốc
Nhị gian
Tam gian
Câu 71:
Huyệt thuộc hành Mộc của kinh Tỳ là:
Đại đô
Thái bạch
Ẩn bạch
Âm lăng tuyền
Câu 72:
Huyệt thuộc hành Hỏa của kinh Tỳ là:
Đại đô
Thái bạch
Âm lăng tuyền
Thương khâu
Câu 73:
Huyệt thuộc hành Thổ của kinh Tỳ là:
Đại đô
Thái bạch
Thương khâu
Âm lăng tuyền
Câu 74:
Huyệt thuộc hành Kim của kinh Tỳ là:
Âm lăng tuyền
Thái bạch
Thương khâu
Đại đô
Câu 75:
Huyệt thuộc hành Thủy của kinh Tỳ là:
Âm lăng tuyền
Thái bạch
Ẩn bạch
Đại đô
Câu 76:
Huyệt thuộc hành Kim của kinh Vị là:
Giải khê
Nội đình
Lệ đoài
Túc tam lý
Câu 77:
Huyệt thuộc hành Thủy của kinh Vị là:
Nội đình
Giải khê
Lệ đoài
Túc tam lý
Câu 78:
Huyệt thuộc hành Mộc của kinh Vị là:
Nội đình
Lệ đoài
Hãm cốc
Giải khê
Câu 79:
Huyệt thuộc hành Hỏa của kinh Vị là:
Giải khê
Nội đình
Túc tam lý
Lệ đoài
Câu 80:
Huyệt thuộc hành Thổ của kinh Vị là:
Nội đình
Giải khê
Túc tam lý
Lệ đoài
Câu 81:
Huyệt thuộc hành Mộc của kinh Tâm là:
Thiếu phủ
Thiếu xung
Thần môn
Thiếu hải
Câu 82:
Huyệt thuộc hành Hỏa của kinh Tâm là:
Thiếu phủ
Thần môn
Thiếu hải
Thiếu xung
Câu 83:
Huyệt thuộc hành Thổ của kinh Tâm là:
Thiếu hải
Thần môn
Thiếu phủ
Thiếu xung
Câu 84:
Huyệt thuộc hành Kim của kinh Tâm là:
Thần môn
Thiếu phủ
Linh đạo
Thiếu hải
Câu 85:
Huyệt thuộc hành Thủy của kinh Tâm là:
Thiếu hải
Thần môn
Thiếu phủ
Thiếu xung
Câu 86:
Huyệt thuộc hành Kim của kinh Tiểu trường là:
Thiếu trạch
Tiền cốc
Hậu khê
Dưỡng lão
Câu 87:
Huyệt thuộc hành Thủy của kinh Tiểu trường là:
Hậu khê
Tiền cốc
Thiếu trạch
Tiểu hải
Câu 88:
Huyệt thuộc hành Mộc của kinh Tiểu trường là:
Tiền cốc
Hậu khê
Dưỡng lão
Tiểu hải
Câu 89:
Huyệt thuộc hành Hỏa của kinh Tiểu trường là:
Tiểu hải
Thiếu trạch
Hậu khê
Dương cốc
Câu 90:
Huyệt thuộc hành Thổ của kinh Tiểu trường là:
Tiểu hải
Hậu khê
Tiền cốc
Thiếu trạch
Câu 91:
Huyệt thuộc hành Kim của kinh Bàng quang là:
Thông cốc
Chí âm
Thúc cốt
Côn lôn
Câu 92:
Huyệt thuộc hành Thủy của kinh Bàng quang là:
Chí âm
Thông cốc
Thúc cốt
Ủy trung
Câu 93:
Huyệt thuộc hành Mộc của kinh Bàng quang là:
Côn lôn
Thúc cốt
thúc cốt
Chí âm
Câu 94:
Huyệt thuộc hành Hỏa của kinh Bàng quang là:
Thông cốc
Côn lôn
Thúc cốt
Ủy trung
Câu 95:
Huyệt thuộc hành Thổ của kinh Bàng quang là:
Thúc cốt
Côn lôn
Ủy trung
Thông cốc
Câu 96:
Huyệt thuộc hành Mộc của kinh Thận là:
Nhiên cốc
Dũng tuyền
Thái khê
Phục lưu
Câu 97:
Huyệt thuộc hành Hỏa của kinh Thận là:
Thái khê
Nhiên cốc
Phục lưu
Âm cốc
Câu 98:
Huyệt thuộc hành Thổ của kinh Thận là:
Thái khê
Phục lưu
Âm cốc
Dũng tuyền
Câu 99:
Huyệt thuộc hành Kim của kinh Thận là:
Nhiên cốc
Phục lưu
Thái khê
Âm cốc
Câu 100:
Huyệt thuộc hành Thủy của kinh Thận là:
Âm cốc
Phục lưu
Dũng tuyền
Thái khê
Câu 101:
Huyệt thuộc hành Mộc của kinh Tâm bào là:
Lao cung
Trung xung
Đại lăng
Khúc trạch
Câu 102:
Huyệt thuộc hành Hỏa của kinh Tâm bào là:
Lao cung
Trung xung
Nội quan
Đại lăng
Câu 103:
Huyệt thuộc hành Thổ của kinh Tâm bào là:
Nội quan
Lao cung
Đại lăng
Khúc trạch
Câu 104:
Huyệt thuộc hành Kim của kinh Tâm bào là:
Khúc trạch
Gian sử
Đại lăng
Lao cung
Câu 105:
Huyệt thuộc hành Thủy của kinh Tâm bào là:
Khúc trạch
Gian sử
Trung xung
Lao cung
Câu 106:
Huyệt thuộc hành Kim của kinh Tam tiêu là:
Trung chử
Quan xung
Dịch môn
Thiên tỉnh
Câu 107:
Huyệt thuộc hành Thủy của kinh Tam tiêu là:
Dịch môn
Trung chữ
Chi câu
Quan xung
Câu 108:
Huyệt thuộc hành Mộc của kinh Tam tiêu là:
Trung chữ
Dịch môn
Chi câu
Thiên tỉnh
Câu 109:
Huyệt thuộc hành Hỏa của kinh Tam tiêu là:
Chi câu
Thiên tỉnh
Trung chử
Quan xung
Câu 110:
Huyệt thuộc hành Thổ của kinh Tam tiêu là:
Thiên tỉnh
Trung chử
Dịch môn
Quan xung
Câu 111:
Huyệt thuộc hành Mộc của kinh Can là:
Khúc tuyền
Trung phong
Hành gian
Đại đôn
Câu 112:
Huyệt thuộc hành Hỏa của kinh Can là:
Hành gian
Khúc tuyền
Trung phong
Đại đôn
Câu 113:
Huyệt thuộc hành Thổ của kinh Can là:
Khúc tuyền
Thái xung
Hành gian
Đại đôn
Câu 114:
Huyệt thuộc hành Kim của kinh Can là:
Trung phong
Khúc tuyền
Hành gian
Đại đôn
Câu 115:
Huyệt thuộc hành Thủy của kinh Can là:
Khúc tuyền
Trung phong
Hành gian
Đại đôn
Câu 116:
Huyệt thuộc hành Kim của kinh Đởm là:
Hiệp khê
Khiếu âm
Dương lăng tuyền
Lâm khấp
Câu 117:
Huyệt thuộc hành Thủy của kinh Đởm là:
Lâm khấp
Hiệp khê
Khiếu âm
Dương lăng tuyền
Câu 118:
Huyệt thuộc hành Mộc của kinh Đởm là:
Hiệp khê
Dương phụ
Dương lăng tuyền
Khiếu âm
Câu 119:
Huyệt thuộc hành Hỏa của kinh Đởm là:
Dương lăng tuyền
Khiếu âm
Hiệp khê
Lâm khấp
Câu 120:
Huyệt thuộc hành Thổ của kinh Đởm là:
Dương lăng tuyền
Hiệp khê
Lâm khấp
Khiếu âm
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Đánh giá
Thông tin đề thi
Trường học
Đang cập nhật
Ngành nghề
Đang cập nhật
Môn học
Đang cập nhật
Tác giả
Phúc Hà
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến
Facebook
của mình.
Tại đây!
Đề thi khác
Hot
Nguyễn Lương Nhật Linh
11 tháng trước •
Sản (đã lọc, không chia phần)
Nguyễn Lương Nhật Linh
8
893
361
11 tháng trước
A013 VUTM
2 tháng trước •
dân số 300 câu
A013 VUTM
2
404
308
2 tháng trước
Mai anh Nguyễn
3 tháng trước •
CNXHKH
Mai anh Nguyễn
1
212
36
3 tháng trước
Admin
2 năm trước •
Đề thi học PHP
Admin
2
153
30
Lịch sử (lớp 2)
Đại học Công ng...
2 năm trước
Share
Facebook
Twitter
Đường dẫn