Ảnh đề thi

Bệnh học

Đang cập nhật Quỳnh Diễm
1125 câu 14 phần 175 lượt xem 15 lượt luyện 1 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

1125 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

59 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Quá mẫn được định nghĩa là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đáp ứng miễn dịch yếu trước kháng nguyên
B Đáp ứng miễn dịch quá mức cần thiết gây bệnh lý
C Đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu
D Phản ứng miễn dịch chỉ xảy ra với virus
Câu 2
Quá mẫn typ I có yếu tố miễn dịch chính là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A IgG
B IgM
C IgE
D TCD8
Câu 3
Quá mẫn typ I có thời gian khởi phát:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 24 – 72 giờ
B 0 – 30 phút
C 2 – 24 giờ
D 12 – 48 giờ
Câu 4
Tế bào tham gia chính trong quá mẫn typ I:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đại thực bào
B Bạch cầu trung tính
C Tế bào mast và bạch cầu ái kiềm
D TCD4
Câu 5
Chất trung gian chính trong phản vệ typ I:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Interferon
B Histamin, Leucotrie
C TNF-alpha
D Interleukin-2
Câu 6
Biểu hiện điển hình của quá mẫn typ I là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm da tiếp xúc
B Tan máu bất đồng Rh
C Sốc phản vệ
D Viêm cầu thận sau nhiễm khuẩn
Câu 7
Trong cơ chế sốc phản vệ, IgE gắn vào:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bạch cầu trung tính
B MLympho B
C Tế bào mast và bạch cầu ái kiềm
D Tiểu cầu
Câu 8
Chất gây co thắt cơ trơn phế quản trong typ I:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A IL-4
B Leukotrien
C IL-10
D IFN-γ
Câu 9
Quá mẫn typ II là quá mẫn:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Qua trung gian IgE
B Qua trung gian tế bào
C Qua trung gian phức hợp miễn dịch
D Qua trung gian kháng thể độc tế bào
Câu 10
Cơ chế gây tan tế bào trong quá mẫn typ II chủ yếu do:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Giải phóng histamin
B Hoạt hóa bổ thể
C Giải phóng IL-1
D Hoạt hóa TCD8

Phần 2

Phần 2

69 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Lupus ban đỏ hệ thống (SLE) là bệnh thuộc nhóm nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bệnh nhiễm khuẩn
B Bệnh tự miễn hệ thống
C Bệnh rối loạn chuyển hóa
D Bệnh di truyền trội
Câu 2
Đặc điểm tổn thương chủ yếu của SLE là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm cấp tính tổ chức liên kết
B Viêm mạn tính tổ chức liên kết
C Hủy hoại sụn khớp
D Teo cơ tiến triển
Câu 3
Cơ quan nào thường bị ảnh hưởng trong SLE?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chỉ da
B Chỉ thận
C Nhiều cơ quan
D Chủ yếu thần kinh
Câu 4
Yếu tố nào KHÔNG phải nguyên nhân thuận lợi khởi phát SLE?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhiễm virus
B Thiếu vitamin D
C Dùng isoniazid
D Hormone estrogen
Câu 5
SLE gặp ở nữ nhiều hơn nam bao nhiêu lần?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 2–3 lần
B 4–5 lần
C 8–9 lần
D 12–15 lần
Câu 6
Kháng thể kháng dsDNA thuộc nhóm nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Kháng kháng nguyên bào tương
B Kháng kháng nguyên hòa tan
C Kháng cấu trúc nhân
D Kháng tế bào lympho
Câu 7
Kháng nguyên HLA liên quan đến SLE trong nguyên nhân do yếu tố di truyền:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A HLA A1
B HLA B27
C HLA DR2, DR3
D HLA Cw6
Câu 8
Cơ chế bệnh sinh SLE (do mất cân bằng Ts và Th) liên quan chủ yếu đến:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tăng hoạt động tế bào Ts
B Giảm tế bào Ts
C Tăng đại thực bào
D Giảm hoạt hóa bổ thể
Câu 9
Sự lắng đọng phức hợp miễn dịch (PHMD) gây tổn thương mô do:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ngộ độc tế bào
B Hoạt hóa bổ thể
C Ứ đọng lipid
D Giảm lưu lượng máu
Câu 10
PHMD có ái tính đặc biệt với cơ quan nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thận
B Gan
C Phổi
D Mắt

Phần 3

Phần 3

59 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Khó thở là gì? – Đây là cảm giác chủ quan
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Cảm giác nghẹn ở cổ
B Tình trạng khó khăn khi thực hiện động tác thở
C Không thực hiện được động tác hít vào
D Không thực hiện được động tác thở ra
Câu 2. Khó thở thuộc loại triệu chứng gì?
E Triệu chứng thực thể
F Triệu chứng toàn thân
G Triệu chứng cơ năng
H Triệu chứng cận lâm sàng
Câu 2
Nguyên nhân khó thở có thể đến từ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bệnh lý hô hấp
B Bệnh lý ngoài hô hấp
C Cả hai đáp án A và B
D Không liên quan bệnh lý
Câu 3
Hẹp đường hô hấp gây khó thở thường chia làm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 2 nhóm chính
B 3 nhóm chính
C 4 nhóm chính
D Không phân nhóm
Câu 4
Khó thở thì hít vào gặp trong:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hen phế quản
B Giãn phế nang
C Chèn ép phế quản từ ngoài
D Suy tim
Câu 5
Dấu hiệu rõ nhất của khó thở thì hít vào là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phập phồng cánh mũi
B Rút lõm khoang liên sườn và hố thượng đòn
C Tím môi
D Nhịp thở nhanh nông
Câu 6
Khó thở thì thở ra gặp trong giãn phế nang và:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chèn ép khí quản
B Hen phế quản
C U phế quản
D Dị vật thanh quản
Câu 7
Tổn thương phổi gây khó thở chủ yếu do:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Giảm thông khí
B Tăng nhịp thở
C Tăng tiết dịch
D Co thắt cơ trơn
Câu 8
Khó thở trong viêm phổi thường đi kèm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ho khan
B Xuất huyết phế nang
C Ran phổi và tổn thương X-quang
D Tràn máu màng phổi
Câu 9
Khó thở ngoài phổi có thể do:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Suy tim
B Thiếu máu
C Toan chuyển hoá
D Tất cả đều đúng
Câu 10
Khó thở đột ngột gặp trong cơn hen phế nang, tràn khí màng phổi
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm thanh quản
B Giãn phế nang
C Phù phổi cấp
D Suy tim mạn

Phần 4

Phần 4

39 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Viêm phổi là tình trạng nhiễm trùng chủ yếu ở:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Khí quản
B Phế nang và nhu mô phổi
C Thanh quản
D Phế quản lớn
Câu 2
Viêm phổi gây:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Giảm tiết dịch phế nang
B Tắc phế quản lớn
C Tăng tiết dịch trong phế nang
D Viêm toàn bộ màng phổi
Câu 3
Viêm phổi thùy trải qua mấy giai đoạn?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 2
B 3
C 4
D 5
Câu 4
Giai đoàn nào KHÔNG PHẢI của viêm phổi thùy?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xung huyết
B Nhiễm trùng
C Can hóa đỏ
D Can hóa xám
Câu 5
Phế quản phế viêm là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm lan tỏa toàn bộ một thùy
B Viêm rải rác cả hai phổi
C Viêm chỉ ở phế quản
D Viêm kèm tràn dịch màng phổi
Câu 6
Viêm phổi thùy đặc trưng bởi tổn thương:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Không đồng nhất
B Rải rác hai bên
C Đồng nhất trong một thùy
D Chỉ ở phế nang
Câu 7
Phế quản phế viêm có đặc điểm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tổn thương đồng đều
B Tổn thương rải rác nhiều nơi
C Chỉ gặp ở người già
D Chỉ gặp ở trẻ em
Câu 8
Viêm phổi vẫn là nguyên nhân tử vong cao trong:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bệnh tim mạch
B Nhiễm trùng hô hấp
C Tai biến mạch máu não
D Bệnh chuyển hóa
Câu 9
Loại vi sinh vật gây viêm phổi thường gặp nhất:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Virus
B Ký sinh trùng
C Nấm
D Vi khuẩn
Câu 10
Cúm A/H5N1, H1N1, H3N2 gây:
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Triệu chứng nhẹ
B Triệu chứng trầm trọng
C Không gây viêm phổi
D Chỉ viêm đường hô hấp trên
Câu 7:Virus cúm A có khả năng gây:
E Viêm phổi nặng, dịch lớn
F Chỉ cảm cúm đơn thuần
G Chỉ gây viêm xoang
H Không gây biến chứng

Phần 5

Phần 5

58 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Hen phế quản là bệnh lý viêm mạn tính đường hô hấp có sự tham gia của:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Một loại tế bào
B Nhiều tế bào và nhiều thành phần tế bào
C Chỉ tế bào lympho
D Chỉ tế bào mast
Câu 2
Đặc điểm điển hình của HPQ theo GINA là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Không có tăng phản ứng phế quản
B Tăng phản ứng phế quản
C Không liên quan đến viêm mạn tính
D Chỉ xuất hiện ở người lớn
Câu 3
Triệu chứng hen thường xuất hiện vào:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ban ngày
B Buổi trưa
C Ban đêm hoặc sáng sớm
D Sau ăn
Câu 4
Yếu tố cơ địa quan trọng nhất góp phần gây hen:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đái tháo đường
B Dị ứng
C Thiếu vitamin
D Thiếu ngủ
Câu 5
Dị nguyên kích thích hen chủ yếu gây:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tăng IgA
B Tăng IgG
C Tăng IgE bất thường
D Tăng hồng cầu
Câu 6
Gen liên quan hen gồm các vùng, trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Quyết định cơ địa dị ứng
B Quyết định tính tăng phản ứng đường thở
C Quyết định miễn dịch Th1/Th2
D Quyết định đông máu
Câu 7
Ở trẻ < 14 tuổi, tỷ lệ mắc hen:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nam = nữ
B Nam > nữ (≈2 lần)
C Nữ > nam
D Chỉ gặp ở nam
Câu 8
Béo phì làm tăng nguy cơ HPQ do tăng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hemoglobin
B Leptin
C Glucose
D Cholesterol
Câu 9
Dị nguyên trong nhà KHÔNG bao gồm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bọ nhà
B Lông súc vật
C Phấn hoa
D Chất tiết gián
Câu 10
Virus gây khởi phát hen thường gặp ở trẻ nhỏ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A RSV
B HIV
C HBV
D Adenovirus

Phần 6

Phần 6

52 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
COPD là gì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bệnh phổi cấp tính
B Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
C Hen phế quản
D Viêm phổi
Câu 2
COPD là bệnh tắc nghẽn đường dẫn khí:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hoàn toàn hồi phục
B Không hồi phục hoàn toàn
C Chỉ ở phế quản lớn
D Chỉ ở phế nang
Câu 3
COPD bao gồm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm phế quản mạn, khí phế thũng, hen phế quản nặng
B Viêm phổi cấp, hen, giãn phế quản
C Hen đơn thuần
D Xẹp phổi
Câu 4
Viêm phế quản mạn được định nghĩa là ho khạc
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1 tháng/năm
B 2 năm liên tiếp ≥ 3 tháng/năm
C 6 tháng/năm
D 1 tuần/năm
Câu 5
Khí phế thũng là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Giãn phế nang, phá huỷ thành phế nang
B Ho nhiều
C Phù nề phế quản
D Co thắt phế quản
.
Câu 6
Yếu tố nguy cơ hàng đầu của COPD là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ô nhiễm môi trường
B Hút thuốc lá
C Viêm phế quản cấp
D Stress
Câu 7
Gen liên quan đến COPD rõ nhất là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A TGF-b1
B Thiếu hụt a1-antitrypsin
C TNFa
D MEPHX1
Câu 8
COPD là bệnh:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đơn gen
B Đa gen
C Nhiễm trùng
D Dị ứng
Câu 9
Ô nhiễm môi trường tác động lên COPD:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cao hơn hút thuốc lá
B Thấp hơn hút thuốc lá
C Không ảnh hưởng
D Chỉ ảnh hưởng trẻ em
Câu 10
Stress oxy hoá trong COPD gây:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ho giảm
B Khuếch đại phản ứng viêm
C Làm giãn phế quản
D Tăng FEV1

Phần 7

Phần 7

141 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Khó thở trong bệnh tim thường do:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Suy tim
B Hen phế quản
C Thiếu máu
D Viêm thanh quản
Câu 2
Đặc điểm khó thở do tim là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xuất hiện đột ngột khi nghỉ
B Xuất hiện từ từ, tăng khi gắng sức
C .Nặng lên khi hít sâu
D .Giảm khi nằm
Câu 3
Khó thở tăng khi nằm là điển hình của:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bệnh thận
B Suy tim trái
C Suy gan
D Hội chứng vành
Câu 4
Phân độ khó thở độ 1:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Khó thở khi nghỉ
B Khó thở khi hoạt động nhẹ
C Khó thở khi hoạt động bình thường
D Khó thở khi gắng sức
Câu 5
Phân độ khó thở độ 4:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Khó thở khi gắng sức
B Khó thở khi hoạt động nhẹ
C Khó thở khi nghỉ
D Khó thở về đêm
Câu 6
Khó thở do tim KHÔNG có đặc điểm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đỡ khi ngồi
B Tăng khi nằm
C Xuất hiện từ từ
D Đỡ nhanh sau ho
Câu 7
Yếu tố làm tăng khó thở do tim:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nằm đầu thấp
B Ngồi dậy
C Thở nhanh
D Ấn vào ngực
Câu 8
Khó thở do tim thường gặp trong:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm phế quản
B Hen cấp
C Suy tim
D Khí phế thũng
Câu 9
Trong khó thở do tim, bệnh nhân nằm có cảm giác:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Dễ thở hơn
B Khó thở hơn
C Không thay đổi
D Co thắt thanh môn
2.2. ĐAU NGỰC
Câu 10
Đau ngực trong tim mạch thường gặp nhất do:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trào ngược dạ dày
B Thiếu máu cơ tim
C Viêm màng phổi
D Đau thần kinh liên sườn

Phần 8

Phần 8

127 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Theo WHO-ISH 1999, tăng huyết áp được xác định khi huyết áp tâm thu ≥ bao nhiêu?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 120 mmHg
B 130 mmHg
C 140 mmHg
D 160 mmHg
Câu 2
Theo WHO-ISH 1999, tăng huyết áp được xác định khi huyết áp tâm trương ≥:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 80 mmHg
B 90 mmHg
C 100 mmHg
D 110 mmHg
Câu 3
Tăng huyết áp bao gồm tình trạng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tăng huyết áp tâm thu
B Tăng huyết áp tâm trương
C Tăng cả hai hoặc một trong hai
D Chỉ khi cả hai cùng tăng
Câu 4
Tăng huyết áp nguyên phát chiếm khoảng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 10–20%
B 30%
C 50%
D 90–95%
Câu 5
Nguyên nhân nào không thuộc THA thứ phát?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hẹp động mạch thận
B U thượng thận
C Xơ gan
D Hẹp eo động mạch chủ
Câu 6
Yếu tố nào không phải nguyên nhân thực thể gây THA?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm thận
B Teo thận bẩm sinh
C Ăn nhiều muối
D U tủy thượng thận
Câu 7
Huyết áp phụ thuộc hai yếu tố chính là cung lượng tim và:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sức co bóp cơ tim
B Sức cản ngoại biên
C Tốc độ dòng chảy
D Nhịp tim
Câu 8
Khi cung lượng tim tăng, huyết áp sẽ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Giảm
B Tăng
C Không đổi
D Lúc tăng lúc giảm
Câu 9
Sức cản ngoại biên tăng chủ yếu do:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Giãn mạch
B Co mạch
C Giảm thể tích máu
D Giãn tĩnh mạch
Câu 10
Biến chứng tim thường gặp nhất trong THA:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhồi máu cơ tim
B Phì đại thất trái
C Viêm màng ngoài tim
D Thông liên nhĩ

Phần 9

Phần 9

178 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Loét dạ dày tá tràng là bệnh:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cấp tính
B Mạn tính, diễn biến chu kỳ
C Nhiễm khuẩn cấp
D Bẩm sinh
Câu 2
Tổn thương loét là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tổn thương nông ở niêm mạc
B Tổn thương có thể sâu qua lớp dưới niêm mạc
C Chỉ loét bề mặt
D Chủ yếu phá hủy cơ trơn
Câu 3
Loét dạ dày thường gặp tại:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bờ cong lớn
B Bờ cong nhỏ
C Tâm vị
D EO vị
Câu 4
Số lượng ổ loét thường gặp:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1 ổ
B 2–3 ổ
C ≥5 ổ
D Hàng chục ổ
Câu 5
Đường kính ổ loét thường:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A < 5 mm
B < 2 cm
C > 5 cm
D > 10 cm
Câu 6
Vị trí loét thường gặp nhất:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thân vị
B Hang vị, môn vị và hành tá tràng
C Đáy vị
D Tâm vị
Câu 7
Cơ chế bệnh sinh loét chủ yếu do:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tăng yếu tố bảo vệ
B Mất cân bằng giữa tấn công – bảo vệ
C Thiếu vitamin
D Rối loạn nhu động
Câu 8
Các yếu tố tấn công gồm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A HCl – pepsin –
B pylori
C Dịch mật
D Chất nhầy
E Bicarbonat
Câu 9
Yếu tố bảo vệ gồm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Acid HCl
B Pepsin
C Biểu mô, chất nhầy, tuần hoàn niêm mạc
D Gastrin
Câu 10
Hội chứng Zollinger–Ellison gây loét do:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Giảm tiết gastrin
B Tăng tiết gastrin
C Giảm acid
D Rối loạn nhu động

Phần 10

Phần 10

66 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Đa niệu được định nghĩa khi lượng nước tiểu/24h vượt quá:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1,5 L
B 2,0 L
C 2,5 L
D 3,0 L
Câu 2
Đa niệu thường gặp trong bệnh nào sau đây?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm cầu thận cấp
B Suy thận mạn
C Ngộ độc chì
D Hẹp niệu đạo
Câu 3
Thiểu niệu được định nghĩa khi lượng nước tiểu/24h dưới:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 600 ml
B 500 ml
C 400 ml
D 300 ml
Câu 4
Vô niệu là khi lượng nước tiểu/24h dưới:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 200 ml
B 150 ml
C 100 ml
D 50 ml
Câu 5
Nguyên nhân gây thiểu niệu – vô niệu KHÔNG phải là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Giảm lưu lượng máu đến thận
B Tổn thương tại thận
C Tắc nghẽn đường niệu
D Uống nhiều nước
Câu 6
Đái buốt thường do:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm cầu thận
B Sỏi thận
C Nhiễm khuẩn tiết niệu
D Suy thận
Câu 7
Đái khó – ngập ngừng thường gặp trong:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sỏi bàng quang
B Hẹp niệu đạo / phì đại tuyến tiền liệt
C Suy thận cấp
D Viêm cầu thận
Câu 8
Đái dắt (đi nhiều lần, lượng ít) thường gặp trong:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Stress
B Nhiễm trùng
C Phì đại tuyến tiền liệt
D Tất cả các đáp án trên
Câu 9
Đái về đêm là triệu chứng gặp trong:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Suy tim
B Đái tháo đường
C Cả A và B
D Không câu nào đúng
PHẦN 2 – THAY ĐỔI THÀNH PHẦN NƯỚC TIỂU
Câu 10
Protein niệu là dấu hiệu của:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bệnh cầu thận
B Suy gan
C Tắc mật
D Viêm ruột

Phần 11

Phần 11

87 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Suy thận mạn là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sự suy giảm chức năng thận cấp tính
B Hội chứng giảm sút từ từ nephron chức năng
C Tắc nghẽn cấp đường niệu
D Tăng ure máu cấp
Câu 2
STM tiến triển:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhanh trong vài ngày
B Từ từ, không hồi phục
C Hồi phục hoàn toàn
D Không ảnh hưởng nephron
Câu 3
Thời gian tiến triển STM thường:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Vài tuần
B 1–3 tháng
C 5–10 năm
D 1–2 ngày
Câu 4
Nguyên nhân thường gặp nhất gây STM:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm cầu thận mạn
B Viêm ruột thừa
C Tăng huyết áp nhẹ
D Thiếu máu
Câu 5
Bệnh nào thuộc nguyên nhân bệnh mạch thận gây STM?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tắc tĩnh mạch thận
B Sỏi thận
C U tuyến tiền liệt
D Hẹp niệu đạo
Câu 6
Bệnh hệ thống có thể dẫn đến STM:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lupus ban đỏ hệ thống
B Cúm
C Viêm phế quản
D Tay–chân–miệng
Câu 7
Thận đa nang là nguyên nhân thuộc nhóm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bệnh mạch thận
B Bẩm sinh
C Nhiễm khuẩn
D Chuyển hoá acid uric
Câu 8
Cơ chế chính gây STM:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tăng số lượng nephron
B Giảm số nephron chức năng
C Tăng tái hấp thu ure
D Tăng tiết renin
Câu 9
Khi số nephron còn lại không đủ duy trì hằng định nội môi gây:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Rối loạn nước – điện giải
B Chỉ rối loạn tiêu hoá
C Chỉ rối loạn tuần hoàn
D Không triệu chứng
Câu 10
Nitơ phi protein tăng cao do:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tăng bài tiết ure
B Giảm lọc cầu thận
C Giảm hấp thu ure
D Tăng hoạt động ống thận

Phần 12

Phần 12

90 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Tuyến thượng thận nằm ở vị trí nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cực dưới hai thận
B Cực trên hai thận
C Trước hai thận
D Sau hai thận
Câu 2
Trọng lượng trung bình mỗi tuyến thượng thận ở người lớn?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 3–5 g
B 5–7 g
C 8–10 g
D 12–15 g
Câu 3
Phần vỏ tuyến thượng thận chiếm khoảng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 10%
B 30%
C 70%
D 90%
Câu 4
Lớp cầu của vỏ thượng thận tiết chủ yếu:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cortisol
B Aldosteron
C Androgen
D Catecholamin
Câu 5
Lớp bó tiết ra hormon nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Aldosteron
B Cortisol và androgen
C Catecholamin
D Renin
Câu 6
Lớp nào chịu ảnh hưởng của ACTH?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lớp cầu
B Lớp bó và lớp lưới
C Chỉ lớp lưới
D Cả 3 lớp
Câu 7
Aldosteron có tác dụng chính:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tăng glucose máu
B Tăng tái hấp thu Na+, thải K+
C Tăng tạo protein
D Tăng huy động acid béo
Câu 8
Aldosteron không được điều hòa bởi yếu tố nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nồng độ K+ máu
B Hệ renin–angiotensin
C Nồng độ Na+ máu
D ACTH máu
Câu 9
Glucocorticoid tăng quá trình nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sử dụng glucose tế bào
B Tân tạo đường
C Tổng hợp protein
D Giảm thoái hoá lipid
Câu 10
Tác dụng chống viêm của glucocorticoid nhờ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tăng hoạt hoá bổ thể
B Ức chế phospholipase A2
C Tăng hóa hướng động bạch cầu
D Tăng phóng thích histamin

Phần 13

Phần 13

100 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Viêm gan virus là bệnh truyền nhiễm gây chủ yếu bởi:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Vi khuẩn
B Virus
C Ký sinh trùng
D Nấm
Câu 2
Đặc điểm chính của viêm gan virus gồm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm lan tỏa và hoại tử tế bào gan
B Viêm tụy cấp
C Nhiễm trùng huyết
D Viêm cơ tim
Câu 3
Virus HA
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A HE
B HGV có bộ gen:
C DNA
D RNA
E DNA-RNA hỗn hợp
F Không có gen
Câu 4
HAV và HEV lây truyền chủ yếu qua:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đường tiêu hóa (phân – miệng)
B Đường máu
C Đường hô hấp
D Đường da – niêm mạc
Câu 5
Thời gian ủ bệnh của HAV khoảng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1 tuần
B 2 tuần
C 4 tuần
D 12 tuần
Câu 6
HAV gây bệnh phổ biến ở nơi:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Vệ sinh tốt
B Điều kiện sống nghèo nàn
C Miền núi cao
D Sa mạc
Câu 7
Tỷ lệ tử vong HAV ở người >50 tuổi khoảng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1%
B 5%
C 10%
D 15%
Câu 8
Viêm gan A có thể trở thành mạn tính?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A
B Không
Câu 9
HEV đặc biệt nguy hiểm ở:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trẻ sơ sinh
B Người già
C Phụ nữ mang thai 3 tháng cuối
D Bệnh nhân ung thư
Câu 10
HBV có bộ gen:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A RNA
B DNA
C Không rõ
D Đơn chuỗi

Phần 14

Phần 14

0 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Không có câu hỏi
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?