nhivippro

Lưu
(0) lượt yêu thích
(102) lượt xem
(41) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1: (Dễ) Theo thang AVP khi trẻ ở tình trạng U/AVPU tương đương với mấy điểm theo thang Glassgow?
  • 8 điểm
  • 9 điểm
  • 10 điểm
  • 7 điểm
Câu 2: (Dễ) Xử trí ban đầu với tình trạng suy tuần hoàn phù hợp là:
  • Dung dịch điện giải truyền tĩnh mạch với lượng 20ml/kg
  • Dung dịch Glucose 5% truyền tĩnh mạch với lượng 20ml/kg
  • Dung dịch điện giải truyền tĩnh mạch với lượng 10 - 20ml/kg
  • Dung dịch Glucose 5% truyền tĩnh mạch với lượng 10 - 20ml/kg
Câu 3: (Dễ) Đánh giá ảnh hưởng của suy tuần hoàn lên các cơ quan khác dựa vào cấc triệu chứng nào?
  • Nhịp thở, kiểu thở, màu sắc da, tri giác, khả năng bài niệu
  • Độ bão hòa oxy, kiểu thở, màu sắc da, trạng thái ý thức
  • Nhịp thở, màu sắc da, tri giác, khả năng đại tiểu tiện
  • Độ bão hòa oxy, màu sắc da, tri giác, khả năng bài niệu
Câu 4: (Dễ) Đâu không phải là dấu hiệu nhận biết suy tim?
  • Độ bão hòa oxy giảm
  • Tĩnh mạch cổ nổi
  • Gan to
  • Ran ẩm ở phổi
Câu 5: (Dễ) DH đầy mao mạch ở trẻ bình thường là bn?
  • <2s
  • <1s
  • Da hồng lại ngay
  • <3s
Câu 6: (dễ) Đánh giá hiệu quả tuần hoàn dựa vào các triệu chứng nào?
  • Nhịp tim, độ nảy của mạch, thời gian làm đầy mao mạch, huyết áp
  • Mạch, huyết áp, đo độ bão hòa oxy, DH làm đầy mao mạch
  • Nhịp tim, mạch, huyết áp, đo độ bão hòa oxy, DH làm đầy mao mạch
  • Nhịp tim, mạch, huyết áp, đo độ bão hòa oxy
Câu 7: (dễ) Đánh giá hậu quả của suy hô hấp lên các cơ quan khác dựa vào các triệu chứng nào?
  • Nhịp tim, màu sắc da, tri giác
  • Mạch, huyết áp, màu sắc da, trạng thái thần kinh
  • Mạch, huyết áp, tri giác
  • Mạch, nhịp tim, màu sắc da, tri giác
Câu 8: (dễ) Đánh giá hiệu quả thở không dựa vào triệu chứng nào?
  • Cánh mũi phập phồng
  • Đo độ bão hòa oxy
  • Di động của ngực, bụng
  • RRPN
Câu 9: (dễ) Đâu không phải đặc điểm của tiếng thở rên?
  • Nắp thanh môn đóng lại tạo áp lực dương cuối thì hít vào
  • Xuất hiện thì thở ra, là DH rất nặng
  • Thường ở trẻ nhũ nhi
  • Là cơ chế tự bảo vệ, giúp đường thở không bị xẹp
Câu 10: (dễ) Đặc điểm tiếng thở rít là?
  • Xuất hiện trong thì hít vào, là DH tắc nghẽn thanh quản hoặc khí quản
  • Xuất hiện trong thì thở ra, là DH tắc nghẽn thanh quản hoặc khí quản
  • Xuất hiện trong thì hít vào, là DH tắc nghẽn thanh quản nặng
  • Thường xuất hiện hai thì và là DH tắc nghẽn thanh quản hoặc khí quản
Câu 11: (dễ) Đâu không phải là triệu chứng để nhận biết nguy cơ suy hô hấp?
  • Ran rít
  • Co kéo cơ liên sườn
  • Tiếng thở rít
  • Thở rên
Câu 12: (dễ) Trẻ 13 tuổi có tần số thở bình thường là bn?
  • 15 - 20 lần/phút
  • 15 - 25 lần/phút
  • 20 - 25 lần/phút
  • 25 - 30 lần/phút
Câu 13: (dễ) Trẻ 25 tháng tuổi có triệu chứng thở nhanh khi tần số thở ≧ bn?
  • 40 lần/phút
  • 50 lần/phút
  • 60 lần/phút
  • 30 lần/phút
Câu 14: (dễ) Trẻ 13 tháng tuổi có triệu chứng thở nhanh khi tần số thở ≧ bn?
  • 40 lần/phút
  • 50 lần/phút
  • 60 lần/phút
  • 55 lần/phút
Câu 15: (dễ) Trẻ 10 tháng tuổi có triệu chứng thở nhanh khi tần số thở ≧ bn?
  • 50 lần/phút
  • 40 lần/phút
  • 60 lần/phút
  • 55 lần/phút
Câu 16: (dễ) Trình tự đánh giá ban đầu để phát hiện trẻ bị nặng là?
  • Đánh giá ban đầu đường thở, thở → Đánh giá tình trạng tuần hoàn → Đánh giá tổn thương thần kinh
  • Đánh giá ban đầu đường thở → Đánh giá tổn thương thần kinh → Đánh giá tình trạng suy tuần hoàn
  • Đánh giá tình trạng tuần hoàn → Đánh giá ban đầu đường thở, thở → Đánh giá tổn thương thần kinh
  • Đánh giá toàn trạng → Đánh giá ban đầu đường thở → Đánh giá tình trạng tuần hoàn → Đánh giá tổn thương thần kinh
Câu 17: (TB) Liều Diazepam đường thụt hậu môn được dùng trong xử trí người bệnh bị co giật là
  • 0.5 mg/kg/lần
  • 0.2 mg/kg/lần
  • 0.2 - 0.3 mg/kg/lần
  • 0.3 mg/kg/lần
Câu 18: (TB) Đánh giá tuần hoàn của BN dựa vào triệu chứng nào?
  • Nhịp tim
  • Tri giác của BN
  • DH tăng TLC
  • Tím tái
Câu 19: (TB) DH thường gặp trong tụt kẹt não là
  • Nhịp tim chậm
  • Refill kéo dài
  • Hôn mê
  • HA hạ
Câu 20: (TB) Trong đánh giá thần kinh, trẻ không đáp ứng với lời nói, cần làm gì?
  • Đánh giá đáp ứng với kích thích đau
  • Kiểm tra HA
  • Đánh giá xem BN có mở mắt tự nhiên không
  • Đánh giá xem BN có co giật hay không
Câu 21: (TB) Trong đánh giá tình trạng nặng của trẻ, trẻ có biểu hiện hôn mê là
  • Không đáp ứng với kích thích đau
  • Không đáp ứng với lời nói
  • Trẻ đáp ứng với kích thích đau
  • Tăng TLC
Câu 22: (TB) DH Refill kéo dài là
  • >2s
  • >3s
  • >4s
  • >1s
Câu 23: (TB) Các dấu hiệu thần kinh do thiếu oxy sớm là
  • Kích thích, vật vã
  • Co giật
  • Li bì
  • Triệu chứng TALNS
Câu 24: Ở BN suy tuần hoàn, DH HA hạ là
  • Gđ muộn suy tuần hoàn
  • Gđ sớm suy tuần hoàn
  • Nếu điều trị trong gđ này thường hiệu quả cao
  • Bù dịch trong gđ này thường hiệu quả tốt
Câu 25: Trong tiếp cận BN nguy kịch, đánh giá tri giác cần dựa vào
  • Thang đánh giá A-V-P-U
  • Điểm Glassgow
  • Đồng tử
  • tình trạng TLC
Câu 26: (TB) DH quan trọng nhất để nhận biết BN SHH ở TE là
  • SpO2 < 95%
  • Hôn mê
  • Refill > 3s
  • Mạch nhanh
Câu 27: (TB) Lưu lượng nước tiểu thay đổi ntn ở BN sốc, giảm tưới máu thận?
  • < 1ml/kg/giờ
  • 1 - 2 ml/kg/giờ
  • 1 - 3 ml/kg/giờ
  • Không có nước tiểu
Câu 28: (TB) Cơ hô hấp phụ gồm các cơ sau
  • Cơ ước đòn chũm
  • Cơ liên sườn trong
  • Cánh mũi
  • Cơ hoành
  • Cơ thắt lưng chậu
Câu 29: (TB) Trong tiếp cận trẻ bị bệnh nặng, các DH nhận biết trẻ khó thở là
  • Nhịp thở nhanh
  • Rút lõm hõm ức, rút lõm lồng ngực
  • Trẻ đang thở máy
  • Li bì
  • Mạch nhanh
Câu 30: (TB) Các DH gợi ý nguyên nhân SHH do bệnh lý tim mạch là
  • Gan to
  • Tiếng thổi tâm thu/nhịp ngựa phi
  • Tĩnh mạch cổ nổi
  • Nhịp tim nhanh tương ứng với mức độ khó thở
  • Tím và không đáp ứng với thở oxy
Câu 31: (TB) Các DH gợi ý nguyên nhân SHH do bệnh lý tim mạch là
  • Nhịp tim nhanh không tương ứng với mức độ khó thở
  • Tiếng thổi tâm thu/nhịp ngựa phi
  • Ran ẩm ở phổi
  • Da lòng bàn tay nhợt
  • Tím và không đáp ứng với thở oxy
Câu 32: (TB) Để nhận biết trẻ có nguy cơ tổn thương TKTW cần dựa vào các DH nào
  • Tri giác
  • Phản xạ, kích thước đồng tử
  • Khí sắc
  • SpO2
  • Refill
Câu 33: (TB) Các DH gợi ý nguyên nhân SHH do bệnh lý tim mạch là
  • Tím và không đáp ứng với thở oxy
  • Tiếng thổi tâm thu/nhịp ngựa phi
  • Ran ẩm ở phổi
  • Da lòng bàn tay nhợt
  • Nhịp tim nhanh tương ứng với mức độ khó thở
Câu 34: (TB) Trong đánh giá BN nặng cần chú ý
  • SpO2 giảm có thể gặp trong suy tuần hoàn
  • Trong đánh giá TKKTW cần khám tư thể BN
  • Ở BN suy tuần hoàn cần: Tư thế đầu cao, mở đường thở
  • Chọc xương chày là cần được chỉ định nếu BN mất nước B nhưng không lấy được đường truyền tĩnh mạch
  • Trong TH suy tuần hoàn, cần cho thở Oxy qua canuyn
Câu 35: (TB) Các DH do ảnh hưởng của SHH lên các cơ quan khác là
  • Da xanh tái ở gđ sớm do co mạch ngoại vi
  • Tím tái là ở gđ cuối của thiếu oxy máu
  • Nhịp tim giảm ở gđ đầu của SHH
  • Refill kéo dài
  • Tăng TLC
Câu 36: (TB) Các DH do ảnh hưởng của SHH lên các cơ quan khác là
  • Nhịp tim nhanh ở gđ sớm của SHH
  • Da tím tái
  • Kích thích hoặc li bì
  • Tăng TLC
  • Da xanh, niêm mạc nhợt
Câu 37: (TB) Các DH do ảnh hưởng của SHH lên các cơ quan khác là
  • Nhịp tim nhanh
  • Thay đổi tri giác
  • Co giật
  • Sốt cao
  • Hạ HA
Câu 38: (TB) Các DH nhận biết suy tuần hoàn ở TE
  • Hạ HA là DH ở gđ cuối của suy tuần hoàn
  • Mạch trung tâm yếu là DH nặng của sốc đang tiến triển
  • Refill > 2s do giảm tưới máu da
  • Thay đổi tri giác chỉ xuất hiện ở gđ muộn của suy tuần hoàn
  • Thiểu niệu xuất hiện ở gđ sau của suy tuần hoàn
Câu 39: (TB) Các DH nhận biết suy tuần hoàn ở TE (D/S 1 đáp án)
  • Mạch ngoại vi bắt yếu là DH sớm suy tuần hoàn
  • Thay đổi tri giác là DH sớm trong suy tuần hoàn
  • Thiểu niệu là DH muộn trong suy tuần hoàn
  • HA giảm ở gđ sớm của suy tuần hoàn
  • Nhịp tim chậm là DH sớm suy tuần hoàn
Câu 40: (TB) Các DH đánh giá tổn thương TKTW
  • Thang điểm AVPU là phù hợp để đánh giá tri giác BN nguy kịch
  • Đánh giá kích thước đồng tử là cần thiết khi BN hôn mê sâu
  • Trẻ giảm tri giác là tương ứng với điểm P trong thang điểm AVPU
  • SpO2 là DH quan trọng đánh giá mức độ hôn mê
  • Đánh giá điểm Glassgow cần được thực hiện ngay khi BN co giật
Câu 41: (TB) Các DH nhận biết trẻ có nguy cơ suy tuần hoàn là
  • Kích thích hoặc li bì
  • Lưu lượng nước tiểu < 1ml/kg/h
  • Da nổi vân tím, lạnh
  • SpO2 < 95%
  • Refill < 2s
Câu 42: (TB) Các DH nhận biết trẻ có nguy cơ suy tuần hoàn là (D/S 1 đáp án)
  • Kích thích hoặc li bì
  • Nhịp tim nhanh
  • Da nổi vân tím, lạnh
  • SpO2 < 95%
  • Refill < 2s
Câu 43: (TB) Các DH nhận biết trẻ có nguy cơ suy tuần hoàn là
  • Kích thích
  • Nhịp tim nhanh
  • Refill kéo dài > 3s
  • SpO2 < 95%
  • HA tăng
Câu 44: (Khó) DH quan trọng nhất để nhận biết BN suy tuần hoàn ở TE là
  • Hạ HA
  • Khó thở
  • Hôn mê
  • Đồng tử 2 bên giãn
Câu 45: (Khó) Ảnh hưởng suy tuần hoàn lên các cơ quan khác thể hiện ở các triệu chứng sau
  • Kích thích vật vã hoặc li bì
  • Bài niệu giảm
  • Da lạnh, ẩm
  • Thở nhanh nông do toan máu (do suy tuần hoàn gây ra)
  • Hạ thân nhiệt
Câu 46: (khó) Hậu quả của SHH thường biểu hiện các DH sau
  • Các triệu chứng tim mạch
  • Thay đổi tri giác
  • Da tím tái
  • Trẻ tiểu ít
  • Trẻ bỏ ăn
Câu 47: (Khó) Những thay đổi trên các hệ cơ quan do tổn thương TKTW
  • Ngưng thở
  • Kiểu thở Cheyne - Stokes
  • Kiểu thở bất thường do giảm ALNS
  • Hạ HA (Khi có DH chèn ép hành não do tụt kẹt)
    Nhịp tim nhanh (Khi có DH chèn ép hành não do tụt kẹt)
Câu 48: (Khó) Đánh giá tổn thương TKTW dựa vào các triệu chứng sau
  • DH tri giác
  • Tư thế người bệnh
  • DH cứng gáy
  • HA
  • Thay đổi dẫn truyền trên điện tâm đồ
Câu 49: (Khó) Khi đánh giá trẻ bị bệnh nặng, những DH quan trọng trong đánh giá đồng tử là
  • Kích thước đồng tử
  • Phản xạ đồng tử
  • Đồng tử 2 bên cân xứng không
  • Có DH mắt búp bê không
  • DH rung giật nhãn cầu
Câu 50: (khó) Ảnh hưởng của hệ hô hấp do tổn thương TKTW biểu hiện bằng các triệu chứng sau
  • Có những kiểu thở bất thường do TALNS
  • Kiểu thở Cheyne - Stokes
  • Ngừng thở
  • Có ran ở phổi
  • Giảm thông khí phổi
Câu 51: (khó) Chọn ý đúng về DH đầy mao mạch trở lại (refill)
  • Là DH phát hiện sớm sốc NK
  • Thường được đánh giá ở vùng trung tâm - vùng ức
  • Thời gian kéo dài >3s thể hiện giảm cấp máu ngoại biên
  • Thường được đánh giá ở vùng bụng
  • Là DH thường gặp trong hôn mê

Câu 1: (d) trong bệnh CÔĐM có triệu chứng
  • mạch nảy mạnh chìm sâu, HA kẹt
  • mạch nghịch lý, HA tối đa tăng, HA tối thiểu giảm
  • mạch nảy mạnh chìm sâu, HA tối đa tăng, HA tối thiểu giảm
  • tất cả đều sai
Câu 2: (d) những biến chứng trong thông liên nhĩ
  • suy tim, viêm phối tái diễn, loạn nhịp nhĩ
  • suy tim, viêm phối tái diễn, suy dinh dưỡng, Osler
  • suy dinh dưỡng, Osler, rất ít khi bị viêm phổi
  • viêm phối tái diễn, suy dinh dưỡng, không bao giờ bị Osler
Câu 3: (d) TLN thường gặp nhất
  • TLN lỗ thứ phát
  • TLN lỗ tiên phát
  • TLN ở xoang tĩnh mạch chủ trên
  • TLN ở xoang tĩnh mạch chủ dưới
Câu 4: (d) vị trí TLT thường gặp nhất
  • ở phần màng
  • ở phần phễu
  • ở phần cơ bè
  • ở phần buồng nhận
Câu 5: (d) những bệnh TBS nào thuộc Shunt phải - trái
  • Tam chứng Fallot, tứ chứng Fallot, teo van 3 lá
  • Tam chứng Fallot, tứ chứng Fallot, teo van 3 lá, ống nhĩ thất
  • Tam chứng Fallot, tứ chứng Fallot, teo van 3 lá, thông sàn nhĩ thất
  • Tam chứng Fallot, TLN kèm hẹp van 2 lá, teo van 3 lá
Câu 6: (d) những bệnh TBS nào thuộc Shunt trái - phải
  • thông liên thất, thông liên nhĩ, còn ống động mạch, thông sàn nhĩ thất
  • thông liên thất, thông liên nhĩ, còn ống động mạch, teo van 3 lá
  • thông liên thất, thông liên nhĩ, còn ống động mạch, tứ chứng Fallot
  • thông liên thất, thông liên nhĩ, còn ống động mạch, tam chứng Fallot
Câu 7: (d) triệu chứng thực thể của TBS có Shunt trái - phải, ngoại trừ
  • lồng ngực bên phải dô cao
  • không tím
  • mỏm tim thường đập nhanh
  • nhịp tim nhanh
Câu 8: (d) triệu chứng cơ năng chính của TBS có Shunt trái - phải
  • hay bị viêm phổi, không tím
  • chậm phát triển thể lực
  • thường vã nhiều mồ hôi
  • mệt mỏi kéo dài
Câu 9: (d) biểu hiện LS chung của TBS có Shunt trái - phải, ngoại trừ
  • tím sớm
  • chậm phát triển thể lực
  • viêm phổi kéo dài, viêm phổi tái diễn
  • thường vã nhiều mồ hôi
Câu 10: (d) phân loại TBS theo LS chọn ý sai
  • TBS tím muộn có luồng shunt phải - trái
  • TBS tím muộn có luồng shunt trái - phải
  • TBS tím muộn không có shunt và hẹp đường ra thất trái
  • Chia làm TBS tím sớm và và TBS tím muộn
Câu 11: (d) Bệnh TBS dễ sửa chữa nhất
  • còn ống động mạch
  • TLT
  • TLN
  • hẹp động mạch chủ
Câu 12: (d) triệu chứng LS của TALĐMP trong các bệnh TBS có shunt trái - phải, ngoại trừ
  • tím da và niêm mạc
  • khó thở khi gắng sức
  • hay bị viêm phổi tái diễn
  • tiếng t2 mạnh
Câu 13: (d) bệnh TBS nào gây TALĐMP sớm
  • thông sàn nhĩ thất hoàn toàn
  • TLT lỗ nhỏ
  • TLT + hẹp van ĐMP
  • tất cả đều đúng
Câu 14: (d) nhiễm virus nào trong 2m đầu mang thai có nguy cơ gây TBS
  • Rubeola
  • Dengue
  • Viêm gan B
  • adenovirus
Câu 15: (d) Bệnh TBS nào không gây TALĐMP
  • tứ chứng Fallot
  • TLT
  • TLN
  • Còn ống động mạch
Câu 16: (d) những dị tật bẩm sinh của tim thường xảy ra nhất vào thời gian nào trong thai kỳ
  • trong 2m đầu
  • trong tuần đầu
  • trong 2w đầu
  • trong suốt thời kỳ mang thai
Câu 17: Triệu chứng X-quang ngực trong Tứ chứng Fallot
  • Cung động mạch chủ quay sang phải ở 25% case
  • Mỏm tim hếch xuống dưới
  • Cung động mạch phổi phồng
  • Bóng tim to
Câu 18: Triệu chứng nào không đặc trưng của cơn thiếu oxy não cấp trong Tứ chứng Fallot?
  • Khó thở
  • Ngất
  • Co giật
  • Dấu hiệu ngồi xổm
Câu 19: Tiếng thổi tâm thu trong Tứ chứng Fallot do
  • Thông liên thất
  • Hẹp đường ra thất phải
  • Dày thất phải
  • Động mạch chủ cưỡi ngựa lên vách liên thất
Câu 20: T2 giảm trong Tứ chứng Fallot do
  • Hẹp đường ra thất phải
  • Thông liên thất
  • Dày thất phải
  • Động mạch chủ cưỡi ngựa lên vách liên thất
Câu 21: Triệu chứng lâm sàng đặc trưng của tim bẩm sinh có shunt phải-trái (ngoại trừ):
  • Chậm phát triển thể chất
  • T2 thường giảm
  • Tím sớm
  • Cơn thiếu oxy cấp
Câu 22: Triệu chứng lâm sàng chung của tim bẩm sinh có shunt phải-trái, ý sai là:
  • T2 đập mạnh
  • Tím toàn thân
  • Cơn thiếu oxy não cấp
  • Đầu ngón tay khum
Câu 23: Tiến triển và biến chứng của tim bẩm sinh trái - phải, ngoại trừ:
  • Cô đặc máu
  • Viêm phế quản phổi
  • Rối loạn nhịp
  • Osler
Câu 24: Cận lâm sàng có giá trị nhất để chẩn đoán tim bẩm sinh là:
  • Siêu âm tim
  • XQ ngực
  • Điện tâm đồ
  • Công thức máu
Câu 25: Cận lâm sàng của tim bẩm sinh có shunt trái – phải, ngoại trừ:
  • XQ ngực: cung động mạch phổi lõm
  • XQ ngực: cung động mạch phổi phồng
  • XQ ngực: hình ảnh phổi sung huyết
  • Điện tâm đồ: trục trái, dày thất trái
Câu 26: Tiếng thổi tâm thu nghe rõ ở khoang liên sườn 3-4 trái hay gặp trong bệnh nào:
  • Thông liên thất
  • Còn ống động mạch
  • Thông liên nhĩ
  • Tứ chứng Fallot
Câu 27: Triệu chứng thực thể của tim bẩm sinh có shunt trái – phải, ngoại trừ:
  • Tím sớm
  • T2 mạnh
  • Gan to, đau
  • Tim đập nhanh, mạnh
Câu 28: Triệu chứng thực thể của tim bẩm sinh có shunt trái – phải, ngoại trừ:
  • T2 mờ
  • Có thể thấy rung miu
  • Gan to, đau
  • Không tím
Câu 29: Triệu chứng của tứ chứng Fallot, ngoại trừ:
  • Tím muộn
  • Chậm phát triển thể chất
  • Cơn thiếu oxy não
  • Da tím
Câu 30: Tứ chứng Fallot, ngoại trừ:
  • Thông liên nhĩ
  • Thông liên thất
  • Hẹp van động mạch phổi
  • Dày thất phải
Câu 31: Đặc điểm của thông liên thất, ngoại trừ:
  • Thổi tâm thu dưới xương ức đơn trái
  • Thổi tâm thu liên sườn 3-4 lan xung quanh
  • Xuất hiện sau 2 năm
  • Chậm phát triển thể chất
Câu 32: Đặc điểm của thông liên nhĩ, ngoại trừ:
  • Tím sớm
  • Lỗ thông nhỏ có thể sống đến già
  • Thường suy tim sau 20 năm
  • Thổi tâm thu liên sườn 2 trái nhẹ
Câu 33: Đặc điểm khi nghe tim trong bệnh còn ống động mạch là, ngoại trừ:
  • Thổi liên tục dưới xương đòn trái ngay khi mới sinh
  • Thổi tâm thu ngay dưới xương đòn trái khi có tăng áp lực động mạch phổi
  • Thổi tâm thu ngay dưới xương đòn trái từ lúc mới sinh
  • Tiếng thổi biến mất khi có tăng áp lực động mạch phổi cố định
Câu 34: Triệu chứng thường gặp của bệnh còn ống động mạch:
  • Chậm phát triển thể chất, có thể nhiễm trùng hô hấp từng đợt
  • Tím da niêm mạc
  • Suy tim
  • Thổi tâm thu ngay dưới xương đòn trái
Câu 35: Hình ảnh phổi sáng thường gặp trong bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây:
  • Tứ chứng Fallot
  • Thông sàn nhĩ thất
  • Còn ống động mạch
  • Thông liên thất
Câu 36: Biến chứng nào dưới đây xấu nhất ở bệnh nhân thông liên thất:
  • Tăng áp lực động mạch phổi cố định
  • Rối loạn nhịp
  • Suy tim
  • Viêm phổi tái đi tái lại
Câu 37: Dấu hiệu nào dưới đây gợi ý bệnh thông liên thất đã có tăng áp lực động mạch phổi cố định:
  • Xuất hiện tím da và niêm mạc
  • Khó thở khi gắng sức
  • Viêm phổi tái diễn ngày càng tăng
  • Tiếng T2 mạnh ở van động mạch phổi
Câu 38: Vị trí thông liên thất nào dưới đây hay gặp nhất trên lâm sàng:
  • Phần màng
  • Phần phễu
  • Phần cơ
  • Phần buồng nhận
Câu 39: Có thể chẩn đoán bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây chỉ qua bắt mạch và đo huyết áp:
  • Hẹp eo động mạch chủ
  • Thông liên thất
  • Thông liên nhĩ
  • Còn ống động mạch
Câu 40: Bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây dễ bị bỏ sót trên lâm sàng:
  • Thông liên nhĩ
  • Thông liên thất
  • Còn ống động mạch
  • Tứ chứng Fallot
Câu 41: Đặc điểm sinh lý chung của bệnh tim bẩm sinh có luồng thông phải – trái có giảm máu lên phổi là:
  • Gây tắc mạch não
  • Gây tím muộn trên lâm sàng
  • Gây viêm phổi tái đi tái lại
  • Gây tăng áp lực động mạch phổi
Câu 42: Bệnh Hẹp eo động mạch phổi
  • Kém phát triển về thể chất
  • Thổi tâm thu ở ổ van động mạch chủ
  • T2 mờ, T2 tách đôi
  • Điện tâm đồ dày thất trái
  • XQ ngực: hình ảnh phổi sáng
Câu 43: Triệu chứng bệnh Hẹp eo động mạch chủ
  • Thổi tâm thu ở van động mạch chủ
  • Không bắt được mạch ở chân
  • XQ ngực: bóng tim trái to
  • Khó thở, xanh xao
  • Không có tuần hoàn bàng hệ
Câu 44: chọn nội dung bạn cho là sai: (D/s 1da)
  • Tứ chứng Fallot là bệnh tim bẩm sinh có tím có tuần hoàn phổi tăng
  • Thân chung động mạch đơn thuần được xếp vào nhóm tim bẩm sinh có tím tuần hoàn phổi tăng
  • Tứ chứng Fallot là bệnh tim bẩm sinh có tím thường gặp nhất ở trẻ > 2 tuổi
  • Tiếp xúc thường xuyên với tia cực tím là 1 trong những nguyên nhân gây ra tim bẩm sinh
  • Nhóm tim bẩm sinh có tím tuần hoàn phổi tăng sẽ gây tăng gánh tâm trương của thất trái
Câu 45: Tim bẩm sinh không có Shunt:
  • Hẹp động mạch chủ
  • Thông liên nhĩ
  • Thông liên thất
  • Còn ống động mạch
Câu 46: Thông liên nhĩ:
  • Có thể sống đến già nếu lỗ thông nhỏ
  • Chẩn đoán ngay ngay sau khi sinh
  • Chỉ định mổ tốt nhất khi bệnh nhân 2 - 4 tuổi
  • Máu từ nhĩ phải sang nhĩ trái ở giai đoạn đầu
Câu 47: Tim bẩm sinh không có Shunt, ngoại trừ:
  • Thông sàn nhĩ thất
  • Hẹp động mạch chủ
  • Hẹp động mạch phổi
  • Thay đổi vị trí mạch máu lớn
Câu 48: Tim bẩm sinh không có Shunt:
  • Hẹp động mạch phổi
  • Thông liên nhĩ
  • Thông liên thất
  • Còn ống động mạch
Câu 49: Hẹp eo động mạch chủ:
  • Gặp khoảng 4% - 5% tim bẩm sinh
  • Gặp khoảng 1% - 3% tim bẩm sinh
  • Gặp khoảng 5% - 6% tim bẩm sinh
  • Ít gặp
Câu 50: Tiên lượng của tứ chứng Fallot, ngoại trừ:
  • Trẻ có thể sống đến già
  • Trẻ xám sớm chết trong 4 năm đầu
  • Trên 6 tháng mới xuất hiện dấu hiệu thiếu oxy thì phẫu thuật tốt có thể sống đến 20 tuổi
  • Thường tử vong trong 2 tháng đầu
Câu 51: Bệnh thông liên thất, ý sai:
  • Cần phẫu thuật cho tất cả bệnh nhân có thông liên thất
  • Mổ tốt nhất lúc 5 tuổi
  • Nghe tim T2 mạnh, T2 tách đôi
  • Nghe tim có tiếng thổi tâm thu
Câu 52: Bệnh tim bẩm sinh xảy ra khi nào?
  • Ngay từ thời kỳ bào thai và tồn tại sau sinh
  • Ngay sau sinh
  • Sau sinh 4 tuần
  • Ngay từ thời kỳ bào thai và sau sinh 4 tuần
Câu 53: Hẹp eo động mạch chủ, ý sai:
  • HA tối đa không thể tăng, HA tối thiểu giảm
  • Có tuần hoàn bàng hệ
  • Khó thở, xanh xao
  • Thổi tâm thu ở van động mạch chủ
Câu 54: Tiến triển tự nhiên của tứ chứng Fallot, ý sai:
  • Tuổi thọ trung bình thấp nhất trong các bệnh tim bẩm sinh có tím
  • Tuổi thọ trung bình từ 4-12 tuổi
  • Tử vong do viêm nội tâm mạc, tắc mạch
  • Sống lâu nhất trong các bệnh tim bẩm sinh có tím

Câu 1: Chọn thuốc phù hợp nhất để điều trị tiêu chảy cấp do Vibrio Cholerae ở trẻ em:
  • Azithromycin
  • Cotrimoxazol
  • Acid Nalidixic
  • Tetracyclin
Câu 2: Hậu quả của bệnh tiêu chảy cấp ở trẻ em:
  • Mất nước, rối loạn điện giải, giảm Kali máu, toan chuyển hóa
  • Mất nước, rối loạn điện giải, giảm Kali máu, kiềm chuyển hóa
  • Rối loạn nước, điện giải, tăng Kali máu, kiềm chuyển hóa
  • Rối loạn nước, điện giải, tăng Kali máu, toan chuyển hóa
Câu 3: Chọn phương pháp tốt nhất điều trị tiêu chảy cấp mất nước nặng ở trẻ 18 tháng tuổi:
  • Truyền dịch Ringerlactat 100ml/kg trong 3h
  • Truyền dịch Ringerlactat 100ml/kg trong 6h
  • Truyền dịch NaCl 0.9% 100ml/kg trong 3h
  • Truyền dịch NaCl 0.9% 100ml/kg trong 3h
Câu 4: Chọn dung dịch tốt nhất để truyền điều trị tiêu chảy cấp mất nước nặng ở trẻ em:
  • Truyền dịch Ringerlactat 100ml/kg
  • Truyền dịch NaCl 0.9% 100ml/kg
  • Truyền dịch NaCl 0.9% 75ml/kg
  • Truyền dịch Ringerlactat 150ml/kg
Câu 5: Lượng Oresol cần uống ở trẻ 10 tháng tuổi bị tiêu chảy để phòng mất nước là:
  • 50 – 100ml/lần sau mỗi lần ỉa
  • 100 – 200ml/lần sau mỗi lần ỉa
  • 75ml/kg/lần sau mỗi lần ỉa
  • 75ml/kg trong 4 giờ
Câu 6: Điều trị bù nước điện giải cho trẻ bị tiêu chảy cấp tại nhà tốt nhất bằng cách nào?
  • Dung dịch Oresol
  • Dịch truyền Ringerlactat
  • Nước dừa
  • Nước cháo muối
Câu 7: Lựa chọn thuốc phù hợp điều trị tiêu chảy cấp do Vibrio Cholerae ở trẻ em:
  • Azithromycin 10mg/kg/ngày
  • Azithromycin 15mg/kg/ngày
  • Cefixim 10mg/kg/ngày
  • Cepodoxime 8mg/kg/ngày
Câu 8: Trong tiêu chảy cấp ở trẻ em, dấu hiệu nếp véo da mất chậm là mất khi nào?
  • < 2 giây
  • ≥ 2 giây
  • ≤ 2 giây
  • < 3 giây
Câu 9: Tiêu chảy cấp gây mất nước đẳng trương có nồng độ Natri trong máu là:
  • 130 – 150 mmol/l
  • 130 – 140 mmol/l
  • 135 – 145 mmol/l
  • 135 – 155 mmol/l
Câu 10: Hãy chọn lứa tuổi của trẻ em bị mắc tiêu chảy cấp cao nhất:
  • Trẻ 6 tháng đến < 12 tháng
  • Trẻ < 2 tuổi
  • Trẻ > 2 tuổi
  • Trẻ bú mẹ
Câu 11: Chọn ý đúng về nguyên nhân thường gặp nhất gây tiêu chảy cấp ở trẻ nhỏ:
  • Virus
  • Shigella, Entamoeba histolytica, E coli
  • E coli, Vibrio Cholerae, Shigella
  • Viêm tai giữa, nhiễm khuẩn hô hấp
Câu 12: Nguyên nhân ăn uống gây tiêu chảy cấp hay gặp nhất ở độ tuổi nào?
  • Trẻ nhỏ < 1 tuổi
  • Trẻ < 6 tháng tuổi
  • Trẻ nhỏ < 3 tuổi
  • Trẻ nhỏ < 2 tuổi
Câu 13: Chọn ý đúng nhất về định nghĩa đợt tiêu chảy?
  • Là thời gian kể từ ngày đầu tiên bị tiêu chảy tới ngày mà sau đó hai ngày phân trẻ bình thường. Nếu sau hai ngày trẻ bị tiêu chảy thì là một đợt tiêu chảy mới.
  • Là thời gian kể từ ngày trẻ bị tiêu chảy tới ngày mà sau đó hai ngày phân trẻ thành khuôn. Nếu sau hai ngày trẻ bị tiêu chảy thì là một đợt tiêu chảy mới.
  • Là thời gian kể từ ngày đầu tiên bị tiêu chảy tới ngày mà sau đó hai hoặc ba ngày phân trẻ bình thường. Nếu sau hai hoặc ba ngày trẻ bị tiêu chảy thì là một đợt tiêu chảy mới.
  • Là thời gian kể từ ngày trẻ bị tiêu chảy tới ngày mà sau đó ba ngày phân trẻ bình thường. Nếu sau ba ngày trẻ bị tiêu chảy thì là một đợt tiêu chảy mới.
Câu 14: Dự phòng tiêu chảy cấp do Rotavirus ở lứa tuổi nào cho trẻ em?
  • < 6 tháng
  • < 12 tháng
  • < 18 tháng
  • < 24 tháng
Câu 15: Có thể phòng bệnh tiêu chảy cấp cho trẻ bằng các cách nào?
  • Bú sữa mẹ, ăn dặm đúng cách, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
  • Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, uống bổ sung vitamin
  • Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, uống men tiêu hóa và bổ sung vitamin
  • Uống bổ sung vitamin và men tiêu hóa
Câu 16: Mất nước nhược trương là do nguyên nhân nào?
  • Mất muối nhiều hơn mất nước
  • Mất nước nhiều hơn mất muối
  • Mất muối và nước như nhau
  • Uống nhiều dung dịch ưu trương
Câu 17: Tiêu chảy cấp gây mất nước ưu trương là do nguyên nhân nào?
  • Mất nước nhiều hơn mất muối
  • Mất muối nhiều hơn mất nước
  • Mất muối và nước như nhau
  • Uống nhiều dung dịch nhược trương
Câu 18: Khi uống các chất có hóa trị 2 hoặc 3 có thể gây tiêu chảy theo cơ chế nào?
  • Tiêu chảy do thẩm thấu
  • Tiêu chảy do bài tiết
  • Tiêu chảy do rối loạn nhu động ruột
  • Tiêu chảy do tổn thương niêm mạc ruột
Câu 19: Vi khuẩn tả gây tiêu chảy chủ yếu theo cơ chế nào?
  • Tiêu chảy do bài tiết
  • Tiêu chảy do rối loạn nhu động ruột
  • Tiêu chảy do tổn thương niêm mạc ruột
  • Tiêu chảy do thẩm thấu
Câu 20: Lượng Oresol cần uống ở trẻ 16 kg bị tiêu chảy mất nước uống trong 4 giờ đầu là:
  • 1200 ml
  • 1000 ml
  • 1500 ml
  • 800 ml
Câu 21: Trường hợp tiêu chảy cấp ở trẻ em cần điều trị kháng sinh khi:
  • Tiêu chảy phân nhầy máu
  • Tiêu chảy kèm theo sốt
  • Tiêu chảy kèm đau bụng cơn
  • Tiêu chảy > 10 lần/ngày
Câu 22: Triệu chứng iả chảy cấp mất nước cần điều trị phác đồ C là:
  • Nôn nhiều, trẻ mệt, li bì
  • Nôn rất nhiều, iả chảy > 10 lần/ngày, thiểu niệu
  • Nôn nhiều, khát nước, chưa đi tiểu trong 6 giờ
  • Mạch nhanh, thở nhanh, môi rất khô, khát nước, nôn nhiều
Câu 23: Chọn ý đúng nhất về triệu chứng tiêu chảy cấp mất nước nặng:
  • Mệt lả, mắt trũng, không có nước mắt, môi rất khô, nếp véo da mất > 2 giây
  • Kích thích vật vã, mắt trũng, môi khô, khát uống háo hức, nếp véo da mất nhanh
  • Kích thích vật vã, mắt trũng, môi khô, khát uống háo hức, nếp véo da mất chậm
  • Trẻ mệt, thóp trũng, không có nước mắt, nôn rất nhiều, nếp véo da mất chậm
Câu 24: Chọn ý đúng nhất về triệu chứng tiêu chảy cấp đã mất nước:
  • Kích thích vật vã, mắt trũng, môi khô, khát uống háo hức, nếp véo da mất chậm
  • Quấy khóc, khóc không có nước mắt, môi khô, khát uống háo hức
  • Quấy khóc nhiều, mắt trũng, không có nước mắt, môi khô, nếp véo da mất > 2 giây
  • Kích thích vật vã, thóp trũng, không có nước mắt, uống kém, nếp véo da mất chậm
Câu 25: Chọn ý không phải là triệu chứng của tiêu chảy chưa mất nước?
  • Tỉnh táo, khóc có nước mắt, khát nước, nếp véo da mất nhanh
  • Thóp phẳng, không khát nước, nếp véo da mất nhanh
  • Thở bình thường, mạch bình thường, thóp phẳng, nếp véo da mất nhanh
  • Khóc có nước mắt, mệt lưỡi ướt, nôn ít
Câu 26: Đâu không phải là triệu chứng của hạ Kali máu do tiêu chảy cấp ở trẻ em?
  • Kali máu < 3.6 mmol/l, liệt ruột, chướng bụng, nhược cơ toàn thân, rối loạn nhịp tim
  • Kali máu < 3.5 mmol/l, chướng bụng, liệt ruột
  • Nhược cơ toàn thân, chướng bụng
  • Liệt ruột, loạn nhịp tim, Kali máu giảm
Câu 27: Trong tiêu chảy cấp ở trẻ em, triệu chứng nhiễm toan chuyển hóa có giá trị nhất là:
  • Bicarbonat máu giảm
  • pH máu động mạch giảm
  • Thở nhanh sâu
  • Môi đỏ
Câu 28: Biến chứng hay gặp nhất trong tiêu chảy cấp ở trẻ em là:
  • Mất nước đẳng trương
  • Mất nước ưu trương
  • Hạ Kali máu
  • Nhiễm toan chuyển hóa
Câu 29: Hãy chọn yếu tố nguy cơ thường gặp nhất gây tiêu chảy nặng, kéo dài ở trẻ em:
  • Suy dinh dưỡng
  • Suy dinh dưỡng, còi xương
  • Suy giảm miễn dịch
  • Cho trẻ bú bình nhiều, ăn uống không vệ sinh
Câu 30: Chọn ý không phải là nguyên nhân thường gặp gây tiêu chảy ở trẻ nhỏ:
  • Entamoeba histolytica, e. coli
  • Shigella, e. coli
  • Rotavirus, e. coli
  • Shigella, Rotavirus
Câu 31: Bệnh nhân 15 tháng tuổi, bị tiêu chảy ngày đầu 10 lần/ngày, phân tóe nước, màu như nước vo gạo, sốt, nôn, trong khu vực sống có nhiều người bị tương tự. Nguyên nhân gây bệnh có thể nhất là:
  • Vibrio Cholerae
  • Rotavirus
  • Escherichia coli
  • Shigella
Câu 32: Bệnh nhân 10 tháng tuổi bị tiêu chảy 3 ngày nay 10 – 15 lần/ngày, phân lỏng tóe nước, không nhầy máu, kèm theo nôn, vật vã, kích thích, khát nước, không sốt, ho, chảy nước mũi trong. Nguyên nhân gây tiêu chảy có thể nhất là:
  • Rotavirus
  • Escherichia coli
  • Lỵ trực khuẩn
  • Tả
Câu 33: Sự khác nhau giữa tiêu chảy do lỵ amip và lỵ trực khuẩn là:
  • Lỵ amip thường không gây sốt và gây bệnh trên cá thể đơn lẻ, lỵ trực khuẩn thì ngược lại.
  • Lỵ amip thường gây sốt và thường bùng phát thành dịch, lỵ trực khuẩn thì ngược lại.
  • Lỵ amip thường gây sốt và gây bệnh trên cá thể đơn lẻ, lỵ trực khuẩn thì ngược lại.
  • Lỵ amip thường không gây sốt và thường bùng phát thành dịch, lỵ trực khuẩn thì ngược lại.
Câu 34: Hãy chọn thuốc điều trị tiêu chảy cấp chưa mất nước do Rotavirus:
  • Oresol, kẽm, men vi sinh
  • Kháng sinh, Oresol, Smecta, kẽm
  • Oresol, men vi sinh, Smecta
  • Oresol, Smecta, kẽm
Câu 35: Bé 6 tháng ỉa chảy 2 ngày nay 15 lần/ngày, phân lỏng, nhầy máu, quấy khóc, rặn khi ỉa, sốt 39°c, uống kém, mắt trũng. Phác đồ điều trị phù hợp là:
  • Phác đồ C + Biseptol
  • Phác đồ B + Metronidazol
  • Phác đồ C + Metronidazol
  • Phác đồ B + Biseptol
Câu 36: Bé 6 tháng ỉa chảy 2 ngày nay 15 lần/ngày, phân lỏng, nhầy máu, quấy khóc, rặn khi ỉa, sốt 39°C uống kém, mắt trũng. Chẩn đoán sơ bộ phù hợp là:
  • Ỉa chảy cấp mất nước theo dõi do lỵ trực khuẩn
  • Ỉa chảy cấp mất nước theo dõi do lỵ amip
  • Ỉa chảy cấp theo dõi do vi khuẩn
  • Ỉa chảy cấp theo dõi do Campylobacter Jejuni
Câu 37: Bệnh nhân 10 tuổi ỉa chảy 5 ngày nay 10 lần/ngày, phân lỏng, nhiều nước, đau quặn mót rặn, không sốt, mệt lả, ăn kém, mắt rất trũng. Phác đồ điều trị phù hợp là:
  • Phác đồ C + Metronidazol
  • Phác đồ B + Metronidazol
  • Phác đồ C + Biseptol
  • Phác đồ B + Biseptol
Câu 38: Khi điều trị bệnh tiêu chảy cấp ở trẻ em, cần lưu ý như sau.Hãy chọn Đ (Đúng) với nội dung đúng, chọn S (Sai) với nội dung sai.
  • Oresol là dung dịch phù hợp nhất để bù nước bằng đường uống.
  • Bệnh nhân có triệu chứng mất nước cần chỉ định nhập viện điều trị.
  • Bù nước điện giải bằng dung dịch Oresol trong mọi trường hợp tiêu chảy có mất nước.
  • Điều trị kháng sinh khi trẻ ỉa nhiều lần (>10 lần/ngày).
  • Dùng thuốc chống nôn và cầm ỉa nếu trẻ nôn và ỉa lỏng.

Câu 1: Chọn ý đúng trong xét nghiệm bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh thể mất muối nước?
  • Nồng độ Natri máu giảm, nồng độ Kali máu tăng
  • Nồng độ Natri máu và nồng độ Kali máu tăng
  • Nồng độ Natri máu, nồng độ Kali máu giảm
  • Nồng độ Natri máu tăng, nồng độ Kali máu giảm
Câu 2: Triệu chứng của bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh thể mất muối nước thường xuất hiện ở thời điểm nào?
  • Xuất hiện sớm trong tháng đầu tiên
  • Xuất hiện sớm trong năm thứ nhất
  • Xuất hiện sớm trong 3 tháng đầu sau sinh
  • Xuất hiện sớm trong 6 tháng đầu sau sinh
Câu 3: Trong bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh, thiếu hụt enzym 21-OH dẫn đến hậu quả gì?
  • Thiếu hormon cortisol và hormon aldosteron, thừa hormon androgen
  • Thừa hormon cortisol và androgen, thiếu hormon aldosteron
  • Thiếu hormon cortisol và androgen, thừa hormon aldosteron
  • Thiếu hormon cortisol và androgen và hormon aldosteron
Câu 4: Trong bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh, thiếu hụt enzym 21-OH dẫn đến hậu quả gì?
  • Thừa hormon androgen, thiếu hormon cortisol và hormon aldosteron
  • Thừa hormon cortisol và androgen, thiếu hormon aldosteron
  • Thiếu hormon cortisol và androgen, thừa hormon aldosteron
  • Thừa hormon cortisol, androgen và hormon aldosteron
Câu 5: Tác dụng của hormon Mineralocorticoid là?
  • Tái hấp thu Natri, bài tiết Kali ở ống thận, ruột,... duy trì nồng độ muối, huyết áp cơ thể
  • Tái hấp thu Natri và Kali ở ống thận, ruột,... duy trì nồng độ muối, huyết áp cơ thể
  • Giảm hấp thu Natri, bài tiết Kali ở ống thận, ruột,... duy trì nồng độ muối, huyết áp cơ thể
  • Bài tiết Natri, tái hấp thu Kali ở ống thận, ruột,... duy trì nồng độ muối, huyết áp cơ thể
Câu 6: Đâu không phải là tác dụng của hormon Glucocorticoid?
  • Tăng tiêu thụ đường của tế bào
  • Chống viêm, chống căng thẳng
  • Tăng thoái hóa lipid ở mô mỡ
  • Tăng axit amin máu
Câu 7: Bản chất của các hormon tuyến vỏ thượng thận là gì?
  • Steroid
  • Glucid
  • Peptid
  • Các dẫn xuất của acid amin
Câu 8: Vỏ tuyến thượng thận sản xuất ra các hormon nào?
  • Glucocorticoid, mineralocorticoid, hormon sinh dục
  • Glucocorticoid, aldosteron, adrenalin, androgen
  • Cortisol, aldosteron, noradrenalin, androgen
  • Glucocorticoid, aldosteron, adrenalin, noradrenalin, androgen
Câu 9: Thể bệnh nào chiếm tỷ lệ nhiều nhất trong Tăng sản thượng thận bẩm sinh?
  • Thiếu 21 hydroxylase
  • Thiếu 11β hydroxylase
  • Thiếu 3β HSD
  • Thiếu 17 alpha hydroxylase
Câu 10: Chọn ý đúng về bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh?
  • Là bệnh lý do đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường
  • Là bệnh lý do đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể X
  • Là bệnh lý do đột biến gen trội nằm trên nhiễm sắc thể thường
  • Là bệnh lý do đột biến gen trội nằm trên nhiễm sắc thể X
Câu 11: Trong các nguyên nhân gây bệnh suy giáp trạng bẩm sinh, nguyên nhân nào ít gặp nhất?
  • Giảm TSH do tuyến yên
  • Rối loạn phát triển tuyến giáp
  • Do rối loạn quá trình di cư hoặc rối loạn quá trình hình thành mầm tuyến giáp
  • Rối loạn tổng hợp hormon giáp trạng
Câu 12: Nguyên nhân thường gặp nhất gây bệnh suy giáp trạng bẩm sinh là gì?
  • Loạn sản tuyến giáp
  • Loạn sản tuyến giáp và rối loạn tổng hợp hormon giáp trạng
  • Rối loạn tổng hợp hormon tuyến giáp
  • Lạc chỗ và giảm sản tuyến giáp
Câu 13: Vị trí tuyến giáp lạc chỗ có thể gặp trong bệnh suy giáp trạng bẩm sinh là:
  • Tất cả các ý đều đúng
  • Dưới lưỡi
  • Sau lưỡi
  • Giữa đáy lưỡi và tuyến giáp
Câu 14: Nguyên nhân nào không nằm trong nhóm rối loạn tổng hợp hormon gây bệnh suy giáp trạng bẩm sinh?
  • Rối loạn khử Iod
  • Rối loạn tập trung Iodua
  • Rối loạn tổng hợp thyroglobulin
  • Không đáp ứng với hormon giáp trạng
Câu 15: Các nguyên nhân gây rối loạn tổng hợp hormon trong bệnh suy giáp trạng bẩm sinh là gì?
  • Tất cả các ý đều đúng
  • Rối loạn tập trung và hữu cơ hóa Iodua
  • Rối loạn thủy phân và tổng hợp Thyroglobulin
  • Rối loạn khử Iod
Câu 16: Các nguyên nhân trong nhóm loạn sản tuyến giáp gây suy giáp trạng bẩm sinh là gì?
  • Vô năng tuyến giáp, lạc chỗ và giảm sản tuyến giáp
  • Không có tuyến giáp, lạc chỗ và giảm sản tuyến giáp, không đáp ứng với hormon tuyến giáp
  • Không có tuyến giáp, lạc chỗ và giảm sản tuyến giáp, mẹ dùng thuốc kháng giáp trong thời kỳ mang thai
  • Vô năng tuyến giáp, mẹ dùng thuốc kháng giáp trong thời kỳ mang thai
Câu 17: Đặc điểm của bệnh suy giáp trạng bẩm sinh là?
  • Tần số mắc bệnh là 1/3.000 - 1/4.000 trẻ sơ sinh sống, tỷ lệ giới nữ = 2 nam
  • Tần số mắc bệnh là 1/30.000 - 1/40.000 trẻ sơ sinh sống, tỷ lệ giới nam = 2 nữ
  • Tần số mắc bệnh là 1/3.000 - 1/4.000 trẻ sơ sinh sống, tỷ lệ giới nam = 2 nữ
  • Tần số mắc bệnh là 1/30.000 - 1/40.000 trẻ sơ sinh sống, tỷ lệ giới nữ = 2 nam
Câu 18: Đặc điểm nào không phải là đặc điểm bệnh suy giáp bẩm sinh?
  • Tỷ lệ bị bệnh gặp nhiều ở trẻ trai hơn trẻ gái
  • Gặp nhiều hơn ở những trẻ châu Á
  • Nguy cơ mắc cao hơn ở trẻ có mẹ mắc bệnh tự miễn hoặc gia đình có bệnh lý tuyến giáp
  • Tần số mắc bệnh chung là khoảng 1/3.000 - 1/4.000 trẻ
Câu 19: Đâu không phải là nguyên nhân gây suy giáp trạng bẩm sinh?
  • Ăn quá nhiều thức ăn chứa muối iod
  • Không có tuyến giáp
  • Mẹ sử dụng thuốc kháng giáp khi mang thai
  • Rối loạn ghép đôi các iodotyrosin
Câu 20: Chọn ý đúng nhất về các nguyên nhân gây suy giáp trạng là?
  • Vô năng tuyến giáp, giảm sản tuyến giáp, tuyến giáp lạc chỗ, rối loạn tổng hợp hormon tuyến giáp, giảm TSH do tuyến giáp
  • Loạn sản tuyến giáp và không tổng hợp được hormon giáp trạng
  • Không đáp ứng với hormon giáp trạng hoặc do rối loạn tổng hợp hormon tuyến giáp
  • Không đáp ứng với hormon giáp trạng, không có tuyến giáp hoặc tuyến giáp lạc chỗ
Câu 21: Chọn ý đúng về định nghĩa suy giáp trạng bẩm sinh?
  • Suy giáp trạng bẩm sinh là tình trạng tuyến giáp sản xuất không đủ số lượng hormon để đáp ứng nhu cầu chuyển hóa và sinh trưởng của cơ thể
  • Suy giáp trạng bẩm sinh là tình trạng tuyến giáp không sản xuất được hormon để đáp ứng nhu cầu chuyển hóa và sinh trưởng của cơ thể
  • Suy giáp trạng bẩm sinh là tình trạng tuyến giáp không sản xuất được hormon để đáp ứng nhu cầu sinh trưởng của cơ thể
  • Suy giáp trạng bẩm sinh là tình trạng tuyến giáp sản xuất không đủ số lượng hormon để đáp ứng nhu cầu chuyển hóa của cơ thể
Câu 22: Chọn ý đúng về tác dụng hormone tuyến giáp?
  • Tăng nhẹ huyết áp tâm thu và giảm nhẹ huyết áp tâm trương
  • Tăng nhẹ huyết áp tâm thu và tăng nhẹ huyết áp tâm trương
  • Giảm nhẹ huyết áp tâm thu và giảm nhẹ huyết áp tâm trương
  • Giảm nhẹ huyết áp tâm thu và tăng nhẹ huyết áp tâm trương
Câu 23: Đâu không phải là tác dụng của hormone tuyến giáp?
  • Tăng chuyển hóa tế bào, tăng cholesterol máu
  • Tăng chuyển hóa tế bào, thúc đẩy sự trưởng thành của não trong thời kỳ bào thai
  • Làm tăng tốc độ phát triển cơ thể, giãn mạch, tăng nhịp tim
  • Tăng nhẹ Glucose máu, vừa làm tăng tổng hợp protein vừa làm thoái biến protein
Câu 24: Tác dụng quan trọng nhất của tuyến giáp trong giai đoạn bào thai là gì?
  • Phát triển tế bào não
  • Tăng trưởng chiều dài và cân nặng thai nhi
  • Cốt hóa xương
  • Tăng trưởng chiều dài
Câu 25: Chọn ý đúng nhất về tổng hợp hormone tuyến giáp?
  • Hormone tuyến giáp được tổng hợp ở tế bào nang giáp, quá trình tổng hợp gồm 4 giai đoạn
  • Hormone tuyến giáp được tổng hợp ở tế bào nang giáp, quá trình tổng hợp gồm 3 giai đoạn
  • Quá trình tổng hợp hormone tuyến giáp diễn ra trong tế bào biểu mô tuyến giáp và trải qua 4 giai đoạn
  • Quá trình tổng hợp hormone tuyến giáp diễn ra trong tế bào biểu mô tuyến giáp và trải qua 5 giai đoạn
Câu 26: Huyết áp trong hội chứng thận hư thường?
  • Bình thường
  • Tăng nhẹ
  • Tăng vừa
  • Bình thường hoặc tăng nhẹ
Câu 27: Triệu chứng lâm sàng của hội chứng thận hư đơn thuần?
  • Phù toàn thân + đái ít sẫm màu
  • Phù nhanh, tràn dịch các màng
  • Phù trắng, cổ trướng, gan to
  • Phù nhẹ, đái ít, sẫm màu
Câu 28: Tổn thương mô bệnh trong hội chứng thận hư tiến phát hay gặp nhất?
  • Tổn thương cầu thận tối thiểu
  • Tăng sinh lan tỏa tế bào gian mạch
  • Cầu thận sơ cứng thoái hóa một phần
  • Cầu thận sơ cứng thoái hóa toàn bộ
Câu 29: Tổn thương mô bệnh trong hội chứng thận hư tiến phát là:
  • Tổn thương cầu thận
  • Tổn thương cầu thận và ống thận
  • Tổn thương ống thận
  • Tất cả các ý trên
Câu 30: Tỷ lệ giới tính mắc bệnh của hội chứng thận hư tiến phát:
  • Trai > gái 2 – 3 lần
  • Trai > gái
  • Trai < gái
  • Trai = gái
Câu 31: Tuổi phát bệnh của hội chứng thận hư tiến phát sớm nhất là:
  • > 3 tháng
  • < 3 tháng
  • >3 tuổi
  • < 4 tuổi
Câu 32: Nguyên nhân gây hội chứng thận hư tiên phát là:
  • Nguyên nhân không rõ ràng
  • Sau viêm họng liên cầu
  • Sau viêm da
  • Sau những bệnh lý khác
Câu 33: Hội chứng thận hư bẩm sinh xuất hiện:
  • Ngay khi sinh hoặc trong 3 tháng đầu
  • Xuất hiện ngay khi sinh
  • Xuất hiện trong 3 tháng đầu
  • Xuất hiện trong năm đầu
Câu 34: Đái máu vi thể trong viêm cầu thận cấp thường:
  • Kéo dài hàng tuần
  • Giảm sớm
  • Kéo dài hàng tháng
  • Kéo dài hàng năm
Câu 35: Đái máu đại thể trong viêm cầu thận cấp thường giảm khi:
  • Giảm sớm < 2 tuần
  • 2 tuần
  • 3 tuần
  • Kéo dài
Câu 36: Đái máu trong viêm cầu thận cấp thường xuất hiện:
  • Cùng với phù
  • Trước khi phù
  • Sau khi phù
  • Sau khi phù vài ngày
Câu 37: Tăng huyết áp trong viêm cầu thận cấp thường:
  • Tăng cả huyết áp tâm thu, tâm trương
  • Tăng huyết áp tâm thu
  • Tăng huyết áp tâm trương
  • Tăng huyết áp tâm thu là chính
Câu 38: Tăng huyết áp trong viêm cầu thận cấp thường:
  • Tăng nhẹ huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu
  • Tăng nhẹ huyết áp tối đa
  • Tăng nhẹ huyết áp tối thiểu
  • Tăng vừa
Câu 39: Phù trong viêm cầu thận cấp thường:
  • Phù nhẹ
  • Phù vừa
  • Phù to
  • Phù rất to kèm cổ chướng
Câu 40: Biểu hiện lâm sàng điển hình của viêm cầu thận cấp:
  • Phù, tăng huyết áp nhẹ, đái máu đại thể
  • Phù, tăng huyết áp, đái màu vi thể
  • Phù, khó thở, đái máu
  • Phù, nhức đầu, nôn, mờ mắt
Câu 41: Viêm cầu thận cấp xuất hiện sau viêm da:
  • 2 – 3 tuần
  • 1 – 2 tuần
  • 3 – 4 tuần
  • 2 – 5 tuần
Câu 42: Nguyên nhân chủ yếu gây viêm cầu thận cấp tiên phát ở trẻ em là:
  • Liên cầu tan huyết β nhóm A
  • Phế cầu
  • Tụ cầu
  • Liên cầu
Câu 43: Tỷ lệ giới tính liên quan đến viêm cầu thận là:
  • Trai gấp 2 lần gái
  • Trai < gái
  • Trai = gái
  • Trai > gái
Câu 44: Viêm cầu thận cấp tiên phát thường gặp ở lứa tuổi:
  • 4 – 6 tuổi
  • < 1 tuổi
  • 4 – 15 tuổi
  • 7 – 15 tuổi
Câu 45: Viêm cầu thận tiên phát là:
  • Viêm cầu thận không làm mủ 2 bên sau nhiễm khuẩn liên cầu
  • Viêm cầu thận cả 2 bên
  • Viêm cầu thận làm mủ 2 bên sau nhiễm khuẩn liên cầu
  • Viêm cầu thận làm mủ 2 bên
Câu 46: Ở bệnh nhân tăng sản thượng thận bẩm sinh, khi trẻ bị viêm phổi, sốt cao: Liều Hydrocortisol dùng để dự phòng cơn suy thượng thận cấp là:
  • Tăng 2 – 3 lần trong 2-3 ngày
  • Tăng 4 – 5 lần trong 5 ngày
  • Tăng 3 – 4 lần trong 5 ngày
  • Tăng 2 – 3 lần trong thời gian bị bệnh
Câu 47: Hormon dùng điều trị trong bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh thể nam hóa đơn thuần là:
  • Hydrocortisol
  • Hydrocortisol và Florinef
  • Florinef
  • Hydrocortisol hoặc Florinef tùy thuộc từng bệnh nhân
Câu 48: Hormon dùng điều trị trong bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh thể mất muối nước là:
  • Hydrocortisol và Florinef
  • Hydrocortisol
  • Florinef
  • Hydrocortisol hoặc Florinef tùy thuộc từng bệnh nhân
Câu 49: Đâu không phải là triệu chứng dậy thì sớm giả của thể nam hóa đơn thuần (trong bệnh bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh)?
  • Tinh hoàn lớn so với tuổi
  • Cơ bắp phát triển
  • Giọng trầm
  • Mặt già so với tuổi
Câu 50: Đâu không phải là triệu chứng của bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh thể nam hóa đơn thuần?
  • Natri máu giảm, Kali máu tăng
  • 17 OHP tăng
  • Progesteron tăng
  • Testosteron tăng
Câu 51: Thuốc được sử dụng trong quá trình chẩn đoán và điều trị trước sinh đối với bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh là gì?
  • Dexamethasone
  • Betamethasone
  • Prednisolone
  • Hydrocortisone
Câu 52: Trong bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh, thời điểm phẫu thuật tạo hình bộ phận sinh dục cho bé gái phù hợp nhất là lúc nào?
  • Từ 6 tháng tuổi – 12 tháng tuổi
  • Càng sớm càng tốt
  • Trước 6 tháng tuổi
  • Trước 24 tháng tuổi
Câu 53: Dung dịch điện giải phù hợp để điều trị cấp cứu thể mất muối nước là:
  • Natriclorid 0.9% và Glucose 5%
  • Ringerlactat
  • Ringerglucose 5%
  • Nước muối đường
Câu 54: Chọn ý đúng về bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh thể nam hóa đơn thuần?
  • Triệu chứng lâm sàng không rầm rộ nên thường chẩn đoán muộn
  • Chiếm 2/3 số bệnh nhân Tăng sản thượng thận bẩm sinh thể thiếu 21-OH
  • Không thể có con suy thượng thận cấp
  • Con suy thượng thận cấp xuất hiện sớm trong giai đoạn sơ sinh
Câu 55: Chọn ý đúng về bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh thể nam hóa đơn thuần?
  • Triệu chứng chủ yếu là nam hóa
  • Là thể chiếm tỷ lệ chủ yếu trong bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh
  • Triệu chứng lâm sàng xuất hiện sớm
  • Không có cơn suy thượng thận cấp
Câu 56: Triệu chứng nam hóa trong bệnh Tăng sản thượng thận bẩm sinh là:
  • Dương vật to, dài so với tuổi. Tinh hoàn nhỏ tương đương với tuổi
  • Vùng bìu thâm, dương vật và tinh hoàn nhỏ tương đương với tuổi
  • Vùng bìu thâm, dương vật và tinh hoàn to so với tuổi
  • Vùng bìu thâm, dương vật tương đương với tuổi và tinh hoàn nhỏ so với tuổi
Câu 57: Chọn ý đúng trong xét nghiệm bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh thể mất muối nước:
  • Nồng độ các hormon 17OHp, testosteron, progesteron tăng
  • Nồng độ các hormon 17OHp, testosteron, progesteron giảm
  • Nồng độ các hormon 17OHP tăng, testosteron, progesteron giảm
  • Nồng độ các hormon 17OHP giảm, testosteron, progesteron tăng
Câu 58: Triệu chứng có ý nghĩa nhất trong chẩn đoán bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh là gì?
  • Định lượng hormon: 17OHp, testosteron, progesteron
  • Sạm da bộ phận sinh dục
  • Rối loạn điện giải
  • Cơn suy thượng thận cấp
Câu 59: Đâu không phải là triệu chứng của cơn suy thượng thận trong bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh?
  • Buồn nôn, nôn thường xuất hiện sau bú
  • Có thể bị lả lỏng
  • Da nhăn, mắt trũng, môi khô
  • Hạ áp, rối loạn nhịp tim
Câu 60: Đâu không phải là triệu chứng của cơn suy thượng thận trong bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh?
  • Tăng huyết áp, rối loạn nhịp tim
  • Da nhăn, sụt cân
  • Buồn nôn, nôn
  • Sạm da
Câu 61: Triệu chứng khi điều trị suy giáp trạng bẩm sinh bằng hormon giáp bị quá liều là gì?
  • Tiêu chảy
  • Nhịp tim chậm
  • Co giật
  • Ngủ nhiều
Câu 62: Điều trị bệnh suy giáp trạng bẩm sinh tốt nhất là:
  • Trước 1 tháng tuổi
  • Càng sớm càng tốt
  • Dùng hormon giáp trạng suốt đời
  • Liều lượng thuốc tăng dần theo tuổi
Câu 63: Triệu chứng khi điều trị suy giáp trạng bẩm sinh bằng hormon giáp bị quá liều là gì?
  • Nhịp tim nhanh
  • Táo bón
  • Co giật
  • Ngủ nhiều
Câu 64: Tuyến giáp lạc chỗ thường gặp nhất ở vị trí nào?
  • Đáy lưỡi
  • Thành sau họng
  • Trung thất
  • Khí quản
Câu 65: Trong bệnh suy giáp trạng bẩm sinh, triệu chứng được tính 2 điểm trong bảng tính của Pavel Forte là:
  • Thoát vị rốn
  • Giới nữ
  • Lưỡi to
  • Vàng da kéo dài
Câu 66: Trong bệnh suy giáp trạng bẩm sinh, triệu chứng được tính 2 điểm trong bảng tính của Pavel Forte là:
  • Táo bón
  • Giới nữ
  • Da xanh, lạnh, hạ thân nhiệt
  • Lưỡi to
Câu 67: Xét nghiệm có giá trị nhất trong chẩn đoán bệnh suy giáp trạng bẩm sinh là gì?
  • Nồng độ Hormone tuyến giáp, TSH
  • Siêu âm tuyến giáp
  • Chụp xạ hình tuyến giáp
  • Đo tuổi xương
Câu 68: Đâu không phải là đặc điểm của bệnh suy giáp trạng bẩm sinh đến muộn?
  • Chậm lớn, lùn cân đối, cân nặng giảm
  • Chậm phát triển tinh thần
  • Chậm phát triển vận động
  • Da khô, thâm nhiễm, kém chịu lạnh
Câu 69: Đâu không phải là đặc điểm của bệnh suy giáp trạng bẩm sinh đến sớm?
  • Thường do rối loạn tổng hợp hormon giáp trạng
  • Vàng da sớm, kéo dài
  • Cân nặng khi sinh thường cao
  • Biếng ăn, khó bú
Câu 70: Triệu chứng của bệnh suy giáp trạng bẩm sinh đến muộn là gì?
  • Chậm lớn, chậm phát triển vận động và tinh thần
  • Phát triển thể chất tốt nhưng chậm phát triển vận động và tinh thần
  • Phát triển vận động bình thường, chậm phát triển thể chất và tinh thần
  • Phát triển tinh thần bình thường, chậm lớn, chậm biết đi
Câu 71: Đâu không phải là triệu chứng thường gặp của bệnh suy giáp trạng bẩm sinh đến sớm?
  • Tóc thưa, khô
  • Da lạnh, vân tím
  • Trương lực cơ giảm
  • Biếng ăn
Câu 72: Triệu chứng của bệnh suy giáp trạng bẩm sinh đến sớm là gì?
  • Da lạnh, khô. Giảm trương lực cơ. Khóc ít, ngủ nhiều
  • Da lạnh, ẩm. Giảm trương lực cơ. Ngủ nhiều
  • Da lạnh, khô. Tăng trương lực cơ. Hay quấy khóc
  • Da lạnh, khô. Giảm trương lực cơ. Ngủ ít, hay quấy khóc
Câu 73: Triệu chứng của bệnh suy giáp trạng bẩm sinh đến sớm là gì?
  • Cân nặng khi sinh thường cao, chiều cao thấp so với trẻ cùng tuổi
  • Cân nặng khi sinh thường thấp, chiều cao thấp so với trẻ cùng tuổi
  • Cân nặng khi sinh thường cao, chiều cao tăng so với trẻ cùng tuổi
  • Cân nặng khi sinh thường thấp, chiều cao tăng so với trẻ cùng tuổi
Câu 74: Đâu không phải là triệu chứng của bệnh suy giáp trạng bẩm sinh đến sớm?
  • Cân nặng khi sinh thường thấp
  • Rối loạn nuốt, táo bón
  • Da lạnh, khô
  • Thóp rộng
Câu 75: Thời gian điều trị duy trì hội chứng thận hư bằng Prednisolone
  • 6 tuần
  • 4 tuần
  • 5 tuần
  • 8 tuần
Câu 76: Thời gian điều trị tấn công hội chứng thận hư bằng Prednisolone
  • 4 - 6 tuần
  • 2 tuần
  • 3 - 4 tuần
  • 2 - 3 tuần
Câu 77: Ăn nhạt trong điều trị hội chứng thận hư cần kéo dài:
  • Đến khi hết phù
  • Ăn nhạt 1 - 2 tuần
  • Ăn nhạt 2 - 3 tuần
  • Ăn nhạt 3 - 4 tuần
Câu 78: Tiêu chuẩn chẩn đoán hội chứng thận hư:
  • Protein máu < 56g/l, Albumin máu < 25g/l, Protein niệu 24 giờ ≥ 50mg/kg
  • Phù to, Protein niệu, mỡ máu tăng cao
  • Phù to, cổ trướng, đái ít sẫm màu
  • Phù to, Protein niệu tăng cao
Câu 79: Hội chứng thận hư tiên phát có tổn thương mô bệnh tiên lượng tốt là:
  • Tổn thương cầu thận tối thiểu
  • Cầu thận xơ cứng thoái hóa toàn bộ
  • Tăng sinh lan tỏa tế bào gian mạch
  • Cầu thận xơ cứng thoái hóa 1 phần
Câu 80: Tiến triển ít gặp nhất của hội chứng thận hư tiên phát là:
  • Kháng Corticoid
  • Tái phát thường xuyên
  • Ít tái phát
  • Phụ thuộc Corticoid
Câu 81: Tiến triển hay gặp nhất của hội chứng thận hư tiên phát là:
  • Cảm thụ với Corticoid từ đầu
  • Khỏi hoàn toàn không tái phát
  • Ít tái phát
  • Phụ thuộc Corticoid
Câu 82: Biến chứng ít gặp nhất của hội chứng thận hư tiên phát là:
  • Tắc mạch
  • Suy thận cấp trước thận
  • Biến chứng do Glucocorticoid
  • Cơn đau bụng ngoại khoa
Câu 83: Biến chứng hay gặp nhất của hội chứng thận hư tiên phát là:
  • Nhiễm khuẩn
  • Chậm lớn, thiếu dinh dưỡng
  • Co giật do hạ canxi máu
  • Tất cả các ý trên
Câu 84: Hội chứng thận hư thể kết hợp thường thấy:
  • Huyết áp tăng
  • Huyết áp bình thường
  • Huyết áp tăng cao
  • Huyết áp tăng rất cao
Câu 85: Hội chứng thận hư kết hợp thường có:
  • Đái máu vi thể hoặc đại thể
  • Hồng cầu niệu bình thường
  • Đái máu vi thể
  • Đái máu đại thể
Câu 86: Urê, Creatinin máu trong bệnh hội chứng thận hư tiên phát thấy:
  • Bình thường
  • Tăng nhẹ
  • Tăng cao
  • Giảm
Câu 87: Điện giải đồ trong bệnh hội chứng thận hư tiên phát thấy:
  • Na⁺, K⁺, Ca²⁺ giảm
  • Na⁺, K⁺, Ca²⁺ bình thường
  • Na⁺, K⁺, Ca²⁺ tăng nhẹ
  • Na⁺, K⁺, Ca²⁺ tăng cao
Câu 88: Mỡ máu trong bệnh hội chứng thận hư tiên phát thấy:
  • Tăng
  • Bình thường
  • Giảm nhẹ
  • Tăng nhẹ
Câu 89: Albumin máu trong hội chứng thận hư đơn thuần/đa số thấy:
  • Albumin < 25g/l
  • Albumin < 20g/l
  • Albumin < 40g/l
  • Albumin < 30g/l
Câu 90: Xét nghiệm nước tiểu trong hội chứng thận hư đơn thuần đa số thấy:
  • Protein niệu 24 giờ > 100mg/kg
  • Protein niệu ít
  • Protein niệu 24 giờ < 50mg/kg
  • Protein niệu 24 giờ ≥ 50mg/kg
Câu 91: Trẻ viêm cầu thận cấp được tiêm chủng sau khi khỏi:
  • 1 – 2 năm
  • >6 tháng
  • 6 tháng – 1 năm
  • >2 năm
Câu 92: Trẻ viêm cầu thận cấp có thể tập thể dục sau khi khỏi:
  • >6 tháng
  • >2 – 3 tháng
  • >3 – 4 tháng
  • >4 – 5 tháng
Câu 93: Nằm nghỉ trong điều trị viêm cầu thận cấp cần thiết nhất khi:
  • Tăng huyết áp nhiều
  • Phù to
  • Đái máu đại thể
  • Tăng HA
Câu 94: Điều trị viêm cầu thận cấp thông thường cần nằm nghỉ:
  • 2 – 3 tuần
  • < 1 tuần
  • 1 – 2 tuần
  • Tùy từng trường hợp
Câu 95: Chẩn đoán xác định viêm cầu thận cấp dựa vào:
  • Protein niệu 1–2g, HC niệu nhiều
  • Tăng huyết áp, đái máu, Protein niệu
  • Phù, tăng huyết áp, đái máu
  • Phù, đái máu, Protein niệu
Câu 96: Ở trẻ em viêm cầu thận cấp, tỷ lệ khỏi bệnh đạt:
  • 80 – 90%
  • 50%
  • 60%
  • 70 – 80%
Câu 97: Viêm cầu thận cấp thường thuyên giảm trong:
  • 10 ngày – 2 tuần
  • 2 – 3 tuần
  • 7 – 10 ngày
  • 3 – 4 tuần
Câu 98: Tử vong do viêm cầu thận cấp trong giai đoạn cấp thường do:
  • Suy tim do tăng huyết áp
  • Suy thận
  • Suy tim
  • Đái máu nhiều
Câu 99: Tiến triển của viêm cầu thận cấp thường:
  • Khỏi bệnh
  • Tử vong
  • Mãn tính
  • Bán cấp
Câu 100: Thể lâm sàng của viêm cầu thận cấp hay gặp nhất:
  • Thể nhẹ
  • Thể tăng huyết áp
  • Thể đái máu
  • Thể vô niệu
Câu 101: Creatinin máu trong viêm cầu thận cấp thường:
  • Bình thường
  • Tăng nhẹ
  • Tăng cao
  • Tăng rất cao
Câu 102: Ure máu trong viêm cầu thận cấp thường:
  • Bình thường
  • Tăng nhẹ < 50mg%
  • Tăng cao > 50mg%
  • Tăng rất cao
Câu 103: Trong viêm cầu thận cấp, kháng thể kháng liên cầu trong máu thường:
  • Tăng cao
  • Tăng nhẹ
  • Giảm
  • Bình thường
Câu 104: Bổ thể trong viêm cầu thận cấp trở về bình thường khi:
  • Tuần thứ 6
  • Tuần thứ 3
  • Tuần thứ 4
  • Tuần thứ 5
Câu 105: Bổ thể C3 máu trong viêm cầu thận cấp thường:
  • Giảm
  • Bình thường
  • Tăng nhẹ
  • Tăng cao
Câu 106: Protein niệu trong viêm cầu thận cấp thường:
  • Tăng 1 – 2 g/l
  • Tăng 2 – 3 g/l
  • Bình thường
  • Tăng rất cao
Câu 107: Tỷ trọng nước tiểu trong viêm cầu thận cấp thường:
  • Tỷ trọng tăng
  • Bình thường
  • Tỷ trọng giảm
  • Tỷ trọng tăng rất cao
Câu 108: Xét nghiệm nước tiểu trong viêm cầu thận cấp thấy:
  • Hồng cầu dày đặc hoặc rải rác
  • Bạch cầu nhiều hơn hồng cầu
  • Bạch cầu bằng hồng cầu
  • Có nhiều trụ hạt
Câu 109: Nước tiểu trong viêm cầu thận cấp thường:
  • Đái ít, đỏ như nước rửa thịt
  • Đái ít sẫm màu
  • Đái ít, đục
  • Đái ít, vàng
Câu 110: Đúng và Sai
  • Trong Hội chứng thận hư tiên phát đơn thuần có alphaglobuline máu tăng
  • Liều Prednisolon dùng điều trị tấn công trong hội chứng thận hư tiên phát là 2mg/kg/cách nhật
  • Biến chứng giả Cushing do dùng thuốc corticoid xảy ra khi dùng liều cao và dừng thuốc đột ngột
  • Điều trị đầu tiên trong Hội chứng thận hư tiên phát, gồm: prednisolone 2mg/kg/ngày
  • Trong phân loại Hội chứng thận hư tiên phát theo nguyên nhân thì phần lớn là vô căn
Câu 111: Hội chứng thận hư được gọi là phụ thuộc Corticoid khi:
  • Tái phát sau 2 tuần ngưng điều trị
  • Tái phát trong thời gian giảm liều
  • Tái phát khi ngưng điều trị
  • Xảy ra các biến chứng khi đang điều trị
  • Tất cả các ý trên
Câu 112: Thời gian sử dụng kháng sinh trong điều trị Viêm cầu thận cấp:
  • 7 ngày
  • 15 ngày
  • 1 tháng
  • 10 ngày
  • 10-14 ngày
Câu 113: Các kháng thể là bằng chứng có nhiễm liên cầu:
  • Anti Streptolysin O
  • Anti Streptokinase
  • Anti Streptolysin A
  • Anti Streptodornase
  • Anti Hyaluronidase
Câu 114: Xét nghiệm nước tiểu trong Hội chứng thận hư tiên phát đơn thuần có đặc điểm:
  • Protein niệu có tính chọn lọc cao
  • Không có thể lưỡng triết là các trụ hạt dạng lipid
  • Tỷ số thanh thải IgG và transferrin <0,1
  • Protein niệu thường rất cao trên 100mg/kg/24h
  • Có trụ hạt và có thể có trụ hồng cầu
Câu 115: Bệnh viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu ở trẻ em hay gặp ở lứa tuổi:
  • Trẻ bú mẹ
  • Trẻ sơ sinh
  • Trẻ > 5 tuổi
  • Trẻ > 5-7 tuổi
  • Mọi lứa tuổi
Câu 116: Chọn ý đúng trong điều trị mất nước nặng ở bệnh nhân Tăng sản thượng thận bẩm sinh thể mất muối nước?
  • NaCl 0.9% 20ml/kg, nhắc lại nếu cần
  • Ringerlactat 0.9% 20ml/kg, nhắc lại nếu cần
  • Ringerglucose 5% 0.9% 20ml/kg, nhắc lại nếu cần
  • (NaCl 0.9% + Glucose 5%) 20ml/kg, nhắc lại nếu cần
Câu 117: Trong bệnh suy giáp trạng bẩm sinh, nghiệm pháp TRH được làm khi nào?
  • Khi nồng độ hormone TSH giảm
  • Khi nồng độ hormone TSH tăng
  • Ở tất cả các bệnh nhân được chẩn đoán suy giáp trạng bẩm sinh
  • Khi nồng độ T4 tăng, TSH giảm
Câu 118: Trong hội chứng thận hư, giảm Albumin máu chủ yếu do:
  • Đái ra Albumin
  • Giảm hấp thu ở ruột
  • Mất Albumin qua đường ruột
  • Tăng giáng hóa ở ống thận
Câu 119: Hội chứng thận hư thể kháng Corticoid là không đáp ứng với Corticoid liều tấn công sau:
  • 4 tuần
  • 5 tuần
  • 8 tuần
  • 6 tuần
Câu 120: Hội chứng thận hư thể tái phát thường xuyên là tái phát trên 2 lần trong vòng:
  • 6 tháng
  • 3 tháng
  • 12 tháng
  • 9 tháng
Câu 121: Hội chứng thận hư thể phụ thuộc Corticoid là tái phát sau ngừng Corticoid trong vòng:
  • 2 tuần
  • 6 tuần
  • 4 tuần
  • 3 tuần
Câu 122: Trong hội chứng thận hư ở trẻ em, hội chứng thận hư tiên phát chiếm tỷ lệ:
  • 90%
  • 50%
  • 60 – 70%
  • 70 – 80%
Câu 123: Thời gian theo dõi sau điều trị hội chứng thận hư là:
  • >5 năm
  • 4 – 5 năm
  • 1 – 2 năm
  • 3 – 4 năm
Câu 124: Chỉ định truyền Albumin trong hội chứng thận hư là:
  • Albumin máu < 10g/l
  • Albumin máu < 12g/l
  • Albumin máu < 15g/l
  • Albumin máu < 20g/l
Câu 125: Để phòng bệnh viêm cầu thận cấp tiên phát cần:
  • Vệ sinh, điều trị triệt để viêm họng, viêm da
  • Vệ sinh miệng, họng, da
  • Vệ sinh, điều trị triệt để viêm họng
  • Tránh cho trẻ bị lạnh
Câu 126: Viêm cầu thận cấp có biến chứng phù não cần xử trí ngay:
  • Hạ huyết áp, chống co giật, chuyển bệnh viện
  • Lợi tiểu Tm, chống phù não, chống co giật
  • Ăn nhạt tuyệt đối, lợi tiểu uống
  • Ăn nhạt tuyệt đối, lợi tiểu tĩnh mạch
Câu 127: Viêm cầu thận cấp có biến chứng suy tim cần xử trí ngay:
  • Hạ huyết áp, chuyển bệnh viện
  • Lợi tiểu, trợ tim
  • Lợi tiểu, hạ huyết áp
  • Lợi tiểu, hạ huyết áp, trợ tim
Câu 128: Thuốc lợi tiểu điều trị viêm cầu thận cấp khi:
  • Có phù não, suy tim
  • Có đái máu
  • Có phù to
  • Có tăng huyết áp nhẹ
Câu 129: Điều trị viêm cầu thận cấp cần tiêm Penicillin G trong:
  • 10 ngày
  • 1 tuần
  • 2 tuần
  • Tùy từng mức độ bệnh
Câu 130: Kháng sinh hay điều trị viêm cầu thận cấp là:
  • Penicillin G tiêm bắp
  • Penicillin V uống
  • Erythromycin uống
  • Cephalosporin
Câu 131: Lượng nước cấp cho trẻ viêm cầu thận cấp trong 1 ngày giai đoạn còn phù bằng số lượng nước tiểu ngày hôm trước cộng:
  • 200 – 300 ml
  • 100 – 200 ml
  • 300 – 400 ml
  • 400 – 500 ml
Câu 132: Trẻ viêm cầu thận cấp có phù to cần:
  • Ăn nhạt tuyệt đối, hạn chế nước
  • Ăn uống bình thường
  • Ăn nhạt, hạn chế nước
  • Ăn nhạt tương đối, hạn chế nước
Câu 133: Đặc điểm phương pháp chẩn đoán và điều trị trước sinh bệnh Tăng sản thượng thận bẩm sinh (Hãy chọn Đ với nội dung bạn cho là đúng, chọn S với nội dung bạn cho là sai)
  • Khi xác định thai nhi là trai thì dừng uống Glucocorticoid
  • Áp dụng ở những cặp vợ chồng có mang gen đột biến gây bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh, dạng di hợp tử
  • Tránh stress cho gia đình sinh ra con mơ hồ giới tính
  • Khi xác định thai nhi là gái thì uống Glucocorticoid đến khi sinh
  • Tránh phẫu thuật chỉnh hình cho tất cả trẻ bị Tăng sản thượng thận bẩm sinh
Câu 134: Đặc điểm của bệnh Tăng sản thượng thận bẩm sinh thể nam hóa đơn thuần (Hãy chọn Đ với nội dung bạn cho là đúng, chọn S với nội dung bạn cho là sai)
  • Sạm da đặc biệt ở bộ phận sinh dục
  • Khi mới sinh bộ phận sinh dục ngoài bình thường
  • Trẻ 4 – 5 tuổi có dấu hiệu dậy thì sớm giả
  • Triệu chứng lâm sàng xuất hiện sớm trong giai đoạn sơ sinh
  • Natri máu giảm, Kali máu tăng
Câu 135: Đặc điểm của bệnh Tăng sản thượng thận bẩm sinh thể mất muối nước (Hãy chọn Đ với nội dung bạn cho là đúng, chọn S với nội dung bạn cho là sai)
  • Có triệu chứng mất nước: Da nhăn, sụt cân, mặt hốc hác, mắt trũng, môi khô
  • Có thể có triệu chứng tiêu chảy cấp
  • Dễ nhầm với bệnh hẹp phì đại môn vị
  • Triệu chứng thường xuất hiện muộn
  • Trẻ buồn nôn, nôn nhiều sau bú
Câu 136: Đặc điểm của bệnh Tăng sản thượng thận bẩm sinh thể mất muối nước (Hãy chọn Đ với nội dung bạn cho là đúng, chọn S với nội dung bạn cho là sai)
  • Chiếm 2/3 trường hợp tăng sản thượng thận bẩm sinh thiếu 21-OH
  • Thiếu hụt hoàn toàn cortisol và aldosteron
  • Xuất hiện sớm từ giai đoạn sơ sinh
  • Triệu chứng chủ yếu là nam hóa do cường androgen
  • Nồng độ Natri máu và Kali máu tăng
Câu 137: Triệu chứng cận lâm sàng của bệnh suy giáp trạng bẩm sinh (Hãy chọn Đ với nội dung bạn cho là đúng, chọn S với nội dung bạn cho là sai)
  • Nồng độ Hormon tuyến giáp T4 giảm
  • Nồng độ TSH tăng
  • Độ tập trung I¹³¹ giảm
  • Cholesterol trong máu tăng
  • Chụp tuổi xương: phát triển nhanh hơn so với tuổi thực của bệnh nhân
Câu 138: Trong bệnh suy giáp trạng bẩm sinh, các triệu chứng được tính 2 điểm trong bảng tính điểm của Pavel Forte là:
  • Táo bón
  • Phù niêm, bộ mặt đặc biệt
  • Vàng da kéo dài
  • Giới nữ
  • Da xanh, lạnh, hạ thân nhiệt
Câu 139: Trong bệnh suy giáp trạng bẩm sinh, các triệu chứng được tính 2 điểm trong bảng tính điểm của Pavel Forte là:
  • Thoát vị rốn
  • Phù niêm, bộ mặt đặc biệt
  • Táo bón
  • Giới nữ
  • Da xanh, lạnh, hạ thân nhiệt
Câu 140: Đặc điểm của bệnh Suy giáp trạng bẩm sinh đến sớm là:
  • Thân nhiệt hạ, chân tay lạnh
  • Lưỡi to và dày
  • Gặp ở trẻ nam nhiều hơn trẻ nữ
  • Cân nặng khi sinh thường thấp
  • Hay quấy khóc, ngủ ít
Câu 141: Nguyên tắc điều trị bệnh Tăng sản thượng thận bẩm sinh là:
  • Phẫu thuật chỉnh hình cho trẻ gái
  • Thể khác nhau điều trị khác nhau
  • Tăng liều Hydrocortisol 4 – 5 lần khi trẻ có triệu chứng sốt cao, viêm phổi để dự phòng cơn suy thượng thận cấp
  • Ringerlactat là hàng đầu điều trị cấp cứu thể mất muối nước
  • Điều trị bằng Florinef suốt đời
Câu 142: Đặc điểm của bệnh Tăng sản thượng thận bẩm sinh thể nam hóa đơn thuần là:
  • Triệu chứng chủ yếu là nam hóa do cường androgen
  • Nồng độ Natri máu và Kali máu bình thường
  • 17OHP tăng
  • Triệu chứng lâm sàng xuất hiện sớm trong giai đoạn sơ sinh
  • Sạm da toàn thân

Câu 1: Chẩn đoán case lâm sàng bệnh tay chân miệng dựa vào:
  • Yếu tố dịch tễ và lâm sàng
  • Lâm sàng và xét nghiệm virus
  • Yếu tố dịch tễ, lâm sàng và xét nghiệm virus
  • Lâm sàng điển hình
Câu 2: Chẩn đoán xác định bệnh tay chân miệng dựa vào:
  • Xét nghiệm RT-PCR hoặc phân lập có virus gây bệnh
  • Xét nghiệm dịch tễ
  • Phòng nước điển hình ở miệng, lòng bàn tay chân
  • Phòng nước điển hình ở miệng, lòng bàn tay chân kèm theo sốt nhẹ
Câu 3: Bệnh phẩm làm xét nghiệm phát hiện virus trong bệnh tay chân miệng lấy từ:
  • Tất cả các ý trên đều đúng
  • Hầu họng
  • Phỏng nước
  • Trực tràng
Câu 4: Trong bệnh tay chân miệng, khi nào cần làm xét nghiệm phát hiện virus?
  • Tất cả bệnh nhân bị tay chân miệng
  • Từ độ 2a trở lên
  • Độ 3
  • Từ độ 2b trở lên hoặc cần chẩn đoán phân biệt
Câu 5: Các thể lâm sàng của bệnh tay chân miệng:
  • Thể tối cấp, thể cấp tính, thể không điển hình
  • Thể tối cấp, thể cấp tính, thể mạn tính
  • Thể bán cấp, thể bán cấp, thể kéo dài
  • Thể cấp, thể mạn tính, thể không điển hình
Câu 6: Biến chứng thần kinh, tim mạch, hô hấp trong bệnh tay chân miệng:
  • Xuất hiện sớm từ ngày thứ 2-5 của bệnh
  • Xuất hiện sau 5 ngày
  • Xuất hiện sớm trước ngày thứ 5 của bệnh
  • Xuất hiện sau 7 ngày
Câu 7: Giai đoạn toàn phát bệnh tay chân miệng, ý sai:
  • Có thể kéo dài 10-15 ngày
  • Loét miệng
  • Phát ban dạng phỏng nước
  • Sốt nhẹ
Câu 8: Lứa tuổi hay gặp bệnh tay chân miệng:
  • Dưới 3 tuổi
  • Dưới 5 tuổi
  • 3-5 tuổi
  • Trên 5 tuổi
Câu 9: Bệnh tay chân miệng:
  • Hai nhóm tác nhân chính là Coxsackie virus A16 và EV71
  • Bệnh truyền nhiễm lây từ động vật sang người
  • Gây thành dịch do virus đường hô hấp gây ra
  • Các trường hợp biến chứng nặng thường do Coxsackie virus A16
Câu 10: Giai đoạn nguy hiểm trong bệnh sốt xuất huyết Dengue:
  • Thường vào ngày thứ 3-7 của bệnh
  • Thường vào ngày thứ 2-7 của bệnh
  • Thường vào ngày thứ 3-5 của bệnh
  • Thường vào ngày thứ 7-10 của bệnh
Câu 11: Các triệu chứng cận lâm sàng thường gặp của giai đoạn sốt trong bệnh sốt xuất huyết Dengue, ngoại trừ:
  • Số lượng bạch cầu tăng
  • Hematocrit bình thường
  • Số lượng tiểu cầu bình thường hoặc giảm dần
  • Số lượng bạch cầu giảm
Câu 12: Các triệu chứng cận lâm sàng của giai đoạn sốt trong bệnh sốt xuất huyết Dengue:
  • Tất cả các ý trên đều đúng
  • Hematocrit bình thường
  • Số lượng tiểu cầu bình thường hoặc giảm dần
  • Số lượng bạch cầu thường giảm
Câu 13: Các triệu chứng hay gặp của giai đoạn sốt trong bệnh sốt xuất huyết Dengue, ngoại trừ:
  • Đau bụng nhiều
  • Nhức đầu, chán ăn
  • Chấm xuất huyết dưới da
  • Nghiệm pháp dây thắt dương tính
Câu 14: Các triệu chứng của giai đoạn sốt trong bệnh sốt xuất huyết Dengue:
  • Tất cả các ý trên đều đúng
  • Sốt cao đột ngột, liên tục
  • Da xung huyết
  • Đau cơ, đau khớp
Câu 15: Các giai đoạn của sốt xuất huyết Dengue:
  • Giai đoạn sốt, giai đoạn nguy hiểm, giai đoạn hồi phục
  • Giai đoạn ủ bệnh, giai đoạn toàn phát, giai đoạn thoái lui
  • Giai đoạn sốt, giai đoạn xuất huyết, giai đoạn hồi phục
  • Giai đoạn ủ bệnh, giai đoạn nguy hiểm, giai đoạn hồi phục
Câu 16: Đặc điểm của sốt xuất huyết Dengue, ý sai:
  • Xuất huyết sớm ngay khi có sốt
  • Sốt
  • Xuất huyết
  • Có thể sốc giảm thể tích
Câu 17: Bệnh sốt xuất huyết Dengue, ý sai:
  • Muỗi là nguyên nhân gây bệnh
  • Là bệnh truyền nhiễm gây thành dịch
  • Lây truyền từ người sang người do muỗi đốt
  • Bệnh xảy ra quanh năm, tăng vào mùa mưa
Câu 18: Các thể lâm sàng của Viêm não:
  • Thể tối cấp, thể cấp tính, thể nhẹ
  • Thể cấp tính, thể mạn tính
  • Thể nặng, thể nhẹ
  • Thể nặng, thể trung bình, thể nhẹ
Câu 19: Triệu chứng quan trọng phát hiện sớm Viêm não:
  • Nhức đầu, quấy khóc kích thích
  • Thóp phồng
  • Sốt cao
  • Dấu hiệu thần kinh khu trú
Câu 20: Giai đoạn toàn phát Viêm não, câu nào sai?
  • Ít có co giật
  • Có thể có suy hô hấp
  • Rối loạn tri giác từ nhẹ đến nặng
  • Có thể có dấu hiệu màng não
Câu 21: Triệu chứng phổ biến của giai đoạn khởi phát Viêm não là:
  • Sốt
  • Phát ban
  • Tiêu chảy
  • Ho, chảy nước mũi
Câu 22: Chẩn đoán Viêm não dựa vào:
  • Yếu tố dịch tễ học, triệu chứng lâm sàng và cận lâm sàng
  • Triệu chứng lâm sàng và cận lâm sàng
  • Chủ yếu dựa vào triệu chứng cận lâm sàng
  • Chủ yếu dựa vào triệu chứng lâm sàng
Câu 23: Viêm não cấp do virus đường ruột:
  • Lây truyền qua đường tiêu hóa
  • Bệnh xảy ra quanh năm nhưng nhiều hơn ở các tháng 11-12
  • Thường gặp ở trẻ lớn
  • Bệnh có thuốc điều trị đặc hiệu
Câu 24: Viêm Não Nhật Bản:
  • Thường gây thành dịch vào các tháng 5,6,7
  • Gặp nhiều ở lứa tuổi 10 – 15 tuổi
  • Ít gây thành dịch
  • Lây truyền qua trung gian muỗi đốt và qua đường hô hấp
Câu 25: Bệnh viêm não cấp nguyên nhân chủ yếu do:
  • Virus
  • Vi khuẩn
  • Virus và vi khuẩn
  • Ký sinh trùng
Câu 26: Bệnh Viêm não cấp là tình trạng:
  • Viêm nhiễm cấp tính ở mô não, có thể lan tỏa hay khu trú
  • Viêm nhiễm cấp tính, mạn tính lan tỏa ở mô não
  • Viêm nhiễm cấp tính, mạn tính khu trú ở mô não
  • Viêm nhiễm cấp tính khu trú ở mô não
Câu 27: Bệnh tay chân miệng độ mấy thì dùng Phenobarbital đường tĩnh mạch?
  • Độ 2b trở lên
  • Độ 2 trở lên
  • Độ 3
  • Độ 4
Câu 28: Liều dùng Phenobarbital đường uống trong bệnh tay chân miệng:
  • 5-7 mg/kg/ngày
  • 3-5 mg/kg/ngày
  • 5-7 mg/kg/lần
  • 3-5 mg/kg/lần
Câu 29: Điều trị tay chân miệng độ 1, ngoại trừ:
  • Uống Phenobarbital
  • Hạ sốt
  • Dinh dưỡng đầy đủ
  • Vệ sinh răng miệng
Câu 30: Bệnh tay chân miệng độ mấy thì điều trị ngoại trú và theo dõi tại cơ sở y tế?
  • Độ 1
  • Độ 1 và độ 2a
  • Độ 1, độ 2a và độ 2b
  • Độ 1, độ 2 và độ 3
Câu 31: Nguyên tắc điều trị bệnh tay chân miệng, ý sai là:
  • Có thuốc điều trị đặc hiệu
  • Theo dõi sát, phát hiện sớm, phân độ đúng
  • Nặng phải đảm bảo xử trí theo nguyên tắc hồi sức
  • Đảm bảo dinh dưỡng đầy đủ
Câu 32: Triệu chứng để phân loại bệnh tay chân miệng độ 4:
  • Tím tái, SpO2 <92%
  • Vã mồ hôi, lạnh toàn thân hoặc khu trú
  • Mạch nhanh >150 lần/phút (khi trẻ nằm yên, không sốt)
  • Loét miệng/tổn thương da
Câu 33: Phân độ lâm sàng bệnh tay chân miệng chia là mấy độ?
  • 4 độ
  • 3 độ
  • 5 độ
  • 2 độ
Câu 34: Triệu chứng nào không phải của bệnh tay chân miệng độ 3?
  • Sốc
  • Mạch nhanh >170 lần/phút (khi trẻ nằm yên, không sốt)
  • HA tâm thu tăng
  • Rối loạn tri giác
Câu 35: Triệu chứng của bệnh tay chân miệng độ 3:
  • Tất cả các ý trên đều đúng
  • Mạch nhanh >170 lần/phút (khi trẻ nằm yên, không sốt)
  • HA tâm thu tăng
  • Rối loạn tri giác
Câu 36: Triệu chứng của bệnh tay chân miệng độ 2b nhóm 2:
  • Tất cả các ý trên đều đúng
  • Sốt cao ≥39,5 độ C (đo nhiệt độ hậu môn) không đáp ứng với thuốc hạ sốt
  • Mạch nhanh >150 lần/phút (khi trẻ nằm yên, không sốt)
  • Yếu chi hoặc liệt chi
Câu 37: Triệu chứng nào không phải của bệnh tay chân miệng độ 2b nhóm 1?
  • Sốt cao ≥39,5 độ C (đo nhiệt độ hậu môn) không đáp ứng với thuốc hạ sốt
  • Giật mình ghi nhận lúc khám
  • Bệnh sử có giật mình ≥ 2 lần/30 phút
  • Bệnh sử có giật mình kèm ngủ gà
Câu 38: Triệu chứng nào không phải của bệnh tay chân miệng độ 2a?
  • Mạch nhanh >130 lần/phút
  • Bệnh sử có giật mình dưới 2 lần/30 phút và không ghi nhận lúc khám
  • Sốt trên 2 ngày hay sốt trên 39 độ C
  • Quấy khóc vô cớ
Câu 39: Triệu chứng bệnh tay chân miệng độ 1:
  • Chỉ loét miệng và/hoặc tổn thương da
  • Bệnh sử có giật mình dưới 2 lần/30 phút
  • Sốt cao trên 39 độ C
  • Mạch nhanh >150 lần/phút (khi trẻ nằm yên, không sốt)
Câu 40: Biến chứng cần quan tâm trong bệnh tay chân miệng là:
  • Biến chứng thần kinh, biến chứng tim mạch hô hấp
  • Biến chứng thần kinh, tim mạch
  • Biến chứng nhiễm trùng da
  • Biến chứng hô hấp, tim mạch
Câu 41: Sốt xuất huyết Dengue cảnh báo có triệu chứng này thì điều trị như Sốt xuất huyết Dengue, ngoại trừ:
  • Sốt cao liên tục
  • Chi lạnh ẩm
  • Refill ≥3 giây
  • Lừ đừ, vật vã
Câu 42: Chỉ định truyền dịch trong bệnh sốt xuất huyết Dengue có dấu hiệu cảnh báo:
  • Đau bụng nhiều
  • Xuất huyết niêm mạc
  • Sốt cao
  • Buồn nôn, nôn
Câu 43: Chỉ định truyền dịch trong bệnh sốt xuất huyết Dengue có dấu hiệu cảnh báo, ngoại trừ:
  • Sốt cao
  • Lừ đừ
  • Không uống được
  • Hematocrit tăng cao
Câu 44: Chú ý khi bù dịch bằng đường uống trong bệnh sốt xuất huyết Dengue:
  • Tất cả các ý trên đều đúng
  • Khuyến khích uống nhiều nước oresol hoặc nước trái cây
  • Không ăn uống những thực phẩm có màu nâu
  • Lượng dịch khuyến cáo: uống theo nhu cầu
Câu 45: Thuốc điều trị hạ sốt trong bệnh sốt xuất huyết Dengue:
  • Thuốc hạ nhiệt chỉ được dùng paracetamol đơn chất
  • Tổng liều paracetamol không quá 50 mg/kg cân nặng/24h
  • Dùng Aspirin hạ sốt nhanh hơn
  • Dùng thuốc hạ sốt khi trẻ sốt ≥ 38 độ C
Câu 46: Sốt xuất huyết Dengue có dấu hiệu cảnh báo có ít nhất 1 trong các dấu hiệu sau:
  • Tất cả các ý trên đều đúng
  • Xuất huyết niêm mạc
  • Đau bụng nhiều
  • Vật vã, lừ đừ
Câu 47: Sốt xuất huyết Dengue nặng khi có ít nhất 1 trong các dấu hiệu sau:
  • Thoát huyết tương nặng, xuất huyết nặng, suy các tạng
  • Thoát huyết tương nặng, xuất huyết nặng, sốt cao
  • Thở nhanh, xuất huyết nặng, suy các tạng
  • Thoát huyết nặng, xuất huyết niêm mạc, suy các tạng
Câu 48: Các độ của bệnh sốt xuất huyết Dengue:
  • Sốt xuất huyết Dengue, Sốt xuất huyết Dengue có dấu hiệu cảnh báo, Sốt xuất huyết Dengue nặng
  • Sốt xuất huyết Dengue nhẹ, Sốt xuất huyết Dengue vừa, Sốt xuất huyết Dengue nặng
  • Sốt xuất huyết Dengue nhẹ, Sốt xuất huyết Dengue vừa, Sốc xuất huyết Dengue
  • Sốt xuất huyết Dengue nhẹ, Sốt xuất huyết Dengue có dấu hiệu cảnh báo, Sốt xuất huyết Dengue không triệu chứng
Câu 49: Bệnh sốt xuất huyết Dengue được phân làm mấy độ?
  • 3 độ
  • 4 độ
  • 2 độ
  • 5 độ
Câu 50: Giai đoạn hồi phục trong bệnh sốt xuất huyết Dengue, ý sai:
  • Số lượng tiểu cầu tăng trước số lượng bạch cầu
  • ASt, ALT có khuynh hướng giảm
  • Toàn trạng tốt lên
  • Hematocrit về bình thường
Câu 51: Giai đoạn hồi phục trong bệnh sốt xuất huyết Dengue:
  • Tất cả các ý trên đều đúng
  • Người bệnh hết sốt
  • Hematocrit về bình thường
  • Số lượng bạch cầu thường tăng lên sớm sau giai đoạn hạ sốt
Câu 52: Giai đoạn hồi phục trong bệnh sốt xuất huyết Dengue thường vào ngày thứ:
  • 5-7 ngày của bệnh
  • 7-10 ngày của bệnh
  • Trên 7 ngày của bệnh
  • Trên 10 ngày của bệnh
Câu 53: Cận lâm sàng giai đoạn nguy hiểm trong bệnh sốt xuất huyết Dengue:
  • Siêu âm, XQ có thể có hình ảnh tràn dịch màng phổi
  • ASt, ALT thường giảm
  • Hematocrit giảm
  • Thường có rối loạn đông máu
Câu 54: Triệu chứng lâm sàng giai đoạn nguy hiểm trong bệnh sốt xuất huyết Dengue:
  • Tất cả các ý trên đều đúng
  • Gan to
  • Xuất huyết niêm mạc
  • Có thể có cô đặc máu
Câu 55: Triệu chứng giai đoạn nguy hiểm trong bệnh sốt xuất huyết Dengue, ý sai:
  • Sốt cao liên tục
  • Đau bụng nhiều
  • Vật vã, lừ đừ
  • Nôn ói
Câu 56: Điều trị thuốc kháng virus trong Viêm não:
  • Khi nghi ngờ Viêm não do herpes simplex
  • Khi nghi ngờ Viêm não do viêm não Nhật Bản
  • Khi nghi ngờ Viêm não do adenovirus
  • Trong tất cả các nguyên nhân gây Viêm não
Câu 57: Các dấu hiệu của phù não, ngoại trừ:
  • Mạch nhanh, HA tăng
  • Kích thích vật vã
  • Li bì, hôn mê
  • Phù gai thị
Câu 58: Chỉ định thở oxy trong Viêm não, ngoại trừ:
  • Rối loạn ý thức
  • Co giật
  • Suy hô hấp
  • SaO2 < 92%
Câu 59: Điều trị Viêm não:
  • Chủ yếu điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ
  • Không có thuốc điều trị đặc hiệu
  • Tùy trường hợp cần điều trị sớm hoặc không
  • Có thuốc điều trị đặc hiệu cho các nguyên nhân
Câu 60: Chẩn đoán Viêm não nhiều khả năng theo hội nghị đồng thuận quốc tế 2013 khi có:
  • 1 tiêu chuẩn chính + ≥ 3 tiêu chuẩn phụ
  • 1 tiêu chuẩn chính + 1 tiêu chuẩn phụ
  • 1 tiêu chuẩn chính + 2 tiêu chuẩn phụ
  • 1 tiêu chuẩn chính + 3 tiêu chuẩn phụ
Câu 61: Chẩn đoán có thể Viêm não theo hội nghị đồng thuận quốc tế 2013 khi có:
  • 1 tiêu chuẩn chính + 2 tiêu chuẩn phụ
  • 1 tiêu chuẩn chính + 1 tiêu chuẩn phụ
  • 1 tiêu chuẩn chính + ≥ 3 tiêu chuẩn phụ
  • 1 tiêu chuẩn chính + 3 tiêu chuẩn phụ
Câu 62: Tiêu chuẩn chính chẩn đoán Viêm não theo hội nghị đồng thuận quốc tế 2013:
  • Rối loạn tri giác
  • Sốt
  • Co giật
  • Tăng bạch cầu lympho trong dịch não tủy
Câu 63: Tiêu chuẩn phụ chẩn đoán Viêm não theo hội nghị đồng thuận quốc tế 2013, ngoại trừ:
  • Rối loạn tri giác
  • Sốt
  • Co giật
  • Triệu chứng thần kinh khu trú
Câu 64: Viêm não cần loại trừ các bệnh sau, ngoại trừ:
  • Viêm cầu thận cấp
  • Co giật do sốt cao
  • Viêm màng não mủ
  • Động kinh
Câu 65: Xét nghiệm dịch não tủy trong bệnh Viêm não:
  • Dịch trong, áp lực bình thường hoặc tăng
  • Dịch đục
  • Protein thường giảm
  • Glucose và muối tăng
Câu 66: Các xét nghiệm xác định nguyên nhân Viêm Não, loại trừ:
  • Điện não đồ
  • Tìm kháng thể IgM đặc hiệu cho từng căn nguyên
  • Tìm kháng nguyên đặc hiệu cho từng căn nguyên
  • Phân lập virus từ dịch não tủy, máu,...
Câu 67: Xét nghiệm dịch não tủy trong bệnh Viêm não:
  • Tế bào chủ yếu là bạch cầu đơn nhân
  • Dịch đục
  • Protein thường giảm
  • Glucose và muối tăng
Câu 68: Xét nghiệm dịch não tủy trong bệnh Viêm não, ý sai:
  • Tế bào tăng chủ yếu là Bạch cầu trung tính
  • Có ý nghĩa quan trọng trong chẩn đoán
  • Cần được chỉ định sớm
  • Dịch thường trong
Câu 69: Bệnh tay chân miệng lây truyền qua đường:
  • Chủ yếu theo đường tiêu hóa
  • Đường hô hấp
  • Đường máu
  • Đường bạch huyết
Câu 70: Điều trị phù phổi cấp trong bệnh tay chân miệng:
  • Tất cả các ý trên đều đúng
  • Ngừng ngay dịch truyền nếu đang truyền dịch
  • Dùng Dobutamin liều 5-20 µg/kg/phút
  • Dùng Furosemide 1-2 mg/kg/lần tiêm tĩnh mạch
Câu 71: Nguyên tắc phòng bệnh trong bệnh tay chân miệng, ý sai:
  • Tiêm vaccine phòng bệnh
  • Vệ sinh cá nhân, rửa tay bằng xà phòng
  • Xử lý chất thải theo quy trình phòng bệnh lây qua đường tiêu hóa
  • Cách ly trẻ tại nhà
Câu 72: Liều dùng Immunoglobulin trong bệnh tay chân miệng:
  • 1 g/kg/ngày truyền tĩnh mạch chậm 6-8h
  • 2 g/kg/ngày truyền tĩnh mạch chậm 6-8h
  • 0,5 g/kg/ngày truyền tĩnh mạch chậm 6-8h
  • 2,5 g/kg/ngày truyền tĩnh mạch chậm 6-8h
Câu 73: Chỉ định dùng Immunoglobulin trong bệnh tay chân miệng:
  • Độ 2b nhóm 2 trở lên
  • Độ 2a trở lên
  • Độ 2b nhóm 1 trở lên
  • Độ 3 trở lên
Câu 74: Các biện pháp phòng bệnh sốt xuất huyết Dengue hiện nay, ngoại trừ:
  • Tiêm phòng vaccine
  • Diệt muỗi
  • Diệt loăng quăng
  • Bảo vệ tránh khỏi muỗi đốt
Câu 75: Thời gian điều trị Acyclovir trong Viêm não do Herpes Simplex:
  • Ít nhất 14 ngày
  • 14 ngày
  • 7-14 ngày
  • 1 tháng
Câu 76: Liều Acyclovir điều trị Viêm não do Herpes Simplex:
  • 10 mg/kg/mỗi 8h, truyền tĩnh mạch trong 1h
  • 20 mg/kg/mỗi 8h, truyền tĩnh mạch trong 1h
  • 30 mg/kg/mỗi 8h, truyền tĩnh mạch trong 1h
  • 40 mg/kg/mỗi 8h, truyền tĩnh mạch trong 1h
Câu 77: Chỉ định dùng kháng sinh trong Viêm não:
  • Trường hợp chưa loại trừ được viêm màng não mủ
  • Dùng trong tất cả trường hợp Viêm não để phòng bội nhiễm
  • Bệnh nhân có co giật
  • Bệnh nhân có sốt cao
Câu 78: Điều trị chống phù não cho trẻ viêm não:
  • Manitol 20% liều 0,5g/kg TMC 15-30 phút
  • Không dùng Dexamethason
  • Manitol 20% liều 0,5 - 1g/kg TMC 15-30 phút
  • Manitol 20% liều 3,5ml/kg TMC 15-30 phút
Câu 79: Điều trị hạ nhiệt cho trẻ viêm não, ý sai:
  • Khi sốt chân tay lạnh cần ủ ấm
  • Cho trẻ uống đủ nước
  • Chườm ấm
  • Dùng paracetamol
Câu 80: Tiêu chuẩn xuất viện của bệnh tay chân miệng
Chọn đúng (Đ) hoặc sai (S):
  • Không sốt ít nhất 24h liên tục (không dùng thuốc hạ sốt)
  • Không còn các biểu hiện lâm sàng phân độ nặng từ độ 2a trở lên ít nhất trong 48h
  • Các di chứng nếu có đã ổn định
  • Hết giật mình
  • Không còn các biểu hiện lâm sàng phân độ nặng từ độ 2b trở lên ít nhất trong 48h
Câu 81: Điều trị sốc trong bệnh sốt xuất huyết Dengue
Chọn đúng (Đ) hoặc sai (S):
  • Thở oxy gọng
  • Bù dịch nhanh
  • Bù dịch lâm sàng không cải thiện chuyển sang cao phân tử
  • Người bệnh nằm đầu cao
  • Hội chẩn khoa khi cần thiết
Câu 82: Điều trị hạ sốt trong bệnh sốt xuất huyết Dengue
Chọn đúng (Đ) hoặc sai (S):
  • Dùng thuốc hạ sốt khi sốt ≥ 38,5°C
  • Liều dùng paracetamol: 10-15mg/kg/lần, cách 4-6h
  • Dùng paracetamol không đáp ứng thì dùng ibuprofen
  • Chườm ấm
  • Uống nhiều nước

Câu 1: Vàng da sinh lý ở trẻ sơ sinh chủ yếu do yếu tố nào?
  • Tăng Bilirubin tự do
  • Tăng Bilirubin kết hợp
  • Tăng cả Bilirubin tự do và kết hợp
  • Giảm chức năng chuyển hóa tại gan
Câu 2: Đặc điểm của vàng da sinh lý ở trẻ sơ sinh là?
  • Vàng da đơn thuần
  • Trẻ quấy khóc, bú ít hơn
  • Vàng da xuất hiện khi trẻ > 3 ngày tuổi
  • Nồng độ Bilirubin máu > 13 mg/dl
Câu 3: Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của vàng da sinh lý ở trẻ sơ sinh?
  • Xuất hiện sau 24 giờ sau sinh
  • Toàn trạng bình thường
  • Nước tiểu vàng
  • Bú tốt
Câu 4: Vàng da sinh lý là tình trạng vàng da xuất hiện ở thời điểm nào sau sinh?
  • Sau 48 giờ
  • Sau 24 giờ
  • Trong 48 giờ
  • Sau 72 giờ
Câu 5: Khi trẻ sơ sinh có vàng da sinh lý, cần hướng dẫn với gia đình như thế nào?
  • Trẻ cần được theo dõi thêm cho đến khi hết vàng da
  • Mẹ không cần phải lo lắng hoặc theo dõi thêm
  • Cần vào viện theo dõi tình trạng trẻ
  • Không cần chăm sóc đặc biệt
Câu 6: Hãy chọn ý đúng về chuyển hóa bilirubin của trẻ trong giai đoạn bào thai:
  • Phần lớn sự đào thải bilirubin trong huyết tương thai do mẹ đảm nhận
  • Chuyển hóa bilirubin trong huyết tương thai giống ở trẻ sơ sinh đủ tháng
  • Trong huyết tương thai, bilirubin gắn với albumin rồi qua dây rốn truyền đến gan mẹ
  • Phần lớn bilirubin được biến đổi tại gan thai nhi và truyền qua dây rốn và thải qua mẹ
Câu 7: Trong các loại Bilirubin, loại nào gây độc với não trẻ sơ sinh?
  • Bilirubin không liên kết được với albumin
  • Bilirubin liên kết với protein Y-Z
  • Bilirubin liên kết với albumin
  • Bilirubin trực tiếp
Câu 8: Vàng da sơ sinh hay gặp ở trẻ sơ sinh nào? (Chọn câu trả lời đúng nhất)
  • Tất cả các trẻ sinh non dưới 28 tuần
  • Tất cả các trẻ đẻ non
  • 1/2 các trẻ đủ tháng
  • Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 9: Chỉ số Apgar đánh giá suy hô hấp sau sinh dựa vào các triệu chứng nào?
  • Nhịp thở, nhịp tim, trương lực cơ, đáp ứng với kích thích, màu sắc da
  • Thở rên, rút lõm hõm ức, phập phồng cánh mũi, rút lõm cơ liên sườn, di động ngực bụng
  • Thở rên, đầu gật gù theo nhịp thở, phập phồng cánh mũi, rút lõm cơ liên sườn, di động ngực bụng
  • Nhịp thở, nhịp tim, trương lực cơ, đáp ứng với kích thích, di động ngực bụng
Câu 10: Các xét nghiệm cần làm ở tất cả trẻ sơ sinh bị suy hô hấp là:
  • Khí máu, X-quang tim phổi, công thức máu, CRp, điện giải đồ, đường huyết
  • X-quang tim phổi, công thức máu, siêu âm tim, cấy dịch tỵ hầu
  • Công thức máu, X-quang tim phổi, siêu âm xuyên thóp, khí máu
  • Khí máu, X-quang tim phổi, công thức máu, CRp, điện giải đồ, cấy dịch tỵ hầu
Câu 11: Nguyên nhân ngoài hệ hô hấp gây suy hô hấp sơ sinh là:
  • Nhiễm trùng huyết, đa hồng cầu, xuất huyết não
  • Dị dạng nang tuyến phổi, toan máu, hạ đường huyết
  • Tràn dịch màng phổi, cao áp phổi
  • Teo thực quản có rò khí quản, nhiễm trùng huyết, viêm phổi
Câu 12: Nguyên nhân thuộc hệ hô hấp gây suy hô hấp sơ sinh là:
  • Viêm phổi, hội chứng hít phân su, rò khí phổi
  • Dị dạng nang tuyến phổi, toan máu, hạ đường huyết
  • Tràn dịch màng phổi, cao áp phổi
  • Teo thực quản có rò khí quản, nhiễm trùng huyết, viêm phổi
Câu 13: Đâu không phải là triệu chứng suy hô hấp sơ sinh?
  • Thở rít
  • Thở rên
  • Rút lõm lồng ngực
  • Phập phồng cánh mũi
Câu 14: Đặc điểm của hệ hô hấp trẻ sơ sinh là:
  • Thành ngực trẻ sơ sinh có tính đàn hồi cao, nên biểu hiện rút lõm ngực có thể dễ dàng quan sát
  • Thành ngực trẻ sơ sinh có tính đàn hồi cao, nên biểu hiện rút lõm ngực khó quan sát
  • Thành ngực trẻ sơ sinh có tính đàn hồi thấp, nên biểu hiện rút lõm ngực có thể dễ dàng quan sát
  • Thành ngực trẻ sơ sinh có tính đàn hồi thấp, nên biểu hiện rút lõm ngực khó quan sát
Câu 15: Đâu không phải là đặc điểm hô hấp của trẻ trong bào thai?
  • Đáp ứng phản xạ hô hấp nhạy cảm với tình trạng giảm oxy máu, tăng CO2
  • Trung tâm hô hấp chưa trưởng thành
  • Số lượng synap còn ít
  • Myelin hóa tế bào chưa đầy đủ
Câu 16: Chọn ý đúng về suy hô hấp trẻ sơ sinh?
  • Là tình trạng giảm chức năng của hệ hô hấp gây giảm PaO2 hay tăng PaCO2 hoặc cả hai dẫn đến không đáp ứng được nhu cầu chuyển hóa mô trong cơ thể.
  • Là tình trạng giảm chức năng của hệ hô hấp gây giảm PaO2 hay giảm PaCO2 hoặc cả hai dẫn đến không đáp ứng được nhu cầu chuyển hóa mô trong cơ thể.
  • Là tình trạng giảm chức năng của hệ hô hấp gây tăng PaO2 hay tăng PaCO2 hoặc cả hai dẫn đến không đáp ứng được nhu cầu chuyển hóa mô trong cơ thể.
  • Là tình trạng giảm chức năng của hệ hô hấp gây tăng PaO2 hay giảm PaCO2 hoặc cả hai dẫn đến không đáp ứng được nhu cầu chuyển hóa mô trong cơ thể.
Câu 17: Đặc điểm chuyển hóa bilirubin trong cơ thể trẻ là: (Đúng và Sai)
  • Trong giai đoạn bào thai, sự đào thải bilirubin của thai nhi chủ yêu do mẹ đảm nhận
  • Bilirubin gián tiếp chuyển thành bilirubin trực tiếp được ở gan nhờ men gilcoronyl transferase và thải ra ngoài
  • Bilirubin gián tiếp gắn với albumin tại gan thành bilirubin trực tiếp rồi thải ra ngoài
  • Billirubin gián tiếp gắn với albumin nhờ men gulcoronyl transferase và thải ra ngoài
  • Trong bào thai, Bilirubin gián tiếp được gắn với albumin thành bilirubin trực tiếp đến gan mẹ và thải ra ngoài
Câu 18: Đặc điểm nào không phải là đặc điểm vàng da bệnh lý ở trẻ sơ sinh?
  • Thường xuất hiện khi trẻ > 48 giờ
  • Vàng da tăng nhanh
  • Có thể ngừng thở
  • Có thể rối loạn điều hòa thân nhiệt
Câu 19: Cơ chế gây vàng da do bất đồng nhóm máu ABO là?
  • Kháng thể anti a, anti B sinh ra trong quá trình sống của mẹ có bản chất IgG qua hàng rào rau thai, gây ra tan máu.
  • Kháng thể anti a, anti B sinh ra trong quá trình sống của mẹ có bản chất IgM qua hàng rào rau thai, gây ra tan máu.
  • Kháng thể anti a, anti B tự nhiên của mẹ có bản chất IgG qua hàng rào rau thai, gây ra tan máu.
  • Kháng thể anti a, anti B tự nhiên của mẹ có bản chất IgM qua hàng rào rau thai, gây ra tan máu.
Câu 20: Vàng da do bất đồng nhóm máu ABO gặp trong trường hợp nào?
  • Mẹ nhóm o, con nhóm A hoặc B
  • Mẹ nhóm máu a, con nhóm máu O
  • Mẹ nhóm máu b, con nhóm máu O
  • Mẹ nhóm A hoặc b, con nhóm máu O
Câu 21: Thứ tự xuất hiện vàng da ở trẻ sơ sinh là?
  • Từ đầu, ngực, bụng, đùi/mông, cẳng chân/cánh tay, bàn tay/bàn chân
  • Từ mắt, ngực, bụng, đùi, cẳng tay/cẳng chân, bàn tay/bàn chân
  • Từ mắt, ngực, bụng, bàn tay/bàn chân, cẳng tay/cẳng chân
  • Từ bàn tay/chân, cẳng tay/chân, ngực bụng, đầu
Câu 22: Đặc điểm của vàng da do sữa mẹ là gì?
  • Hiếm khi gặp bilirubin máu > 20mg/dl
  • Do sữa mẹ có chất giảm kết hợp bilirubin tự do với albumin
  • Trẻ lười bú, chậm tăng cân
  • Vàng da tự hết sau khoảng 4 tuần
Câu 23: Đâu không phải là nguyên nhân gây tăng sản xuất bilirubin?
  • Đẻ non
  • Bệnh Thalassemia
  • Đa hồng cầu
  • Thiếu men G6PD
Câu 24: Đâu không phải là hậu quả của hít nước ối phân su ở trẻ sơ sinh?
  • Giãn mạch phổi
  • Mở các shunt giải phẫu (shunt tuần hoàn thai nhi)
  • Tăng áp phổi
  • Suy hô hấp
Câu 25: Nguyên nhân thường gặp gây nhiễm trùng phổi sớm ở trẻ sơ sinh là?
  • Streptococcus B
  • e. coli
  • Tụ cầu
  • Phế cầu
Câu 26: Triệu chứng tím tái ở trẻ sơ sinh xuất hiện khi nào?
  • PaO2 < 60 mmHg
  • PaO2 < 70 mmHg
  • PaO2 < 80 mmHg
  • PaO2 < 50 mmHg
Câu 27: Chỉ số nào sau đây dùng để đánh giá tình trạng thông khí ở trẻ sơ sinh?
  • PaCO2
  • Thông khí phế nang
  • Thông khí khoảng chết
  • Thể tích khí lưu thông
Câu 28: Tiến triển của bệnh màng trong ở trẻ sơ sinh (chọn ý đúng nhất)?
  • Khỏi nếu được điều trị đúng và kịp thời
  • Tỷ lệ tử vong là 100%
  • Có thể tự khỏi
  • Tử vong trong 24 giờ
Câu 29: Đặc điểm hình ảnh X-quang ngực thẳng trong bệnh màng trong ở trẻ sơ sinh là?
  • Hình ảnh lưới, hạt, kém thông khí phổi
  • Hình ảnh lưới, hạt, tăng thông khí phổi
  • Hình ảnh nốt mờ rải rác, giảm thông khí phế quản
  • Hình ảnh đám mờ đan xen, khí thũng rải rác
Câu 30: Triệu chứng nặng (suy hô hấp) trong bệnh màng trong ở trẻ sơ sinh thường xuất hiện ở thời điểm nào?
  • Sau 12 giờ
  • Sau 72 giờ
  • Sau 24 giờ
  • Sau 48 giờ
Câu 31: Cơ chế gây bệnh màng trong ở trẻ sơ sinh là?
  • Giảm sức căng của phổi, thông khí phế nang giảm, tăng shunt phải-trái, tưới máu mao mạch giảm
  • Giảm sức căng của phổi, thông khí phế nang tăng, tăng shunt phải-trái, tưới máu mao mạch giảm
  • Giảm sức căng của phổi, thông khí phế nang tăng, giảm shunt phải-trái, tưới máu mao mạch giảm
  • Giảm sức căng của phổi, thông khí phế nang giảm, tăng shunt phải-trái, tưới máu mao mạch tăng
Câu 32: Đâu không phải là cơ chế gây bệnh màng trong ở trẻ sơ sinh?
  • Thông khí phế nang tăng
  • Giảm sức căng của phổi
  • Tăng shunt phải-trái, lỗ Botal, ống động mạch mở
  • Tưới máu mao mạch giảm
Câu 33: Bệnh màng trong thường gặp nhất ở trẻ sơ sinh nào?
  • Trẻ đẻ non dưới 30 tuần
  • Trẻ đẻ non dưới 37 tuần
  • Trẻ đẻ non dưới 33 tuần
  • Trẻ đẻ non dưới 35 tuần
Câu 34: Hội chứng chậm hấp thu dịch phổi thường gặp ở trẻ sơ sinh nào?
  • Mổ lấy thai chủ động
  • Sinh thường
  • Trẻ sinh non
  • Trẻ già tháng
Câu 35: Hội chứng hít hay gặp ở trẻ sơ sinh nào?
  • Trẻ đủ tháng và già tháng
  • Trẻ đẻ non
  • Mổ đẻ
  • Sinh thường
Câu 36: Đặc điểm của vàng da do thiếu men G6PD là (Hãy chọn Đ với nội dung đúng, chọn S với nội dung sai)
  • Là bệnh lý di truyền đột biến gen lặn liên kết với nhiễm sắc thể giới tính X
  • Biểu hiện bệnh ở thể dị hợp ở nam và đồng hợp ở nữ
  • Là bệnh lý di truyền đột biến gen trội liên kết với nhiễm sắc thể giới tính X
  • Vàng da kèm Bilirubin tăng cao
  • Thiếu máu rõ rệt
Câu 37: Đặc điểm của vàng da tan máu do bất đồng nhóm máu mẹ con Rh là (Hãy chọn Đ với nội dung đúng, chọn S với nội dung sai)
  • Xảy ra từ con thứ 2
  • Trẻ rất dễ vàng da nhân não nếu không được điều trị kịp thời
  • Mẹ nhóm máu Rh (-)
  • Vàng da xuất hiện muộn nhưng tăng nhanh toàn thân
  • Thiếu máu không rõ rệt
Câu 38: Đặc điểm của vàng da tan máu do bất đồng nhóm máu mẹ con Rh là (Hãy chọn Đ với nội dung đúng, chọn S với nội dung sai)
  • Có thể có hồng cầu non ra máu ngoại biên
  • Bilirubin tự do tăng cao
  • Mẹ nhóm máu Rh (-)
  • Chỉ số Hb giảm nhẹ
  • Test Coombs trực tiếp âm tính hoặc dương tính nhẹ
Câu 39: Đặc điểm của vàng da tan máu do bất đồng nhóm máu mẹ con ABO là (Hãy chọn Đ với nội dung đúng, chọn S với nội dung sai)
  • Chỉ số Hb giảm nhẹ
  • Con nhóm máu A hoặc B
  • Mẹ nhóm máu O
  • Chỉ số Hb giảm nhiều
  • Test Coombs trực tiếp dương tính mạnh
Câu 40: Đặc điểm của vàng da tan máu do bất đồng nhóm máu mẹ con ABO là (Hãy chọn Đ với nội dung đúng, chọn S với nội dung sai)
  • Vàng da sáng màu, xuất hiện từ ngày thứ 2
  • Có thể xảy ra từ con thứ nhất
  • Thiếu máu không rõ rệt
  • Thiếu máu nhiều trên lâm sàng
  • Ít khi gây ra biến chứng não cho trẻ sơ sinh
Câu 41: Đặc điểm của vàng da tan máu do bất đồng nhóm máu mẹ con ABO là (Hãy chọn Đ với nội dung đúng, chọn S với nội dung sai)
  • Vàng da sáng màu
  • Có thể xảy ra từ con thứ nhất
  • Vàng da thường xuất hiện ở ngày thứ 2, lan nhanh từ mặt đến thân
  • Vàng da xỉn màu
  • Chỉ xảy ra từ con thứ 2
Câu 42: Các nguyên nhân gây vàng da do tăng bilirubin ở trẻ sơ sinh là (Hãy chọn Đ với nội dung đúng, chọn S với nội dung sai)
  • Thalassemia
  • Bất đồng nhóm máu ABO
  • Thiếu Pyruvat kinase
  • Suy giáp bẩm sinh
  • Đẻ non
Câu 43: Cơ chế dẫn đến hiện tượng vàng da sinh lý ở trẻ sơ sinh là (Hãy chọn Đ với nội dung đúng, chọn S với nội dung sai)
  • Tăng chu trình ruột gan
  • Hiện tượng tan máu sinh lý
  • Chức năng gan chưa hoàn thiện
  • Số lượng hồng cầu, hemoglobin theo cân nặng nhỏ hơn người lớn
  • Đời sống hồng cầu dài hơn người lớn
Câu 44: Đặc điểm của bệnh màng trong ở trẻ sơ sinh là (Hãy chọn Đ với nội dung đúng, chọn S với nội dung sai)
  • 50% trẻ sơ sinh < 30 tuần
  • Giảm sức căng của phổi
  • Giảm tưới máu phổi
  • Triệu chứng lâm sàng thường bắt đầu > 12 giờ sau sinh
  • Tưới máu mao mạch tăng để bù trừ
Câu 45: Trẻ gái 3 ngày tuổi, tiền sử đủ tháng, đẻ mổ, cân nặng khi sinh 3300g, không suy hô hấp sau sinh, bú mẹ tốt, vàng da đến ngang rốn, ỉa phân nước tiểu vàng nhạt, chưa có triệu chứng bất thường khác. Xử lý phù hợp trong trường hợp này?
  • Hẹn tái khám sau 2 ngày hoặc khám ngay khi có triệu chứng bất thường
  • Giải thích cho mẹ đây là vàng da sinh lý, không cần quá lo lắng
  • Yêu cầu phơi nắng hàng ngày
  • Đi khám khi vàng da tăng đến bàn chân
Câu 46: Đâu không phải là đặc điểm của chuyển hóa Bilirubin ở trẻ sơ sinh (Hãy chọn Đ với nội dung đúng, chọn S với nội dung sai)
  • Chu trình ruột gan hoạt động kém
  • Hoạt tính men UGT còn kém
  • Hồng cầu có đời sống ngắn
  • Thiếu vi khuẩn chí đường ruột
Câu 47: Trẻ trai 24 giờ tuổi, là con dạ, đẻ đủ tháng, cân nặng 2800g, vàng da đến cẳng chân, bú được, ỉa phân su, nước tiểu vàng. Thiếu máu, lách to. Tiền sử mang thai và khi sinh không có bất thường. Nguyên nhân nào phù hợp nhất gây vàng da tăng bilirubin ở trẻ này?
  • Bất đồng nhóm máu Rh
  • Bất đồng nhóm máu ABO
  • Thiếu men G6PD
  • Nhiễm trùng sơ sinh
Câu 48: Trẻ gái 30 giờ tuổi, là con so, đẻ đủ tháng, cân nặng 3000g, vàng da đến cẳng chân, bú được, ỉa phân su, nước tiểu vàng. Tiền sử mang thai và khi sinh không có bất thường. Không có triệu chứng bất thường khác. Nguyên nhân nào phù hợp nhất gây vàng da tăng bilirubin ở trẻ này?
  • Bất đồng nhóm máu ABO
  • Bất đồng nhóm máu Rh
  • Thiếu men G6PD
  • Nhiễm trùng sơ sinh
Câu 49: Triệu chứng đầu tiên của bệnh lý não cấp do tăng bilirubin là?
  • Bú kém
  • Li bì, co giật
  • Tăng trương lực cơ, ưỡn người
  • Giảm trương lực cơ
Câu 50: Trẻ sơ sinh 6 giờ tuổi, tiền sử thai 36 tuần, sinh mổ chủ động, cân nặng khi sinh 2800 gram, xuất hiện triệu chứng tím khi bú, khóc hồng, không khóc tím. Chưa phát hiện triệu chứng bất thường khác. Nguyên nhân nào nghĩ đến nhiều nhất trong trường hợp này?
  • Tịt mũi sau
  • Viêm phổi sớm
  • Cơn thở nhanh thoáng qua
  • Bệnh màng trong
Câu 51: Trẻ sơ sinh 6 giờ tuổi, tiền sử đẻ đủ tháng, sinh mổ chủ động, cân nặng khi sinh 3200 gram, xuất hiện thở nhanh, thở rên, suy hô hấp nhẹ. Chưa phát hiện triệu chứng bất thường khác. Nguyên nhân nào nghĩ đến nhiều nhất trong trường hợp này?
  • Cơn thở nhanh thoáng qua
  • Viêm phổi sớm
  • Nhiễm trùng huyết
  • Bệnh màng trong
Câu 52: Trẻ sơ sinh 10 ngày tuổi có các đặc điểm: Di chuyển ngực < bụng, rút lõm lồng ngực mạnh, không có cánh mũi phập phồng, rút lõm hõm ức nhẹ, không thở rên. Tính điểm Silverman?
  • 4 điểm
  • 5 điểm
  • 3 điểm
  • 6 điểm
Câu 53: Trẻ sơ sinh 7 ngày tuổi có các đặc điểm: Di chuyển ngực < bụng, rút lõm lồng ngực mạnh, không có cánh mũi phập phồng, không rút lõm hõm ức, không thở rên. Tính điểm Silverman?
  • 3 điểm
  • 2 điểm
  • 2,5 điểm
  • 4 điểm

Câu 1: (dễ) Sự hấp thu sắt ở ruột non đối với sữa mẹ là
  • 50%
  • 10%
  • 20%
  • 40%
Câu 2: (dễ) bất thường về HH và SHM nào phù hợp nhất trong thiếu máu do viêm
  • ferritin tăng
  • HC kt to
  • SL TC giảm
  • Sắt huyết thanh tăng
Câu 3: (dễ) Trong thiếu máu huyết tán, XN chứng tỏ có sự tăng sinh tủy xương ngoại trừ
  • Tăng Haptoglobine
  • HC lưới tăng
  • Tăng huyết HC trong tủy
  • Tăng BCĐNTT và TC
Câu 4: (dễ) nguyên nhân nào gây thiếu máu với V HC nhỏ
  • Viêm mạn
  • Tán huyết
  • Suy thận mạn
  • Xuất huyết
Câu 5: (dễ) ở trẻ nhũ nhi, lượng sắt dự trự được cung cấp nhiều nhất
  • Từ TĂ nguồn ĐV
  • Lúc trẻ 4m tuổi
  • Từ rau quả sậm màu
  • trong 3m đầu thai kỳ
Câu 6: (dễ) trong bệnh Alpha Thassemia, gen alpha gồm
  • 4 gen do NST 16 mang
  • 2 gen do NST 16 mang
  • 2 gen do NST 18 mang
  • 4 gen do NST 18 mang
Câu 7: (tb) Yếu tố tạo thuận lợi cho sự hấp thụ sắt ở ruột non
  • Acid chlorhydrque
  • Vtm E
  • Vtm B
  • Các phosphát
Câu 8: (tb) Nguyên nhân gây thiếu máu nhược sắc có sắt huyết thanh giảm ở trẻ bú mẹ sau 6m thường gặp trong TH sau ngoại trừ
  • Thalassemia
  • Đẻ đôi
  • Đẻ non
  • Mất sữa hoàn toàn
Câu 9: (tb) trong lúc BN bị xuất huyết thì lượng sắt cũng mất theo máu với tỉ lệ
  • Cứ mất 2ml máu tương ứng mất 1mg sắt
  • Cứ mất 3ml máu tương ứng mất 1mg sắt
  • Cứ mất 2ml máu tương ứng mất 2mg sắt
  • Cứ mất 4ml máu tương ứng mất 1mg sắt
Câu 10: (tb) thiếu máu huyết tán ở TE nguyên nhân tan máu do bất thường về huyết sắc tố bao gồm những bệnh sau ngoại trừ:
  • bệnh Minkowski-Chaufard
  • bệnh alpha và beta Thassemia
  • bệnh Hb E
  • bệnh HbS
Câu 11: (tb) trong thiếu máu thiếu sắt, XN máu có
  • Lượng Hb giảm nhiều
  • Thiếu máu đẳng sắc
  • Số lượng HC giảm
  • SL HC giảm nhiều
Câu 12: (tb) thiếu máu do mất máu cấp gồm các nguyên nhân ngoại trừ
  • thoát vị cơ hoành
  • chấn thương
  • RL TH QT cầm máu: giảm tiểu cầu, ưa chảy máu
  • Xuất huyết não màng não
Câu 13: (tb) thiếu máu huyết tán ở TE nguyên nhân tan máu ngoài HC gồm nguyên nhân ngoại trừ:
  • bệnh HC hình cầu
  • bất đồng nhóm máu mẹ con ABO
  • nhiễm KST sốt rét
  • nhiễm độc thuốc
Câu 14: (tb) trong thời kỳ bào thai, sắt được cung cấp vào những tháng
  • 3m cuối thai kỳ
  • 3m đầu thai kỳ
  • 3m giữa thai kỳ
  • 2m cuối thai kỳ
Câu 15: (tb) trong sữa mẹ lượng sắt trung bình trong 1 lít
  • 1mg/l
  • 0.5mg/l
  • 2mg/l
  • 3mg/l
Câu 16: (tb) khi điện di huyết sắc tố thấy HbH nghĩa là bệnh nhi bị Alpha thalassemia với sô gen bị tổn thương
  • 3 gen giảm
  • 1 gen giảm
  • 2 gen giảm
  • 4 gen giảm
Câu 17: (tb) huyết sắc tố F (HbF) là huyết sắc tố bình thường thời kỳ bào thai có ký hiệu
  • alpha 2 gama 2
  • alpha 2 beta 2
  • alpha 2 teta 2
  • beta 2 gama
Câu 18: (tb) thiếu máu nhược sắc HC nhỏ với sắt huyết thanh giảm thấy trong
  • thiếu máu huyết tán
  • thiếu máu do NT
  • thiếu máu do RL TH hem
  • thiếu máu do nhiễm độc chì
Câu 19: (k) thiếu máu do giảm sản và bất sản tủy gồm nguyên nhân ngoại trừ:
  • thiếu hụt enzym HC
  • giảm sinh nguyên HC đơn thuần
  • suy tủy mắc phải, bẩm sinh
  • thâm nhiễm tủy, bệnh BC cấp
Câu 20: (k) tan máu do nguyên nhân ngoài HC mắc phải gồm nguyên nhân ngaoij trừ
  • bệnh thiếu hụt enzym HC
  • bất đồng nhóm máu mẹ con Rh, ABo, tự miễn
  • sốt rét, NK máu
  • nhiễm độc thuốc như phenylhydrazin, thuốc sốt rét
Câu 21: (k) thiếu máu do thiếu yếu tố tạo máu gồm nguyên nhân ngoại trừ
  • thiếu máu thiếu vtm c, canxi
  • thiếu máu thiếu sắt (phổ biến nhất)
  • thiếu máu thiếu axit folic, vitm B12
  • thiếu máu thiếu protein
Câu 22: (k) theo OMS thiếu máu khi lượng Hemoglobin giảm ở trẻ từ 6 tháng đến 6 tuổi
  • Hb dưới 110g/l
  • Hb dưới 120g/l
  • Hb dưới 100g/l
  • Hb dưới 90g/l
Câu 23: (k) theo OMS thiếu máu khi lượng Hemoglobin giảm ở trẻ từ 6 tuổi đến 14 tuổi
  • Hb dưới 120g/l
  • Hb dưới 90g/l
  • Hb dưới 100g/l
  • Hb dưới 110g/l
Câu 24: (k) thiếu máu do yếu tố tạo máu gồm ngaoij trừ
  • thiếu máu do thiếu Erythropoein
  • thiếu máu thiếu sắt
  • thiếu máu do thiếu vtm B12
  • thiếu máu do thiếu protein

Câu 1: Chẩn đoán hen ở trẻ em:
  • Chủ yếu dựa vào bệnh sử và khám lâm sàng
  • Khám lâm sàng là quan trọng nhất
  • Bằng chứng tắc nghẽn có hồi phục trên hô hấp ký là bắt buộc
  • Tiền căn gia đình bắt buộc có dị ứng
Câu 2: Cơ chế chính gây tắc nghẽn đường thở trong hen phế quản:
  • Tất cả đều đúng
  • Co thắt cơ trơn phế quản
  • Phù nề niêm mạc đường thở
  • Tăng tiết nhầy
Câu 3: Giá trị tham chiếu của các thông số hô hấp ký (không dựa vào):
  • Số con trong gia đình
  • Tuổi, Giới
  • Chiều cao
  • Chủng tộc
Câu 4: Tắc nghẽn đường thở được xác định khi FEV1:
  • FEV1 dưới 80%
  • FEV1 85-90%
  • FEV1 dưới 60%
  • FEV1 dưới 92%
Câu 5: Yếu tố nào sau đây là nguy cơ cho hen nặng, dai dẳng, khó kiểm soát:
  • Béo phì
  • Suy dinh dưỡng
  • Từng mắc Covid 19
  • Ngủ không đủ giấc
Câu 6: Sau tuổi dậy thì đến thời kỳ mãn kinh, tỷ lệ hen ở nữ > nam do:
  • Ảnh hưởng bởi hormon sinh dục
  • Phụ nữ không xịt thuốc dự phòng đều
  • Đường thở của nữ nhỏ, hẹp
  • Hệ miễn dịch nữ giới kém hơn nam
Câu 7: Trước tuổi dậy thì, tỷ lệ hen phế quản ở trẻ nam > nữ do:
  • Kích thước đường thở nhỏ hơn và tính kích thích đường thở cao hơn
  • Trẻ nam hiếu động hơn trẻ nữ
  • Trẻ nam ăn đa dạng hơn nên dễ tiếp xúc dị nguyên
  • Trẻ nam miễn dịch kém hơn
Câu 8: Những yếu tố gây khởi phát cơn hen hay gặp:
  • Gắng sức, tiếp xúc dị nguyên hô hấp, nhóm thuốc NSAId, Aspirin...
  • Ăn quá no
  • Xịt nhầm thuốc giãn phế quản thay cho ICS
  • Thức đêm nhiều và không tập thể dục
Câu 9: Tổn thương viêm đường thở trong hen kéo dài sẽ dẫn đến:
  • Tái cấu trúc đường thở và tắc nghẽn không hồi phục
  • Thiếu Oxy não gây ngủ gật
  • Giảm khả năng sinh sản
  • Thường xuyên phải sử dụng kháng sinh
Câu 10: Viêm tiểu phế quản thường khởi đầu với triệu chứng nào:
  • Sổ mũi, chảy mũi, nghẹt mũi
  • Ho, thở nhanh
  • Khò khè, Rút lõm lồng ngực
  • Lì bì, Bú kém
Câu 11: Tác nhân gây Viêm tiểu phế quản thường gặp nhất:
  • Respiratory Syncytial Virus
  • Adenovirus
  • Phế cầu
  • Rhinovirus
Câu 12: Triệu chứng nào sau đây không gặp trong Viêm tiểu phế quản?
  • Tiếng thổi hang
  • Rale rít
  • Rale ngáy
  • Rale ẩm
Câu 13: Viêm tiểu phế quản là bệnh lý nhiễm trùng hô hấp dưới thường gặp nhất ở trẻ:
  • Dưới 2 tuổi
  • 2-4 tuổi
  • 4-6 tuổi
  • 6-8 tuổi
Câu 14: Bệnh Viêm phế quản phổi ít gặp hơn ở nhóm trẻ nào sau đây?
  • Trên 5 tuổi
  • Đẻ thiếu cân, suy dinh dưỡng, còi xương
  • Bị mắc các bệnh hô hấp mạn tính như hen phế quản
  • Sống trong môi trường chật chội, ô nhiễm
Câu 15: Các nguyên nhân chính gây Viêm phế quản phổi ở trẻ nhỏ thường gặp theo thứ tự là:
  • Virus, vi khuẩn, Mycoplasma, ký sinh trùng, nấm
  • Mycoplasma, vi khuẩn, vi rút, ký sinh trùng, nấm
  • Vi khuẩn, Mycoplasma, virus, ký sinh trùng, nấm
  • Nấm, ký sinh trùng, vi khuẩn, Mycoplasma, virus
Câu 16: Viêm phế quản phổi là:
  • Viêm các phế nang, phế quản nhỏ và tổ chức xung quanh phế nang, rải rác 2 phổi
  • Viêm co thắt các tiểu phế quản toàn bộ nhu mô phổi
  • Viêm toàn bộ khí, phế quản
  • Viêm tổ chức kẽ rải rác 2 phổi
Câu 17: Lượng dịch truyền cho trẻ viêm phổi là:
  • 30 ml/kg/ngày
  • 40 ml/kg/ngày
  • 50 ml/kg/ngày
  • 60 ml/kg/ngày
Câu 18: Truyền dịch tĩnh mạch cho trẻ viêm phổi khi nào?
  • Sốc
  • Sốt cao > 39°C
  • Thở nhanh > 60 lần/phút
  • Xanh tím, RLLN nặng
Câu 19: Chọn thuốc phù hợp nhất để điều trị hạ sốt trong viêm phổi ở trẻ em?
  • Paracetamol 10 – 15 mg/kg/lần
  • Paracetamol 10 – 20 mg/kg/lần
  • Ibuprofen 5 – 10 mg/kg/lần
  • Ibuprofen 5 mg/kg/lần
Câu 20: Triệu chứng có giá trị nhất chẩn đoán viêm phổi thùy ở trẻ em là:
  • X-quang bóng mờ thuần nhất có hệ thống
  • Sốt cao rét run đột ngột
  • Sốt, ho đờm màu rỉ sét
  • Hội chứng đông đặc
Câu 21: Dấu hiệu có giá trị nhất chẩn đoán viêm phổi là:
  • X-quang tim phổi
  • Sốt cao, thở nhanh
  • Công thức máu, CRP
  • Nuôi cấy vi khuẩn, phân lập virus từ dịch tỵ hầu
Câu 22: Hình ảnh X-quang hay gặp nhất trong viêm phổi trẻ em là:
  • Nốt mờ rải rác
  • Mờ tập trung 1 phân thùy hoặc thùy phổi
  • Xẹp phổi
  • Tràn dịch màng phổi
Câu 23: Viêm phổi bệnh viện là tổn thương nhu mô phổi mắc ở bệnh viện, các triệu chứng tổn thương này xuất hiện sau thời gian nhập viện:
  • >48 giờ
  • < 24 giờ
  • 24 – 48 giờ
  • >72 giờ
Câu 24: Phế quản phế viêm ở trẻ em đa số do nguyên nhân nào?
  • Do virus + vi khuẩn
  • Do nấm + ký sinh trùng
  • Do virus + Mycoplasma
  • Do virus + ký sinh trùng
Câu 25: Nguyên nhân thường gặp gây viêm phổi thùy ở trẻ em:
  • Streptococcus pneumoniae
  • Hemophilus influenzae
  • Staphylococcus
  • Streptococcus
Câu 26: Mycoplasma thường gây viêm phổi trẻ em ở lứa tuổi nào nhiều nhất?
  • Trẻ > 5 tuổi
  • Trẻ bú mẹ
  • Trẻ < 2 tuổi
  • Trẻ > 2 tuổi
Câu 27: Thuốc nào dưới đây là thuốc giãn phế quản nhanh?
  • Adrenalin
  • Salmeterol
  • Ephedrin
  • Amilophylin
Câu 28: Thuốc giãn phế quản điều trị triệt để nhất cho trường hợp nào dưới đây?
  • Hen phế quản
  • Viêm tiểu phế quản
  • Viêm phổi
  • Dị vật đường thở
Câu 29: Bước nào sau đây không có trong các bước điều trị hen phế quản?
  • Điều trị kháng sinh
  • Điều trị cắt cơn hen
  • Kiểm soát hen
  • Tư vấn cho bệnh nhân phòng con hen tái phát
Câu 30: Điều trị cơn hen nặng bao gồm các bước sau, bước nào phải tiến hành đầu tiên?
  • Cắt cơn hen
  • Chống phù nề xuất tiết
  • Chống ứ tiết chất nhầy
  • Điều trị ngoài cơn
Câu 31: Xét nghiệm thăm dò chức năng hô hấp trong hen thấy: ý nào không phù hợp?
  • VEMS tăng
  • Dung tích sống giảm
  • Tiffeneau giảm
  • Thể tích cặn tăng
Câu 32: Yếu tố quan trọng nhất trong chẩn đoán nguyên nhân hen là?
  • Yếu tố dị nguyên
  • Yếu tố gia đình
  • Yếu tố cơ địa
  • Yếu tố nhiễm khuẩn
Câu 33: Các yếu tố gây tắc nghẽn phế quản trong hen?
  • Cả 3 yếu tố trên
  • Co thắt cơ trơn phế quản
  • Phù nề
  • Tăng tiết
Câu 34: Hình ảnh X-quang phổi trong hen: ý nào không phù hợp?
  • Phổi đậm
  • Xương sườn nằm ngang
  • Xương ức rộng ra
  • Xương đòn dâng cao
Câu 35: Triệu chứng thực thể của hen phế quản là: ý nào không phù hợp?
  • Nghe phổi thấy ran ẩm to nhỏ rải rác khu trú ở vùng đáy phổi
  • Gõ phổi thấy vang hơn bình thường, khoảng đục trước tim hẹp lại
  • Nhìn thấy lồng ngực giãn ra do ứ khí
  • Nghe phổi thấy ran rít, ran ngáy khắp hai phế trường
Câu 36: Đặc điểm của cơn khó thở do hen là: ý nào không phù hợp?
  • Khó thở thì thở vào là chủ yếu
  • Khó thở khò khè tái phát
  • Cơn khó thở lúc đầu thường hay xuất hiện về ban đêm làm cho bệnh nhân phải thức giấc
  • Khó thở được cải thiện khi dùng thuốc giãn phế quản
Câu 37: Có thể nghĩ đến hen khi: ý nào không phù hợp?
  • Bệnh nhân có tiếng thở rít khi ngủ
  • Điều trị ho và khó thở bằng thuốc giảm ho với kháng sinh không kết quả, mà kết quả khi điều trị bằng thuốc chống hen
  • Khó thở sau những cảm xúc mạnh
  • Bệnh nhân có cảm giác nặng ngực về đêm
Câu 38: Các triệu chứng đặc trưng trong bệnh hen, ngoại trừ?
  • Đau ngực
  • Ho
  • Khò khè
  • Khó thở
Câu 39: Thời gian tốt nhất để đánh giá mức độ kiểm soát hen?
  • Trên 4 tuần
  • Trên 2 tuần
  • Trên 1 tuần
  • Trên 8 tuần
Câu 40: Cần cho trẻ uống nước hoặc xúc miệng sau xịt ICS để?
  • Tránh nguy cơ nấm miệng
  • Uống nước để thuốc vào được dạ dày
  • Để không bị dính miệng sau xịt thuốc
  • Tránh nguy cơ khô miệng
Câu 41: Mức độ nặng của hen được phân làm mấy cấp độ?
  • 3
  • 1
  • 2
  • 4
Câu 42: Yếu tố nguy cơ độc lập làm tăng nguy cơ lên cơn hen kịch phát?
  • Đã từng thở máy hoặc nằm hồi sức tích cực
  • Gia đình có bố mẹ đều hen phế quản
  • Bệnh nhân thường chơi thể thao
  • Bệnh nhân bị viêm da cơ địa nặng
Câu 43: Trẻ khò khè tái diễn dưới 3 tuổi, được tiên lượng mắc hen nếu có chỉ tiêu đoán hen (mAPI) có?
  • Ít nhất 1 tiêu chuẩn chính hoặc 2 tiêu chuẩn phụ
  • 1 tiêu chuẩn bất kỳ
  • 2 tiêu chuẩn chính, 2 tiêu chuẩn phụ
  • 1 tiêu chuẩn chính, 3 tiêu chuẩn phụ
Câu 44: Đánh giá tình trạng mẫn cảm với dị nguyên bằng cách?
  • Test lẩy da, định lượng IgE đặc hiệu
  • Cho bệnh nhân ăn thử
  • Xét nghiệm chỉ số bạch cầu ái toan
  • Định lượng IgE toàn phần
Câu 45: Xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi trên bệnh nhân hen phế quản thường gặp?
  • Tăng bạch cầu ái toan
  • Tăng bạch cầu ái kiềm
  • Tăng bạch cầu đa nhân trung tính
  • Tăng bạch cầu lympho
Câu 46: Yếu tố nào không phải nguyên nhân gây tắc nghẽn đường thở trong hen?
  • Không sử dụng thuốc khí dung thường xuyên
  • Phản ứng viêm đường thở cấp và mạn tính
  • Co thắt cơ trơn phế quản có hồi phục
  • Tăng kích ứng đường thở
Câu 47: Triệu chứng lâm sàng của bệnh hen xuất hiện chủ yếu do?
  • Hẹp khẩu kính đường thở
  • Ăn tôm cua, hải sản
  • Hít thuốc lá thụ động
  • Vận động mạnh quá sức
Câu 48: Cơ chế tắc nghẽn đường thở trong Viêm tiểu phế quản là?
  • Tạo nút đờm do tăng tiết nhầy
  • Co thắt thanh quản
  • Co thắt phế quản
  • Viêm đường thở
Câu 49: Dấu hiệu nào sau đây không phải là triệu chứng của Suy hô hấp?
  • Sốt
  • Thở nhanh, rút lõm lồng ngực
  • Co kéo cơ hô hấp, tím tái
  • Rối loạn tri giác, kích thích, nhịp nhanh, vã mồ hôi
Câu 50: Yếu tố nào sau đây không phải là nguy cơ cần chỉ định nhập viện ở trẻ mắc Viêm tiểu phế quản?
  • Gia đình có người mắc COPD
  • Trẻ dưới 3 tháng tuổi, trẻ sinh non dưới 32 tuần, trẻ suy dinh dưỡng
  • Trẻ mắc loạn sản phế quản phổi
  • Trẻ mắc tim bẩm sinh có tăng áp phổi
Câu 51: Tỷ lệ trẻ nhiễm RSV gây Viêm tiểu phế quản hay gặp vào thời điểm nào trong năm?
  • Mùa đông và mùa xuân
  • Mùa hè
  • Mùa xuân
  • Mùa thu
Câu 52: Nguyên tắc nào sau đây không nằm trong Nguyên tắc điều trị Viêm tiểu phế quản?
  • Sử dụng kháng sinh sớm
  • Đảm bảo đủ oxy
  • Cung cấp đầy đủ dịch
  • Điều trị biến chứng nếu có
Câu 53: Nguyên nhân nào sau đây không phải là yếu tố gây mất nước ở trẻ Viêm tiểu phế quản?
  • Truyền dịch ít
  • Thở nhanh, sốt
  • Ăn bú kém
  • Nôn ói nhiều
Câu 54: Xét nghiệm nào sau đây không thực hiện ở trẻ Viêm tiểu phế quản?
  • Đo chức năng hô hấp
  • Chụp X-quang ngực
  • Cấy máu
  • Cấy nước tiểu
Câu 55: Viêm tiểu phế quản điển hình vẫn có chỉ định cấy máu trong trường hợp?
  • Trẻ dưới 3 tháng tuổi có sốt
  • Trẻ có tiền sử khò khè tái diễn
  • Trẻ ho nhiều
  • Trẻ thở nhanh, rút lõm lồng ngực
Câu 56: Điều trị chính của Viêm tiểu phế quản là?
  • Bù dịch đầy đủ
  • Kháng sinh
  • Loãng đờm
  • Giãn phế quản
Câu 57: Triệu chứng lâm sàng thường gặp của Viêm tiểu phế quản là?
  • Khò khè
  • Thở rít
  • Khàn tiếng
  • Rale ẩm
Câu 58: Chọn thuốc phù hợp nhất để điều trị viêm phổi nặng do Streptococcus pneumoniae ở trẻ nhỏ:
  • Cefotaxime
  • Cefixim
  • Amikacin
  • Vancomycin
Câu 59: Trẻ vào viện vì đẻ non 33 tuần tuổi, nặng 1700 gram, khám thấy có một số triệu chứng sau, hãy chọn triệu chứng của suy hô hấp:
  • Thở rên
  • Nhịp thở 69 lần/phút
  • Khò khè
  • Rì rào phế nang giảm
Câu 60: Cách nào sau đây không phải là cách phòng bệnh Viêm phế quản phổi?
  • Tránh tiếp xúc với môi trường ngoài
  • Bảo vệ sức khỏe bà mẹ khi mang thai
  • Bú sữa mẹ và ăn dặm đúng cách
  • Tiêm phòng đầy đủ theo lịch
Câu 61: Biến chứng của bệnh viêm phế quản phổi:
  • Suy tim, tràn dịch tràn khí màng phổi, suy hô hấp, rồi loạn thăng bằng kiềm toan
  • Tràn dịch, tràn khí màng phổi, suy tim
  • Suy tim, rối loạn thăng bằng kiềm toan, suy hô hấp
  • Suy tim, rối loạn thăng bằng kiềm toan, suy hô hấp, co giật
Câu 62: Nguyên tắc điều trị viêm phế quản phổi là gì?
  • Chống suy hô hấp, kháng sinh, điều trị triệu chứng và biến chứng
  • Chống suy hô hấp, truyền dịch, kháng sinh, điều trị triệu chứng và biến chứng
  • Kháng sinh, hạ sốt, giảm ho, long đờm
  • Kháng sinh, thở oxy càng sớm càng tốt, hạ sốt, long đờm
Câu 63: Trẻ nam 10 tháng tuổi bị ho, sốt. Chẩn đoán viêm phế quản phổi trên lâm sàng có thể dựa vào dấu hiệu nào?
  • Ho đờm và thở nhanh
  • Sốt cao, ho, khò khè nhiều đờm
  • Ho nhiều đờm, rối loạn tiêu hóa: tiêu chảy, bụng chướng
  • Ho, khò khè nhiều đờm
Câu 64: Triệu chứng thực thể ở phổi trong bệnh viêm phế quản phổi thường là gì?
  • Rale ẩm nhỏ hạt và hoặc kèm theo rale ngáy, rale rít
  • Rale ẩm to, nhỏ hạt, rale ngáy ở rốn phổi
  • Rale rít hai đáy phổi
  • Tiếng Stridor
Câu 65: Những triệu chứng nào sau đây không phải là biểu hiện của viêm long đường hô hấp?
  • Sốt, nôn trớ, lưỡi bẩn, ho đờm
  • Ngạt mũi, chảy nước mũi
  • Ho khan hoặc ho có đờm trong
  • Ho đờm đặc, khò khè
Câu 66: Điều trị viêm phổi ở trẻ em quan trọng nhất là:
  • Kháng sinh phù hợp
  • Thở oxy càng sớm càng tốt
  • Bù nước điện giải
  • Hạ sốt, long đờm, giảm ho
Câu 67: Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán viêm phổi do Mycoplasma là gì? (D/S 1da)
  • Kháng thể đặc hiệu Ig
  • IgM (+)
  • Xquang viêm phổi kẽ, thùy dưới
  • Rale ẩm, rale nổ, đông đặc, ba giảm
  • Viêm phổi ở trẻ > 5 tuổi
Câu 68: Dấu hiệu giá trị nhất chẩn đoán viêm phổi tụ cầu là gì?
  • Xquang đông đặc di chuyển, tràn dịch, áp xe hình thành nhanh, có túi khí, bóng khí
  • Nhọt, da, viêm da cơ, viêm tủy xương
  • Hội chứng đông đặc, tràn dịch màng phổi
  • Sốt cao, khó thở, rút lõm lồng ngực nặng
Câu 69: Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán viêm phổi do Hemophilus Influenza là gì?
  • Cấy máu, dịch phế quản (+)
  • Viêm phổi mùa đông xuân
  • Sốt cao, ho đờm, khó thở
  • Xquang đông đặc + tràn dịch
Câu 70: Dấu hiệu có giá trị nhất để chẩn đoán viêm phổi do virus là: (D/S 1da)
  • Test kháng nguyên đặc hiệu trong chất tiết hô hấp (+)
  • Yếu tố dịch tễ
  • Viêm long đường hô hấp mạnh
  • Công thức máu B
  • CRP bình thường
Câu 71: Dấu hiệu gợi ý chẩn đoán viêm phổi do virus:
  • Viêm long đường hô hấp mạnh, dịch tễ
  • Ho khan, sốt nhẹ, dịch tễ
  • Thở nhanh, rút lõm lồng ngực
  • Khò khè nhiều, rale ẩm nhỏ hạt, viêm long hô hấp
Câu 72: Bệnh nhân 14 tháng vào viện vì sốt cao, ho nhiều đờm, khò khè, thở 43 lần/phút, rút lõm lồng ngực, nghe phổi có rale ẩm nhỏ hạt, rale rít, ngáy. Dấu hiệu có giá trị nhất để chẩn đoán viêm phổi nặng là:
  • Rút lõm lồng ngực
  • Sốt cao và ho nhiều đờm, thở nhanh
  • Sốt cao và thở nhanh
  • Thở nhanh và rale ẩm, rale rít, ngáy
Câu 73: Bệnh nhân 09 tháng vào viện vì sốt cao, ho nhiều đờm, khò khè, thở 34 lần/phút, nghe phổi có rale ẩm nhỏ hạt, rale rít, ngáy. Dấu hiệu có giá trị nhất để chẩn đoán viêm phổi là:
  • Rale ẩm nhỏ hạt
  • Sốt cao và ho nhiều đờm, thở nhanh
  • Sốt cao và thở nhanh
  • Thở nhanh và rale ẩm, rale rít, ngáy
Câu 74: Bệnh nhân 10 tháng vào viện vì sốt cao, ho nhiều đờm, khò khè, thở 54 lần/phút, rút lõm lồng ngực. Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán sớm viêm phổi nặng là:
  • Rút lõm lồng ngực
  • Thở nhanh và sốt cao
  • Khò khè nhiều
  • Thở rít khi nằm yên
Câu 75: Về nguyên nhân gây bệnh viêm phổi ở trẻ em: (D/S 1da)
  • Virus và vi khuẩn là hai nguyên nhân thường gặp nhất gây viêm phổi trẻ em.
  • Mycoplasma pneumonia là nguyên nhân thường gặp bệnh viêm phổi ở trẻ >5 tuổi.
  • Staphylococcus là vi khuẩn hay gặp nhất gây bệnh viêm phổi thùy.
  • Mycoplasma pneumonia và RSV là nguyên nhân hay gặp nhất gây bệnh viêm phổi ở cộng đồng.
  • Mycoplasma pneumonia và HI là hai vi khuẩn hay gặp nhất gây bệnh viêm phổi trẻ em.
Câu 76: Về nguyên nhân gây bệnh viêm phổi ở trẻ em: (D/S 1da)
  • Streptococcus pneumonia và Haemophilus influenzae là hai vi khuẩn hay gặp nhất gây viêm phổi cộng đồng.
  • RSV là virus hay gặp nhất gây bệnh viêm phổi cộng đồng.
  • Staphylococcus là vi khuẩn hay gặp nhất gây bệnh viêm phổi thùy.
  • Mycoplasma pneumonia là vi khuẩn hay gặp nhất gây bệnh viêm phổi ở trẻ nhỏ.
  • Mycoplasma pneumonia và HI là hai vi khuẩn hay gặp nhất gây viêm phổi trẻ em.
Câu 77: Con hen ở mức độ nặng có các triệu chứng sau. Triệu chứng nào không phù hợp?
  • Tiếng khò khè nghe rõ ở cuối thì thở ra
  • Khó thở cả lúc nghỉ ngơi, trẻ bỏ ăn, bỏ bú.
  • Chồm người ra trước để thở.
  • PaCO₂ > 45mmHg.
Câu 78: Con hen ở mức độ vừa có các triệu chứng sau. Triệu chứng nào không phù hợp?
  • Nằm dễ thở hơn.
  • Thở khò khè rõ.
  • Nói từng từ.
  • PaO₂ > 60mmHg.
Câu 79: Con hen ở mức độ nhẹ có các triệu chứng sau. Triệu chứng nào không phù hợp?
  • Khó thở thường xuyên.
  • Nói từng câu.
  • Khò khè nghe rõ ở cuối thì thở ra
  • PaCO₂ < 45mmHg.
Câu 80: Bốn yếu tố liên quan đến hen phế quản không dị ứng. Chọn ý sai:
  • Khói bụi.
  • Yếu tố gia đình.
  • Yếu tố tâm thần.
  • Yếu tố gắng sức.
Câu 81: Các yếu tố thuận lợi gây hen phế quản ở trẻ em:
  • Cả 3 yếu tố trên.
  • Tuổi: thường mắc ở trẻ trên 18 tháng tuổi.
  • Giới: trước tuổi dậy thì, tỷ lệ nam trên nữ là 2/1.
  • Yếu tố địa dư.
Câu 82: Các yếu tố thuận lợi gây hen phế quản ở trẻ em:
  • Cả 3 yếu tố trên.
  • Yếu tố gia đình.
  • Yếu tố thần kinh.
  • Yếu tố nội tiết.
Câu 83: Triệu chứng cơ năng của hen phế quản. Ý nào là không phù hợp?
  • Thở rít.
  • Ho.
  • Khạc đờm.
  • Khó thở khò khè.
Câu 84: Các nguyên nhân chính gây hen phế quản:
  • Cả 3 yếu tố trên.
  • Các dị nguyên thức ăn.
  • Các dị nguyên hô hấp.
  • Yếu tố nhiễm khuẩn.
Câu 85: Các cơ chế bệnh sinh của hen phế quản. Ý nào là không phù hợp?
  • Giảm tiết Cholin.
  • Cơ chế miễn dịch.
  • Ức chế thụ thể β Adrenergic.
  • Thiểu năng thượng thận.
Câu 86: Một số biện pháp phòng bệnh hen. Ý nào không phù hợp?
  • Hạn chế các hoạt động thể lực.
  • Hạn chế tiếp xúc với các dị nguyên hô hấp và các dị nguyên thức ăn.
  • Đảm bảo cuộc sống vật chất và tnh thần đầy đủ cho trẻ em
  • Đảm bảo môi trường sống trong sạch, ít khói bụi, khí thải công nghiệp, chất hóa học, không hút thuốc nơi có trẻ em.
Câu 87: Một số biện pháp phòng bệnh hen. Ý nào không phù hợp?
  • Điều trị cắt cơn trong các cơn hen cấp tính.
  • Đề phòng và loại trừ các yếu tố thuận lợi gây khởi phát cơn hen.
  • Phòng chống và điều trị triệt để những bệnh nhiễm khuẩn mạn tính đường hô hấp như viêm xoang, VA viêm Amidal, viêm tai giữa
  • Phổ biến cho các bà mẹ không cho ăn thức ăn nghi là có gây dị ứng cho bệnh nhân. Tránh tiếp xúc với các dị nguyên hô hấp.
Câu 88: Liều lượng thuốc Salbutamol dùng cho trẻ 21 tháng uống 1 lần:
  • 2 mg.
  • 1 mg.
  • 3 mg.
  • 4 mg.
Câu 89: Liều lượng thuốc Salbutamol dùng cho trẻ 11 tháng uống 1 lần:
  • 1 mg.
  • 2 mg.
  • 3 mg.
  • 4 mg.
Câu 90: Chỉ định nào về đặt nội khí quản cho trẻ viêm tiểu phế quản sau đây không đúng?
  • Thở khò khè, ăn kém.
  • PO₂ dưới 60 mmHg.
  • Suy hô hấp nặng.
  • Toan máu pH dưới 7,25.
Câu 91: Nhận định nào sau đây về viêm tiểu phế quản là sai?
  • Viêm tiểu phế quản là nhiễm trùng hô hấp dưới nên bắt buộc phải sử dụng kháng sinh.
  • Viêm tiểu phế quản là tình trạng viêm nhiễm cấp tính của các tiểu phế quản, chủ yếu do virus.
  • Phần lớn với trẻ khỏe mạnh, viêm tiểu phế quản tự ổn định và hồi phục tốt với hỗ trợ điều trị tại nhà.
  • Diễn biến bệnh sinh của viêm tiểu phế quản bao gồm ứ khí-tăng tiết nhầy-xẹp phổi-tăng công hô hấp-giảm thông khí.
Câu 92: Chẩn đoán phân biệt giữa viêm tiểu phế quản và hen phế quản bằng:
  • Tiền sử dị ứng, khò khè tái diễn, viêm da cơ địa, viêm mũi dị ứng…
  • Chụp X-quang phổi thẳng.
  • Xét nghiệm dịch tỵ hầu.
  • Xét nghiệm công thức máu.
Câu 93: X-quang phổi trong viêm tiểu phế quản không gặp hình ảnh:
  • Hình ảnh tim phổi bình thường.
  • Tổn thương dạng nốt mờ lan tỏa hai bên phế trường.
  • Hình ảnh phổi tăng sáng.
  • Hình ảnh dày vách phế quản, đôi khi có xẹp phổi.
Câu 94: Viêm tiểu phế quản nặng có thể gặp tình trạng nào khi làm khí máu động mạch:
  • Tình trạng toan máu.
  • Tình trạng kiềm máu.
  • Tình trạng toan hô hấp.
  • Tình trạng kiềm hô hấp.
Câu 95: Cơ chế chính gây viêm phổi nặng của virus hợp bào hô hấp trong bệnh viêm tiểu phế quản cấp:
  • Tất cả các ý trên.
  • Phá hủy tế bào biểu mô đường thở và hoại tử phế nang.
  • Tế bào bị phá hủy kích hoạt phản ứng viêm.
  • Đường thở bị tăng tiết dịch quá mức và phù nề lớp niêm mạc.
Câu 96: Trẻ 36 tháng tuổi bị bệnh 5 ngày nay: sốt cao, ho đờm, khó thở, giảm thông khí đáy phổi trái, kèm theo ăn kém, bụng chướng, ỉa lỏng 3 lần/ngày. X-quang tim-phổi: đám mờ thuần nhất thùy trên phổi trái, tràn dịch màng phổi trái. Nguyên nhân gây bệnh có thể nhất là:
  • Staphylococcus aureus.
  • Streptococcus pneumoniae
  • Mycoplasma pneumoniae
  • Pneumocystis carinii.
Câu 97: Trẻ 7 tuổi, diễn biến bệnh 1 tuần nay: ho nhiều đờm, thở nhanh, nghe tiếng phổi thô, không sốt. X-quang tim phổi: đám mờ khá thuần nhất thùy dưới phổi trái. Nguyên nhân gây bệnh có thể nhất là:
  • Mycoplasma pneumoniae
  • Haemophilus influenzae
  • Streptococcus pneumoniae
  • Staphylococcus aureus.
Câu 98: Trẻ 36 tháng tuổi diễn biến bệnh 3 ngày nay: sốt cao, ho đờm, khó thở, ran ẩm nhỏ hạt phổi phải. X-quang tim-phổi: đám mờ thuần nhất thùy giữa phổi phải. Nguyên nhân gây bệnh có thể nhất là:
  • Streptococcus pneumoniae
  • Haemophilus influenzae
  • Mycoplasma pneumoniae
  • Staphylococcus aureus.
Câu 99: Trẻ 15 tháng tuổi diễn biến bệnh 2 ngày nay: đột ngột sốt cao, ho, thở nhanh, phổi phải thông khí giảm, ít ran ẩm, ran rít, ngáy. Các cơ quan khác chưa phát hiện bất thường. Xét nghiệm cần để chẩn đoán xác định bệnh là:
  • Chụp X-quang tim phổi, công thức máu, CRP xét nghiệm vi sinh từ dịch họng.
  • Chụp X-quang tim phổi, công thức máu, CRP xét nghiệm máu.
  • Chụp X-quang tim phổi, xét nghiệm vi sinh từ dịch họng.
  • Chụp X-quang tim phổi.
Câu 100: Trẻ 15 tháng tuổi diễn biến bệnh 2 ngày nay: Sốt cao, ho, thở nhanh, phổi phải thông khí giảm, ít ran ẩm, ran rít, ngáy. Tiền sử, các cơ quan khác chưa phát hiện bất thường. Chẩn đoán sơ bộ hợp lý nhất là:
  • Viêm phổi.
  • Theo dõi Dị vật đường thở bỏ quên.
  • Theo dõi Cơn hen phế quản.
  • Viêm tiểu phế quản.
Câu 101: Trẻ 36 tháng tuổi diễn biến bệnh 2 ngày nay: sốt cao, ho. Khám bệnh thấy: trẻ tỉnh, thở nhanh, không rút lõm lồng ngực, không tím tái, nghe phổi: ran ẩm nhỏ hạt rải rác hai phổi. Chẩn đoán và hướng điều trị là:
  • Viêm phổi, điều trị tại nhà bằng kháng sinh tuyến 1.
  • Viêm phổi, điều trị tại bệnh viện bằng kháng sinh tuyến 2.
  • Viêm phổi nặng, điều trị tại bệnh viện bằng kháng sinh tuyến 2
  • Viêm phổi, điều trị tại bệnh viện bằng kháng sinh tuyến 1.
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Thông tin đề thi
Trường học
Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam
Ngành nghề
Đang cập nhật
Môn học
Bệnh trẻ em
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
1 tháng trước
1 năm trước